Nghĩa Của Từ Plan - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Thông dụng
Danh từ
Bản đồ (thành phố, quận, nhóm nhà..); sơ đồ, đồ án (nhà...); sơ đồ (các bộ phận máy)
a plan of the inner city bản đồ khu phố cổ the plan of building sơ đồ một toà nhà plans of early flying machines sơ đồ các máy bay thời đầuMặt phẳng (luật xa gần)
Dàn bài, dàn ý (bài luận văn...)
Kế hoạch; dự kiến, dự định
make plans (for something) lập kế hoạch (cho cái gì) a plan of campaign kế hoạch tác chiến to upset someone's plan làm đảo lộn kế hoạch của ai have you any plans for tomorrow? anh đã có dự kiến gì cho ngày mai chưa?Cách bố trí (nhất là bản vẽ, sơ đồ)
a seating plan sơ đồ chỗ ngồiCách tiến hành
the best plan would be to... cách tiến hành tốt nhất là...Ngoại động từ
Vẽ bản đồ của (một thành phố..), vẽ sơ đồ của (một toà nhà...)
Làm dàn bài, làm dàn ý (bản luận văn...)
Đặt kế hoạch
to plan an attack đặt kế hoạch cho một cuộc tấn côngDự kiến, trù tính
to plan to do something dự định làm gì( + something out) lên kế hoạch
plan out a traffic system for the town lập kế hoạch hệ thống giao thông cho thành phốNội động từ
Đặt kế hoạch,
Trù tính, dự kiến
to plan for the future trù tính cho tương laiCấu trúc từ
go according to plan
theo đúng kế hoạch (về các sự kiện..)hình thái từ
- V_ed : planned
- V_ing : planning
Chuyên ngành
Cơ - Điện tử
Kế hoạch, sơ đồ, bản vẽ, hình chiếu phẳng, (v)lập kế hoạch
Giao thông & vận tải
văn bản vẽ (đóng tàu)
Toán & tin
phép chiếu nằm ngang
sơ đồ bản vẽ
Xây dựng
đặt kế hoạch
lập sơ đồ
Kỹ thuật chung
bản đồ
bản thiết kế
sketch plan bản thiết kế phác thảobản vẽ
bệnh ghẻ cóc
bình đồ
alignment plan bình đồ hướng tuyến general layout plan bình đồ tổng thể general plan bình đồ chung perspective plan bình đồ phối cảnh site plan bình đồ tuyếnhình vẽ
kế hoạch
above-plan vượt kế hoạch above-plan profit lợi nhuận vượt kế hoạch acceptance sampling plan kế hoạch lấy mẫu nghiệm thu arc segmentation plan kế hoạch phân chia nhỏ cung Automatic Numbering Plan (ANP) kế hoạch đánh số tự động Babcock plan kế hoạch Babcock backup plan kế hoạch dự phòng balance of plan tính cân đối của kế hoạch charging plan kế hoạch định giá closure plan kế hoạch lấp dòng concept development plan kế hoạch phát triển ý đồ contingency plan kế hoạch ngẫu nhiên current plan kế hoạch thường kỳ development plan kế hoạch phát triển economic plan kế hoạch kinh tế emergency plan kế hoạch khẩn cấp erection plan kế hoạch lắp ráp erection plan kế hoạch ráp dựng Expanded Electronic tandem switching Dialling Plan (EEDP) kế hoạch quay số của chuyển mạch tandem điện tử mở rộng financial plan kế hoạch tài chính flight plan data dữ liệu kế hoạch bay Foreign Numbering Plan Area (FNPA) vùng kế hoạch đánh số cá biệt frequency allocation plan kế hoạch cấp phát tần số get out a plan lập một kế hoạch get out a plan vạch một kế hoạch heat load plan kế hoạch tải nhiệt Home Numbering Plan Area (HNPA) vùng kế hoạch đánh số trong nước inspection and test sequence plan kế hoạch trình tự kiểm tra và thử inspection plan kế hoạch kiểm tra irregular plan kế hoạch bình thường irregular plan kế hoạch không đều labour plan kế hoạch lao động labour plan kế hoạch nhân lực land use plan kế hoạch sử dụng đất live-year plan kế hoạch 5 năm locality plan kế hoạch ở địa phương