LÀ SỰ BỀN VỮNG In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " LÀ SỰ BỀN VỮNG " in English? là sự bền vữngis sustainability

Examples of using Là sự bền vững in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Trọng tâm lớn là sự bền vững.The big focus being sustainability.Khái niệm gần đây chúng ta nói đến rất nhiều là sự bền vững.One word that I think about a lot recently is sustainability.Ngài sẽ là sự bền vững cho thời đại các ngươi; Sự cứu rỗi, khôn ngoan và tri thức sẽ đầy dẫy.There will be stability in your times, and abundance of salvation, wisdom, and knowledge.Nhưng bây giờ, vấn đề là sự bền vững.But now the question is of sustainability.Văn hóa công ty của chúng tôi là sự bền vững- đó là cách mà chúng tôi làm việc vì vậy chúng tôi rất vui khi được chứng nhận.Our company culture is sustainability- it's the way that we work so we were pleased to be certified.Khái niệm gần đây chúng ta nói đến rất nhiều là sự bền vững.One of the terms that we often hear recently is sustainability.Có 2 động cơ chính thúc đẩy công nghệthành phố thông minh chính là sự bền vững và tạo ra những thành phố an toàn hơn.The two significant movements thatare driving smart city technology are sustainability and creating safer cities.Đó là lợi thế bán hàng lớn nhất hiện nay-một trong những yêu cầu chính từ khách hàng là sự bền vững”.That's one of the highest selling points today-one key demand from customers is sustainability.Minh chứng của một hệ thống chính trị ổn định là sự bền vững trong dài hạn, chứ không phải hiệu năng của nó trong một thập niên nào đó.The hallmark of a durable political system is its long-term sustainability, not its performance in any given decade.Và khi bạn tính các con số họ nói nó không có tác dụng,nhưng nguyên tắc vẫn ở đó đó là sự bền vững và tự chăm sóc bản thân.And when you work out the math, they say it doesn't work,but the principle is there; it's about being sustainable and taking care of yourself.Mối quan tâm hàng đầu của cô là sự bền vững và bảo vệ môi trường.[ 2] Diallo nhận được hơn 12.000 phiếu trong cuộc bầu cử, chiếm 0,55% tổng số.[ 3].Her primary interest is sustainability and environmental protection.[2] Diallo received over 12,000 votes in the election, 0.55% of the total.[3].Phó Thủ tướng Vương Đình Huệcho biết Việt Nam nhận thức rõ 3 trụ cột của tăng trưởng là sự bền vững của kinh tế, xã hội và môi trường.Agreeing with the Queen's evaluations,the Deputy PM was aware that three crucial factors for growth are the sustainability of the economy, society and the environment.Chúng tôi không khẳng định vấn đề ô nhiễm từ nhựa là không tệ hại,chỉ là sự bền vững của polystyrene ngoài tự nhiên có thể được rút ngắn và phức tạp hơn so với những gì chúng ta từng biết trước đây.We're not saying that plastic pollution isn't bad,just that the persistence of polystyrene in the environment may be shorter and likely more complicated than we previously understood.Đây là lý do tại sao chúng tôi đã đưa ra chủ đề“ Tăngcường Quan hệ đối tác vì sự bền vững” để thúc đẩy“ Tính bền vững của vạn vật”( SoT), có nghĩa là sự bền vững ở mọi khía cạnh.This is why we came up with the theme“Advancing Partnership for Sustainability,” to promote the“Sustainability of Things”(SOT), which means sustainability in all dimensions.Là sự bền vững, nhân quyền, y tế toàn cầu, trách nhiệm xã hội, sự phân chia ngày càng tăng giữa người giàu và người nghèo, sự nóng lên toàn cầu, xã hội dân sự và tuyên truyền cho người thiểu số chủ đề mà bạn quan tâm?Are sustainability, human rights, global health, social responsibility, the increasing divide between rich and poor, global warming, civil society and advocacy for minorities themes that you care about?Kế hoạch phát triển đại học bao gồm các mục tiêu chiến lược mà trường đại học của chúng tôi dự định đạt được vào năm 2020 cũng như các biện pháp cụ thể được thực hiện để đạt được các mục tiêu