Là Một ảo ảnh - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

LÀ MỘT ẢO ẢNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch là một ảo ảnhis an illusionis a miragewas an illusionis a hologram

Ví dụ về việc sử dụng Là một ảo ảnh trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nhưng nỗi sợ cái chết là một ảo ảnh;But the fear of death is an illusion;Hóa ra nỗi sợ là một ảo ảnh không tồn tại.It turns out that fear is an illusion that does not exist.Thực tại' của họ có thể chỉ là một ảo ảnh.Their“reality” may all be a mirage.Một người phụ nữ nên là một ảo ảnh- Bởi Ian Fleming.A woman should be an illusion~ Ian Fleming.Thực tại' của họ có thể chỉ là một ảo ảnh.Their“reality” may all be an illusion.Sự tách biệt là một ảo ảnh: Tất cả chúng ta đều ở bên nhau.Feeling alone is an illusion- we are all connected.Chúng tôi luôn ở trong đó, và đám tang là một ảo ảnh.We are always in it, and the funeral is an illusion.Mọi thứ chúng ta nhìn thấy là một ảo ảnh do bộ não chúng ta tạo ra.Everything we perceive around us is an illusion our brain creates.Và có nghĩa rằngchính vị Ma Vương ấy cũng là một ảo ảnh.And that means the demon king himself was an illusion as well.Einstein nói rằng thời gian và không gian là một ảo ảnh về nhận thức của con người.Einstein said that time and space are an illusion of human cognition.Ý tưởng, mà hàng triệu người bị giết và chết vì nó, chỉ là một ảo ảnh.The idea millions killed and died for was a mirage.Nếu bạn ở trong hiện tại, thì cái ego là một ảo ảnh; nó bắt đầu biến mất.If you are in the present, the ego is a mirage; it starts disappearing.Có thể có thêm hàng ngàn dặm,mặc dù điều đó quá là một ảo ảnh.Maybe thousands more miles, although that too was an illusion.Đó là một ảo ảnh của thực tại mà chúng ta tạo ra trong thế giới riêng tư của chúng ta.It is an illusion of reality with which we create our own private world.Cứ như thể một ảo giác vậy- đúng vậy, đó là một ảo ảnh!It was like a mirage- that's right, it was an illusion!Hạnh phúc là một ảo ảnh, đây là lý do tại sao bạn nên tìm kiếm sự hài lòng.Happiness is an illusion, here's why you should seek contentment instead.Dĩ nhiên, chúng ta có tồn tại,nhưng cảm giác thổi phồng về cái“ tôi” là một ảo ảnh.We do exist, of course, but this inflated sense of“me” is an illusion.Thực tế là một ảo ảnh, vũ trụ là hình ba chiều, hãy mua vàng, tạm biệt!"!Remember life is an illusion, the universe is a hologram, buy gold, BYE!Thực tại không hề tồn tại, nó chảy,và các tồn hữu đều là một ảo ảnh bên trên dòng chảy đấy.Reality does not exist, it flows, and beings are an illusion upon the flow.Cô đỏ mặt, và nhờ những lời này, cuối cùng cô cũng đã chấp nhận rằng Reiji chỉ là một ảo ảnh.Blushing upon these words she is finally able to accept that Reiji was an illusion.Họ là một ảo ảnh, một ngôi nhà được phủ bằng đá cẩm thạch và lá vàng nhưng với một mùi hương buồn cười đến từ các cống rãnh.They are a mirage, a house covered in marble and gold leaf but with a funny smell coming from the drains.Lịch sử triếthọc và khoa học lâu nay cho rằng thực tế là một ảo ảnh.Long philosophical andscientific theories have been put forward in the past that reality is an illusion.Mặc dù vậy, đây là một ảo ảnh mà phụ nữ có thể thấy tốt hơn đàn ông: trong việc biết cái đầu là của ai vì họ dựa trên manh mối thời trang.However, this is the one illusion that women can consistently do better than males: in matching which head because they rely on fashion cues.Bohm không phải là nhà nghiêncứu duy nhất tìm ra chứng cứ vũ trụ chỉ là một ảo ảnh.Bohm is not the onlyresearcher who has found evidence that the universe is a hologram.Và tôi nói rằng," Không." Ý tôi, phụ nữ có thể nhận thức thế giới tốt như là đàn ông--và tại sao không chứ? Mặc dù vậy, đây là một ảo ảnh mà phụ nữ có thể thấy tốt hơn đàn ông: trong việc biết cái đầu là của ai vì họ dựa trên manh mối thời trang. Họ có thể dựa trên cái nón.And I really say,"No." I mean, women can navigate through the world just as wellas males can-- and why wouldn't they? However, this is the one illusion that women can consistently do better than males: in matching which head because they rely on fashion cues. They can match the hat.Bohm không phải là nhànghiên cứu duy nhất tìm ra chứng cứ vũ trụ chỉ là một ảo ảnh.Bohm is not theonly researcher who found the evidence that the universe is a holograph.Bohm không phải là nhà nghiêncứu duy nhất tìm ra chứng cứ vũ trụ chỉ là một ảo ảnh.David Bohm is not theonly researcher who found evidence that the universe is a hologram.Đó là niềm tin cá nhân của tôi rằng không có gì xảy ra tình cờ,và sự trùng hợp là một ảo ảnh.It is my personal belief that nothing happens by chance,and coincidence is an illusion.Không một ai minh giải chân lý rõ rệt hơn Rimbaud, rằngsự tự do của một cá nhân cô lập là một ảo ảnh.No one has better illustrated than Rimbaud,that the freedom of the isolated individual is a mirage.Anh ta là một kẻ tội phạm tên thật là James Gatz,và cuộc sống mà anh tự tạo là một ảo ảnh.He is a criminal whose real name is James Gatz,and the life he has created for himself is an illusion.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 31, Thời gian: 0.018

Từng chữ dịch

động từismộtđại từonemộtngười xác địnhsomeanothermộttính từsinglemộtgiới từasảotính từvirtualdigitalảodanh từfantasyảnhdanh từphotoimagepicturephotographshot là một ánh sánglà một ảo tưởng

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh là một ảo ảnh English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Dịch Sang Tiếng Anh ảo