Long Range Plan (LRP) kế hoạch dài hạn long-term plan kế hoạch dài hạn long-term plan for construction development kế hoạch phát triển xây dựng dài hạn loss plan kế hoạch làm suy giảm master copy of plan kế hoạch chuẩn gốc master plan kế hoạch chỉ đạo medium-tern plan kế hoạch trung hạn Mission Operations Plan (MOP) kế hoạch vận hành chuyến bay modernization plan kế hoạch hiện đại hóa multiple-sampling plan kế hoạch lấy nhiều mẫu Network Switching Performance Measurement Plan (NSPMP) kế hoạch đo lường hiệu suất chuyển mạch mạng North American Numbering Plan (NANP) Kế hoạch đánh số Bắc Mỹ North American Numbering plan Administrator (NANPA) Nhà quản lý hành chính kế hoạch đánh số Bắc Mỹ numbering plan kế hoạch đánh số Numbering Plan Area (NPA) khu vực của kế hoạch đánh số Numbering Plan Identification (NPI) nhận dạng kế hoạch đánh số Numbering Plan Identifier (NPI) bộ nhận dạng kế hoạch đánh số Numbering Plan Indicator (NPI) bộ chỉ thị kế hoạch đánh số pension plan kế hoạch hưu plan (strategicplan) kế hoạch (kế hoạch chiến lược) plan for capital construction kế hoạch xây dựng cơ bản plan for social progress kế hoạch phát triển xã hội plan for technical development kế hoạch phát triển kỹ thuật plan of cost price kế hoạch giá thành plan of profits kế hoạch về lợi nhuận preliminary plan kế hoạch sơ bộ preparation plan kế hoạch chuẩn bị private numbering plan kế hoạch đánh số riêng Private Numbering Plan (PNP) kế hoạch đánh số tư nhân production plan kế hoạch sản xuất Quality Measurement Plan (QMP) kế hoạch đo chất lượng repetitive flight plan kế hoạch bay lặp lại routing plan kế hoạch chuyển liên lạc sampling plan kế hoạch lấy mẫu sampling plan lập kế hoạch trích mẫu single sampling plan kế hoạch lấy mẫu đơn site organization plan kế hoạch tổ chức xây dựng staff compensation plan kế hoạch trả thù lao (lương bổng) cho nhân viên statutory plan kế hoạch đã được duyệt statutory plan kế hoạch được phê chuẩn strategic development plan kế hoạch phát triển chiến lược Strategic Management Information Plan (SMIP) kế hoạch thông tin quản lý có tính chiến lược system test and evaluation plan kế hoạch chạy thử hệ thống system test and evaluation plan kế hoạch kiểm thử system test and evaluation plan kế hoạch kiểm tra test and examination sequence plan kế hoạch trình tự thử và xem xét test plan kế hoạch kiểm thử test plan kế hoạch kiểm tra test plan kế hoạch thử track maintenance plan kế hoạch bảo dưỡng UIT classification plan kế hoạch sắp xếp của UIT Universal Information Transport Plan (UITP) kế hoạch chuyển tải thông tin toàn cầu work organization plan kế hoạch bố trí thi công work organization plan kế hoạch tổ chức thi công Zone Improvement Plan (ZIPcode) (ZIP) Kế hoạch cải thiện vùng (mã ZIP)đồ án
dự án
dự định
lập kế hoach
sampling plan lập kế hoạch trích mẫulập kế hoạch
sampling plan lập kế hoạch trích mẫulập lịch biểu
lập mặt bằng
lịch biểu
mặt bằng
Giải thích EN: A proposed method or system for doing something; specific uses include: a drawing of the horizontal section of a building, showing its chief architectural and design elements.
Giải thích VN: Một phương pháp,cách thức được đưa ra để thực hiện một việc, cụ thể như một bản vẽ phần nằm ngang của một tòa nhà, thể hiện nó cho kiến trúc sư trưởng và nhóm thiết kế.
