"plan" Là Gì? Nghĩa Của Từ Plan Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

Từ điển tổng hợp online Từ điển Anh Việt"plan" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

plan

plan /plæn/
  • danh từ
    • sơ đồ, đồ án (nhà...)
      • the plan of building: sơ đồ một toà nhà
    • bản đồ thành phố, bản đồ
    • mặt phẳng (luật xa gần)
    • dàn bài, dàn ý (bài luận văn...)
    • kế hoạch; dự kiến, dự định
      • a plan of campaign: kế hoạch tác chiến
      • to upset someone's plan: làm đảo lộn kế hoạch của ai
      • have you any plans for tomorrow?: anh đã có dự kiến gì cho ngày mai chưa?
    • cách tiến hành, cách làm
      • the best plan would be to...: cách tiến hành tốt nhất là...
  • ngoại động từ
    • vẻ bản đồ của, vẽ sơ đồ của (một toà nhà...)
    • làm dàn bài, làm dàn ý (bản luận văn...)
    • đặt kế hoạch, trù tính, dự tính, dự kiến
      • to plan to do something: dự định làm gì
      • to plan an attack: đặt kế hoạch cho một cuộc tấn công, trù tính một cuộc tấn công
  • nội động từ
    • đặt kế hoạch, trù tính, dự tính, dự kiến
      • to plan for the future: đặt kế hoạch cho tương lai, trù tính cho tương lai
bản đồ
  • cadastral plan: bản đồ ruộng đất
  • cadastral plan: bản đồ địa chính
  • location plan: bản đồ vị trí
  • plot plan: bản đồ chia mảnh
  • site plan: bản đồ vị trí
  • site plan: bản đồ vị trí (công trường)
  • topographic plan: bản đồ địa hình
  • water table contour plan: bản đồ đồng mức nước ngầm
  • bản thiết kế
  • sketch plan: bản thiết kế phác thảo
  • bản vẽ
  • concept plan: bản vẽ ý đồ
  • erection plan: bản vẽ thi công
  • function plan: bản vẽ chức năng
  • general plan: bản vẽ quy hoạch chung
  • general plan: bản vẽ qui hoạch chung
  • plan drawing: bản vẽ mặt bằng
  • plan of diagonals: bản vẽ các đường cắt chéo
  • plan of vertical leveling: bản vẽ quy hoạch theo chiều đứng
  • plan project: bản vẽ mặt phẳng
  • sail plan: bản vẽ buồm
  • sheer plan: bản vẽ hình chiếu bên (kết cấu tàu)
  • site plan: bản vẽ địa hình
  • standard plan: bản vẽ thiết kế mẫu
  • topographic (al) plan: bản vẽ mặt bằng địa hình
  • vertical plan: bản vẽ mặt cắt theo chiều cao (của nhà)
  • bệnh ghẻ cóc
    bình đồ
  • alignment plan: bình đồ hướng tuyến
  • general layout plan: bình đồ tổng thể
  • general plan: bình đồ chung
  • perspective plan: bình đồ phối cảnh
  • site plan: bình đồ tuyến
  • đồ án
  • construction plan: đồ án xây dựng
  • construction plan: đồ án thi công
  • plan of the finished structure: đồ án chính thức của công trình
  • dự án
    dự định
    hình vẽ
    kế hoạch
  • Babcock plan: kế hoạch Babcock
  • North American Numbering plan Administrator (NANPA): Nhà quản lý hành chính kế hoạch đánh số Bắc Mỹ
  • UIT classification plan: kế hoạch sắp xếp của UIT
  • acceptance sampling plan: kế hoạch lấy mẫu nghiệm thu
  • arc segmentation plan: kế hoạch phân chia nhỏ cung
  • backup plan: kế hoạch dự phòng
  • balance of plan: tính cân đối của kế hoạch
  • charging plan: kế hoạch định giá
  • closure plan: kế hoạch lấp dòng
  • concept development plan: kế hoạch phát triển ý đồ
  • contingency plan: kế hoạch ngẫu nhiên
  • current plan: kế hoạch thường kỳ
  • development plan: kế hoạch phát triển
  • economic plan: kế hoạch kinh tế
  • emergency plan: kế hoạch khẩn cấp
  • erection plan: kế hoạch lắp ráp
  • erection plan: kế hoạch ráp dựng
  • financial plan: kế hoạch tài chính