này-với động lực chính là sự bền vững.The University Development Plan contains the strategic objectives that our University intends to achieve by 2020 as well as the concrete measures are taken to reach these goals-with the main motive being sustainability.Chìa khóa để đầu tư không phải là ngành công nghiệp ảnh hưởng lớn đến xã hội như thế nào hay nó sẽ tăng trưởng ra sao mà làviệc xác định lợi thế cạnh tranh của một công ty bất kỳ, trên hết là sự bền vững của lợi thế này.The key to investing is not assessing how much an industry is going to affect society, or how much it will grow,but rather determining the competitive advantage of any given company and above all the durability of that advantage.Bằng chính thức của Thạc sĩ về Nhân sự( được dạy bằng tiếng Tây Ban Nha) là một cách chuyên nghiệp có thẩm quyền để tích hợp và phát triển con người trong dự án kinh doanh bao gồm tìm kiếm cam kết của họ với nó,góp phần tạo nên sự khác biệt của công ty và do đó là sự bền vững.-.The Master in Human Resources competent professional way to integrate and develop people within the business project which includes, seeking their commitment to it,thus contributing to the differentiation of the company and hence its sustainability.Bằng chính thức của Thạc sĩ về Nhân sự( được dạy bằng tiếng Tây Ban Nha) là một cách chuyên nghiệp có thẩm quyền để tích hợp và phát triển con người trong dự án kinh doanh bao gồm tìm kiếm cam kết của họ với nó,góp phần tạo nên sự khác biệt của công ty và do đó là sự bền vững.-.The Master's official Degree in Human Resources(taught in Spanish) is a competent professional way to integrate and develop people within the business project which includes seeking their commitment to it,contributing to the differentiation of the company and thus it's sustainability.-.Về nghĩa đen cái chúng tôi làm ở đây là nhìn vào sự bền vững.Here what we can do is look at sustainability, quite literally.Mục tiêu thứ bảy là bảo đảm sự bền vững môi trường.Goal seven aims to ensure environmental sustainability.Đối với lĩnh vực tình cảm,công việc chính sẽ là có được sự bền vững.As for the emotional sphere,the main job will be to acquire sustainability.Một trong những thuộc tính quan trọng nhất của sự bền vững là sự tái đầu tư tài chính và năng lượng vào cộng đồng xung quanh.One of the most important attributes of sustainability is reinvesting dollars and energy into the surrounding community.Đó mới là định hướng của sự bền vững.This is the direction towards sustainability.Không có gì khác biệt nếucam kết đối với quốc phòng của Nam Việt Nam là bền vững hay quân sự bền vững;It made littledifference whether the commitment to South Vietnam's defense was wise or militarily sustainable;Khoa học bền vững là ngành khoa học nghiên cứu sự phát triển bền vững và môi trường.Sustainability science is the study of sustainable development and environmental science.Thật khó để nói rằng đâu là sự phát triển bền vững.It is difficult to tell whether this kind of growth is sustainable.Điều đó cũng có nghĩa là sự phát triển bền vững của.But it also means building sustainable growth.Chúng ta không phải chịu đựng đau khổ vàchấp nhận nó như là sự thật bền vững.We don't have to take suffering in andadopt it as final, real and solid.Một cách đơngiản, ta có thể nói rằng sinh kế của trí thức trong thị trường tự do không bao giờ là thật sự bền vững;Put simply,we may state that the intellectual's livelihood in the free market is never too secure;Display more examples Results: 3348, Time: 0.0246

Word-for-word translation

verbisprepositionassựprepositionofsựpronounitstheirhissựadverbreallybềnadjectivedurablestrongstablebềnnounstrengthendurancevữngadjectivestrongsolidsteadyvữngnounfirmvữngadverbfirmly là sự tồn tạilà sự trả thù

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English là sự bền vững Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Sự Bền Vững In English