basic plan of city mặt bằng gốc của thành phố block plan mặt bằng khu đất block plan mặt bằng lô đất boring plan mặt bằng khoan city plan mặt bằng thành phố concept plan mặt bằng sơ phác construction plan mặt bằng thi công detailed plan mặt bằng chi tiết drilling plan mặt bằng khoan floor plan mặt bằng phòng floor plan mặt bằng sàn foundation layout plan mặt bằng bố trí móng foundation plan mặt bằng hố móng foundation plan mặt bằng móng free plan mặt bằng tự do general plan mặt bằng bố trí chung general plan mặt bằng chung general plan mặt bằng tổng thể ground floor plan mặt bằng tầng một ground plan mặt bằng công trình ground plan mặt bằng cốt không ground plan mặt bằng ngang mặt đất ground plan mặt bằng tầng một ground plan mặt bằng tầng trệt horizontal plan sơ đồ mặt bằng housing development plan mặt bằng phát triển xây dựng layout plan mặt bằng bố trí chung locality plan mặt bằng vùng master plan mặt bằng chủ yếu master plan mặt bằng chung master plan tổng mặt bằng open plan mặt bằng mở overall construction site plan tổng mặt bằng thi công piling plan mặt bằng bố trí cọc plan drawing bản vẽ mặt bằng plan of building mặt bằng (ngôi) nhà plan of cost price mặt bằng giá plan of the finished structure mặt bằng công trình hoàn thành plan siting sự gắn (theo quan hệ) mặt bằng plan view cái nhìn xuống mặt bằng reflected plan mặt bằng soi bằng gương được (trần, mái) regional plan mặt bằng vùng relief plan mặt bằng địa hình roof plan mặt bằng mái site outline plan mặt bằng ranh giới (đất xây dựng) site plan mặt bằng (khu đất, công trường) site plan mặt bằng khu đất site plan mặt bằng vị trí site plan mặt bằng xây dựng siting plan mặt bằng chọn địa điểm situation plan mặt bằng vị trí stability plan mặt bằng ổn định station plan mặt bằng ga structure plan mặt bằng công trình terrain plan mặt bằng khu vực topographic (al) plan bản vẽ mặt bằng địa hìnhphương án
operating plan phương án thao tác single sampling plan phương án lấy mẫu đơnsơ đồ
Kinh tế
đặt kế hoạch
đồ án
phương án
capital-conversion plan phương án chuyển tư bản thành lãi capital-conversion plan phương án chuyển vốn thành lãiquy hoạch
master plan tổng quy hoạch master plan for foreign investment bản quy hoạch đầu tư media plan and selection sự quy hoạch và chọn lựa truyền thông median plan and selection sự quy hoạch và chọn lựa truyền thông overall plan quy hoạch toàn diệnCác từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
aim , angle , animus , arrangement , big picture * , contrivance , course of action , deal , device , disposition , expedient , game plan , gimmick , ground plan , idea , intent , intention , layout , machination , meaning , means , method , orderliness , outline , pattern , picture , platform , plot , policy , procedure , program , project , projection , proposal , proposition , purpose , scenario , stratagem , strategy , suggestion , system , tactics , treatment , trick , undertaking , agenda , agendum , blueprint , chart , delineation , draft , drawing , form , illustration , map , prospectus , representation , road map , rough draft , scale drawing , sketch , time line , view , schema , scheme , attack , course , line , modus operandi , tack , technique , order , organization , systematization , systemization , architectonics , conspiracy , cosmos , diagram , draught , forethought , format , formula , intrigue , itinerary , logistics , preconception , prototype , regimen , syntaxverb
arrange , bargain for , block out , blueprint , brainstorm * , calculate , concoct , conspire , contemplate , contrive , cook up * , craft , design , devise , draft , engineer , figure on , figure out , fix to , form , formulate , frame , hatch * , intrigue , invent , lay in provisions , line up , make arrangements , map , meditate , organize , outline , plot , project , quarterback , ready , reckon on , represent , rough in * , scheme , set out , shape , sketch , steer , trace , work out , aim , bargain for * , count on , envisage , foresee , have every intention , mind , propose , purpose , reckon on * , cast , chart , conceive , lay , strategize , mean , target , schedule , lay out , agenda , arrangement , brainstorm , budget , cogitate , conception , destine , diagram , drawing , execute , game , idea , ideate , implement , intend , layout , method , order , platform , policy , precogitate , preconceive , prefigure , premeditate , program , proposal , proposition , stratagem , strategy , system , thinkTừ trái nghĩa
verb
forget , ignore , neglect Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Plan »Từ điển: Cơ - Điện tử
tác giả
Admin, dzunglt, Đặng Bảo Lâm, ngoc hung, Trần ngọc hoàng, Trang , Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Key Plan Nghĩa Là Gì
-
Key Plan Việt Làm Thế Nào để Nói
-
Key Plan Việt Làm Thế Nào để Nói - Anh
-
Tìm Hiểu Về Bản Vẽ Equipment Layout - Phần 01 - Pipingdesigners
-
Tìm Hiểu Về Bản Vẽ Equipment Layout - Phần 02 - Pipingdesigners
-
"plan" Là Gì? Nghĩa Của Từ Plan Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Plan Là Gì? Đây Là Một Thuật Ngữ Kinh Tế Tài Chính - Từ điển Số
-
Hướng Dẫn Chi Tiết Làm Key Plan - YouTube
-
Ý Nghĩa Của Key Sth To Sb/sth Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
LÀ LẬP KẾ HOẠCH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
KEY MILESTONES Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Mặt Bằng Tổng Thể Tiếng Anh Là Gì - Phê Bình Văn Học
-
Business Analysis: Planning And Ensuring Success (Phần 1) - Viblo
-
Định Nghĩa Business Continuity Plan Là Gì?