  • flight plan data: dữ liệu kế hoạch bay
  • frequency allocation plan: kế hoạch cấp phát tần số
  • get out a plan: vạch một kế hoạch
  • get out a plan: lập một kế hoạch
  • heat load plan: kế hoạch tải nhiệt
  • inspection and test sequence plan: kế hoạch trình tự kiểm tra và thử
  • inspection plan: kế hoạch kiểm tra
  • irregular plan: kế hoạch không đều
  • irregular plan: kế hoạch bình thường
  • labour plan: kế hoạch nhân lực
  • labour plan: kế hoạch lao động
  • land use plan: kế hoạch sử dụng đất
  • live-year plan: kế hoạch 5 năm
  • locality plan: kế hoạch ở địa phương
  • long-term plan: kế hoạch dài hạn
  • long-term plan for construction development: kế hoạch phát triển xây dựng dài hạn
  • loss plan: kế hoạch làm suy giảm
  • master copy of plan: kế hoạch chuẩn gốc
  • master plan: kế hoạch chỉ đạo
  • medium-tern plan: kế hoạch trung hạn
  • modernization plan: kế hoạch hiện đại hóa
  • multiple-sampling plan: kế hoạch lấy nhiều mẫu
  • numbering plan: kế hoạch đánh số
  • pension plan: kế hoạch hưu
  • plan (strategic plan): kế hoạch (kế hoạch chiến lược)
  • plan for capital construction: kế hoạch xây dựng cơ bản
  • plan for social progress: kế hoạch phát triển xã hội
  • plan for technical development: kế hoạch phát triển kỹ thuật
  • plan of cost price: kế hoạch giá thành
  • plan of profits: kế hoạch về lợi nhuận
  • preliminary plan: kế hoạch sơ bộ
  • preparation plan: kế hoạch chuẩn bị
  • private numbering plan: kế hoạch đánh số riêng
  • production plan: kế hoạch sản xuất
  • repetitive flight plan: kế hoạch bay lặp lại
  • routing plan: kế hoạch chuyển liên lạc
  • sampling plan: lập kế hoạch trích mẫu
  • sampling plan: kế hoạch lấy mẫu
  • single sampling plan: kế hoạch lấy mẫu đơn
  • site organization plan: kế hoạch tổ chức xây dựng
  • staff compensation plan: kế hoạch trả thù lao (lương bổng) cho nhân viên
  • statutory plan: kế hoạch được phê chuẩn
  • statutory plan: kế hoạch đã được duyệt
  • strategic development plan: kế hoạch phát triển chiến lược
  • system test and evaluation plan: kế hoạch chạy thử hệ thống
  • system test and evaluation plan: kế hoạch kiểm tra
  • system test and evaluation plan: kế hoạch kiểm thử
  • test and examination sequence plan: kế hoạch trình tự thử và xem xét
  • test plan: kế hoạch kiểm tra
  • test plan: kế hoạch kiểm thử
  • test plan: kế hoạch thử
  • track maintenance plan: kế hoạch bảo dưỡng
  • work organization plan: kế hoạch bố trí thi công
  • work organization plan: kế hoạch tổ chức thi công
  • lập kế hoach
    lập kế hoạch
  • sampling plan: lập kế hoạch trích mẫu
  • lập lịch biểu
    lập mặt bằng
    lịch biểu
    mặt bằng
    Giải thích EN: A proposed method or system for doing something; specific uses include: a drawing of the horizontal section of a building, showing its chief architectural and design elements.
    Giải thích VN: Một phương pháp, cách thức được đưa ra để thực hiện một việc, cụ thể như một bản vẽ phần nằm ngang của một tòa nhà, thể hiện nó cho kiến trúc sư trưởng và nhóm thiết kế.
  • basic plan of city: mặt bằng gốc của thành phố
  • block plan: mặt bằng lô đất
  • block plan: mặt bằng khu đất
  • boring plan: mặt bằng khoan
  • city plan: mặt bằng thành phố
  • concept plan: mặt bằng sơ phác
  • construction plan: mặt bằng thi công
  • detailed plan: mặt bằng chi tiết
  • drilling plan: mặt bằng khoan
  • floor plan: mặt bằng phòng
  • floor plan: mặt bằng sàn
  • foundation layout plan: mặt bằng bố trí móng
  • foundation plan: mặt bằng móng
  • foundation plan: mặt bằng hố móng
  • free plan: mặt bằng tự do
  • general plan: mặt bằng bố trí chung
  • general plan: mặt bằng chung
  • general plan: mặt bằng tổng thể
  • ground floor plan: mặt bằng tầng một
  • ground plan: mặt bằng tầng trệt
  • ground plan: mặt bằng cốt không
  • ground plan: mặt bằng công trình
  • ground plan: mặt bằng ngang mặt đất
  • ground plan: mặt bằng tầng một
  • horizontal plan: sơ đồ mặt bằng
  • housing development plan: mặt bằng phát triển xây dựng
  • layout plan: mặt bằng bố trí chung
  • locality plan: mặt bằng vùng
  • master plan: tổng mặt bằng
  • master plan: mặt bằng chung
  • master plan: mặt bằng chủ yếu
  • open plan: mặt bằng mở
  • overall construction site plan: tổng mặt bằng thi công
  • piling plan: mặt bằng bố trí cọc
  • plan drawing: bản vẽ mặt bằng
  • plan of building: mặt bằng (ngôi) nhà
  • plan of cost price: mặt bằng giá
  • plan of the finished structure: mặt bằng công trình hoàn thành
  • plan siting: sự gắn (theo quan hệ) mặt bằng
  • plan view: cái nhìn xuống mặt bằng
  • reflected plan: mặt bằng soi bằng gương được (trần, mái)
  • regional plan: mặt bằng vùng
  • relief plan: mặt bằng địa hình
  • roof plan: mặt bằng mái
  • site outline plan: mặt bằng ranh giới (đất xây dựng)
  • site plan: mặt bằng vị trí
  • site plan: mặt bằng xây dựng
  • site plan: mặt bằng (khu đất, công trường)
  • site plan: mặt bằng khu đất
  • siting plan: mặt bằng chọn địa điểm
  • situation plan: mặt bằng vị trí
  • stability plan: mặt bằng ổn định
  • station plan: mặt bằng ga
  • structure plan: mặt bằng công trình
  • terrain plan: mặt bằng khu vực
  • topographic (al) plan: bản vẽ mặt bằng địa hình
  • phương án
  • operating plan: phương án thao tác
  • single sampling plan: phương án lấy mẫu đơn
  • sơ đồ
  • accommodation plan: sơ đồ chỗ ở
  • blasting plan: sơ đồ nổ mìn
  • boring plan: sơ đồ khoan
  • capacity plan: sơ đồ bốc xếp hàng
  • cargo plan: sơ đồ bốc xếp hàng
  • centr (al) plan: sơ đồ (quy hoạch) hướng tâm
  • construction plan: sơ đồ xây dựng
  • development plan: sơ đồ quy hoạch
  • drilling plan: sơ đồ khoan
  • external numbering plan: sơ đồ đánh số ngoài
  • floor plan: sơ đồ phòng
  • frame plan: sơ đồ khung (lắp ráp)
  • grouting plan: sơ đồ phụt (dung dịch)
  • horizontal plan: sơ đồ mặt bằng
  • housing development plan: sơ đồ phát triển xây dựng
  • lattice plan: sơ đồ mạng lưới
  • lines plan: sơ đồ vạch nét
  • master copy of plan: sơ đồ chuẩn gốc
  • master plan: tổng sơ đồ
  • numbering plan: sơ đồ đánh số
  • partial plan: sơ đồ bộ phận
  • pile situation plan: sơ đồ vị trí đóng cọc
  • pile situation plan: sơ đồ tình huống đóng cọc
  • piping plan: sơ đồ đường ống dẫn (đóng tàu)
  • plan of mine: sơ đồ mỏ
  • planting plan: sơ đồ trồng cây
  • plot plan: sơ đồ phác thảo
  • routing plan: sơ đồ chọn đường
  • routing plan: sơ đồ định tuyến
  • sail plan: sơ đồ buồm
  • terrain plan: sơ đồ khu vực
  • transmission plan: sơ đồ truyền
  • Lĩnh vực: xây dựng
    đặt kế hoạch
    lập sơ đồ
    Lĩnh vực: toán & tin
    phép chiếu nằm ngang
    sơ đồ bản vẽ
    Lĩnh vực: giao thông & vận tải
    văn bản vẽ (đóng tàu)
    Cremona's force plan
    biểu đồ lực Cremona
    Deposited plan (DP)
    mặt kết tủa
    acoustic plan of town
    quy hoạch âm thanh thành phố
    đặt kế hoạch
    đồ án
    kế hoạch
  • Keogh plan: kế hoạch Keogh
  • Keynes plan: kế hoạch Keynes
  • Simplified employee pension plan: kế hoạch SEP
  • Tour protection plan: Kế hoạch Bảo hộ du lịch
  • ambitious plan: kế hoạch đầy tham vọng
  • annual financial plan: kế hoạch tài chánh năm
  • appropriation plan: kế hoạch phân phối
  • area settlement plan: kế hoạch thanh quyết khu vực
  • austerity plan: kế hoạch cắt giảm
  • bonus for plan over-fulfilment: tiền thưởng vượt mức kế hoạch
  • boom plan: kế hoạch thịnh vượng
  • business plan: kế hoạch (nghiệp vụ) kinh doanh
  • buying plan: kế hoạch mua hàng
  • cafeteria plan: kế hoạch kiểu quán ăn tự phục vụ
  • call plan: kế hoạch thăm viếng chào hàng
  • commodity distribution plan: kế hoạch phân phối hàng hóa
  • comprehensive plan: kế hoạch tổng hợp
  • concrete plan: kế hoạch cụ thể
  • constant dollar plan: kế hoạch (đầu tư)
  • constant ratio plan: kế hoạch tỷ số bất biến
  • constant-ratio investment plan: kế hoạch đầu tư theo tỷ số không thay đổi
  • consumption plan: kế hoạch tiêu dùng
  • container load plan: bảng kế hoạch chất hàng công -ten-nơ
  • contractual plan: kế hoạch ước định (đầu tư)
  • contractual plan: kế hoạch hợp đồng
  • cooperative plan: kế hoạch hợp tác
  • corporate plan: kế hoạch (kinh doanh) của công ty
  • curtailment in pension plan: sự cắt giảm trong kế hoạch trợ cấp
  • daily plan: kế hoạch ngày
  • daily transport plan: kế hoạch vận tải hàng ngày
  • defined benefit pension plan: kế hoạch định hạn phúc lợi hưu trí
  • development plan: kế hoạch phát triển
  • distribution plan: kế hoạch phân phối
  • dividend reinvestment plan: kế hoạch tái đầu tư cổ tức
  • dividend rollover plan: kế hoạch quay lăn cổ tức
  • draft national economic plan: dự thảo kế hoạch kinh tế quốc dân
  • economic plan: kế hoạch kinh tế
  • employee share ownership plan: kế hoạch chuyển quyền sở hữu công ty cho người làm công
  • employee share ownership plan: kế hoạch chuyển quyền sở hữu cổ phần cho người làm công
  • employee stock ownership plan: kế hoạch quyền sở hữu cổ phiếu của người làm công
  • environmental manage plan: kế hoạch quản lý môi trường
  • execute a plan: thực hiện một kế hoạch
  • execute a plan (to...): thực hiện một kế hoạch
  • executive pension plan: kế hoạch lương hưu cho bộ điều hành
  • expansion plan: kế hoạch mở rộng
  • extra plan profit: lợi nhuận vượt kế hoạch
  • financing plan: kế hoạch cấp vốn
  • fiscal plan: kế hoạch tài chính
  • forecast plan: kế hoạch dự kiến
  • foreign exchange plan: kế hoạch ngoại hối
  • funding plan: kế hoạch cấp vốn
  • imperative plan: kế hoạch phải thực hiện
  • inciting plan: kế hoạch có tính định hướng
  • .
  • installment plan: kế hoạch bán trả góp
  • insurance plan: kế hoạch bảo hiểm
  • interim plan: kế hoạch tạm thời
  • interim plan: kế hoạch giữa kỳ
  • interim plan: kế hoạch có tính quá độ
  • investment plan: kế hoạch đầu tư
  • loading plan: kế hoạch chất hàng
  • long-range plan: kế hoạch dài hạn
  • long-term plan: kế hoạch kinh tế quốc dân dài hạn
  • long-term plan of national economy: kế hoạch hóa dài hạn
  • main targets of the plan: các mục tiêu chủ yếu của kế hoạch
  • management plan: kế hoạch kinh doanh
  • mandatory plan: kế hoạch có tính mệnh lệnh
  • marketing plan: kế hoạch tiếp thị
  • marshalling plan: kế hoạch chất toa (công-ten-nơ)
  • master plan: tổng kế hoạch
  • master plan: kế hoạch chủ đạo
  • master plan: kế hoạch tổng thể
  • maximum investment plan: kế hoạch đầu tư tối đa
  • medical insurance plan: kế hoạch bảo hiểm y tế
  • medium-term plan: kế hoạch trung hạn
  • merchandizing plan: kế hoạch cung ứng hàng hóa
  • mid-term plan: kế hoạch trung hạn
  • national plan: kế hoạch quốc gia
  • overall plan: kế hoạch tổng thể
  • package plan: kế hoạch trọn gói
  • pay-later plan: kế hoạch trả sau
  • pension plan: kế hoạch hưu trí
  • periodic payment plan: kế hoạch định kỳ góp tiền
  • personal equity plan: kế hoạch đầu tư cá nhân
  • personal equity plan: kế hoạch cổ phần cá nhân
  • personal pension plan: kế hoạch hưu trí cá nhân
  • phantom stock plan: kế hoạch chứng khoán ma
  • plan committee: ủy ban kế hoạch nghiệp vụ (của công ty quảng cáo)
  • plan of operation: kế hoạch thực hiện
  • plan of redemption: kế hoạch thường hoàn
  • plan of redemption: kế hoạch trả nợ
  • production plan: kế hoạch sản xuất
  • publishing plan: kế hoạch xuất bản
  • qualified plan or trust: kế hoạch hay ủy thác theo tiêu chuẩn
  • qualified plan or trust: kế hoạch hay sự ủy thác có bảo lưu
  • recovery plan: kế hoạch phục hưng
  • recovery plan: kế hoạch phục hưng (kinh tế)
  • registered retirement savings plan: kế hoạch tiết kiệm cho thời gian hưu trí có đăng ký
  • rehabilitation plan: kế hoạch canh tân
  • rehabilitation plan: kế hoạch canh tân (nhà ở...)
  • retirement plan: kế hoạch nghỉ hưu
  • retirement savings plan: kế hoạch tiết kiệm nghỉ hưu
  • rotary plan: kế hoạch luân phiên (quảng cáo ngoài trời)
  • salary reduction plan: kế hoạch giảm tiền lương
  • sales plan: kế hoạch bán hàng
  • savings plan: kế hoạch tiết kiệm dài hạn
  • self-funded plan: kế hoạch tự gây quỹ
  • share repurchase plan: kế hoạch mua lại cổ phiếu
  • simplified employee pension plan: ban kế hoạch quỹ hưu trí đơn giản hóa của người làm công
  • soil bank plan: kế hoạch của ngân hàng nông nghiệp
  • soil bank plan: kế hoạch ngân hàng nông nghiệp
  • state budget plan: kế hoạch ngân sách nhà nước
  • stock option plan: kế hoạch nhận mua cổ phần
  • stock purchase plan: kế hoạch mua chứng khoán
  • strategic materials stockpiling plan: kế hoạch tàng trữ vật tư chiến lược
  • tentative plan: kế hoạch có tính thí nghiệm
  • vacation savings plan: kế hoạch tiết kiệm để đi nghỉ mát
  • voluntary accumulation plan: kế hoạch tự nguyện tích góp
  • workable plan: kế hoạch khả thi
  • working plan: kế hoạch công tác
  • lập kế hoạch
    phương án
  • capital-conversion plan: phương án chuyển vốn thành lãi
  • capital-conversion plan: phương án chuyển tư bản thành lãi
  • quy hoạch
  • master plan: tổng quy hoạch
  • master plan for foreign investment: bản quy hoạch đầu tư
  • media plan and selection: sự quy hoạch và chọn lựa truyền thông
  • median plan and selection: sự quy hoạch và chọn lựa truyền thông
  • overall plan: quy hoạch toàn diện
  • American plan
    sự tính suất chung kiểu Mỹ
    Bermuda plan
    suất giá BP
    Bermuda plan
    suất giá kiểu Bermuda
    European plan
    suất giá phòng kiểu Âu
    Modified American plan
    Suất giá phòng kiểu Mỹ cải tiến
    accounting plan
    kế toán đồ
    cargo plan
    sơ đồ xếp hàng
    cargo stowage plan
    sơ đồ xếp hàng (dưới tàu)
    club plan selling
    cách bán theo chương trình "câu lạc bộ"

    osơ đồ, kế hoạch

    obản thiết kế, bản vẽ

    §development plan : kế hoạch phát triển, sơ đồ quy hoạch

    §erection plan : kế hoạch ráp dựng

    §general plan : bản vẽ quy hoạch chung

    §horizontal plan : sơ đồ mặt bằng

    §operating plan : phương án thao tác

    §plot plan : sơ đồ phác thảo

    §preparating plan : kế hoạch chuẩn bị

    §priliminary plan : kế hoạch sơ bộ

    §plan of mine : sơ đồ mỏ

    Xem thêm: program, programme, design, architectural plan, be after, project, contrive, design, design

    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    plan

    Từ điển Collocation

    plan noun

    1 for future

    ADJ. ambitious, audacious, grand, grandiose The government has ambitious plans for prison reform. | future | long-term, three-year, etc. | immediate What are your immediate plans? | new | original | five-point, three-point, etc. a three-point action plan to improve hygiene at work | definite, firm A spokeswoman confirmed there was no definite plan to stage a concert in the park. | detailed | good The best plan is for me to meet you at the theatre. | best-laid Even the best-laid plans can go wrong. | brilliant, clever, cunning, fiendish, ingenious | feasible, realistic, sound We need to develop a sound business plan. | impractical | controversial | master | contingency Do you have any contingency plans if the scheme doesn't work? | secret | action | strategic | business, career, corporate, development, economic, financial | travel | marriage | peace

    VERB + PLAN have | come up with, develop, devise, draw up, formulate, make, prepare, work out I like to make plans well in advance. | present, propose, put forward | discuss | agree The moves contravene the peace plan agreed by both sides. | announce, launch, outline, unveil The minister unveiled a new plan for reducing traffic accidents. | go ahead with, implement, press ahead with | keep to, stick to Let's stick to our original plan | cancel, change | abandon, cancel, drop, scrap, shelve | fight, oppose Local residents have vowed to fight plans to build a new road.

    PLAN + VERB be afoot Plans are afoot to stage a new opera. | be aimed at sth The government launched a five-year plan aimed at diversifying the economy. | call dam have been shelved following protests.

    PHRASES a plan of action/attack/campaign To change anything in this organization, we'll need a plan of action. | put a plan into action/effect/operation

    2 map

    ADJ. street, town | seating

    PLAN + VERB show sth The plan shows the exact location of the house. for sth, envisage sth, involve sth The plan calls for investments totalling $100 million. | contain sth, include sth The plan contains four main elements. | succeed | fail, fall through, founder

    PREP. ~ for The president will now press ahead with his plans for reform. | ~ to Plans to build a

    Từ điển WordNet

      n.

    • a series of steps to be carried out or goals to be accomplished; program, programme

      they drew up a six-step plan

      they discussed plans for a new bond issue

    • an arrangement scheme; design

      the awkward design of the keyboard made operation difficult

      it was an excellent design for living

      a plan for seating guests

    • scale drawing of a structure; architectural plan

      the plans for City Hall were on file

      v.

    • have the will and intention to carry out some action; be after

      He plans to be in graduate school next year

      The rebels had planned turmoil and confusion

    • make plans for something

      He is planning a trip with his family

    • make or work out a plan for; devise; project, contrive, design

      They contrived to murder their boss

      design a new sales strategy

      plan an attack

    • make a design of; plan out in systematic, often graphic form; design

      design a better mousetrap

      plan the new wing of the museum

    File Extension Dictionary

    Chief Architect Plan (Chief Architect)

    English Synonym and Antonym Dictionary

    plans|planned|planningsyn.: aim arrange design devise intend maneuver mean plot project propose scheme think

    Từ khóa » Key Plan Nghĩa Là Gì