LÀ VÙNG ĐẶC QUYỀN KINH TẾ Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex

LÀ VÙNG ĐẶC QUYỀN KINH TẾ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch isarewasvùng đặc quyền kinh tếexclusive economic zoneEEZeezsexclusive economic zones

Ví dụ về việc sử dụng Là vùng đặc quyền kinh tế trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Khu vực này gọi là vùng đặc quyền kinh tế( EEZ).This is called exclusive economic zones(EEZ).Xét rằng, việc sử dụng vũ lực xảy ra trong vòng 200 hải lý của Việt Nam, một khu vực được công nhậnlà vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam;Whereas that use of force occurred within 200 nautical miles of Vietnam,an area recognized as its Exclusive Economic Zone;Khu vực này gọi là vùng đặc quyền kinh tế( EEZ).This is known as the exclusive economic zone(EEZ).Trung Quốc đã nhiều lần phản đối tài hải quân và máy baytrinh sát Mỹ hoạt động trong khu vực họ đơn phương tuyên bố là vùng đặc quyền kinh tế của mình ở Biển Đông.China has repeatedly objected to U.S. Navy vessels andreconnaissance planes operating in what it alleges is its exclusive economic zone in the South China Sea.Điều này không thể được, vì đó là vùng đặc quyền kinh tế của chúng ta.That cannot be done because that is our exclusive economic zone.Và Trung Quốc hiện đã bắt đầu cung cấp quyền khai thác dầu khí tạicác địa điểm được cộng đồng quốc tế công nhận là vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam.And China has now begun offering oil exploration rights inlocations recognized by the international community as within Vietnam's exclusive economic zone.Jakarta tuyên bố khuvực ở cực nam của Biển Đông là vùng đặc quyền kinh tế- vùng biển nơi một quốc gia có quyền khai thác tài nguyên- của Indonesia.Jakarta claims the area as its exclusive economic zone- waters where a state has the right to exploit resources.Lực lượng biên phòng Nga bắt giữ thêm 3 tàu đánh cá của Triều Tiên cùng262 thuyền viên do đánh bắt trái phép tại vùng mà Moskva tuyên bố là vùng đặc quyền kinh tế của mình.Russian border guards have seized three North Korean fishing vessels and262 crew members for poaching in waters that Moscow considers its exclusive economic zone.Hầu hết các nhà phân tíchTrung Quốc có xu hướng coi vùng biển bên trong đường chín đoạn là vùng đặc quyền kinh tế của Trung Quốc, mặc dù chính phủ Trung Quốc vẫn chưa công khai xác nhận lập trường đó.Most Chinese analysts areinclined to see the waters within the nine-dashed line as a Chinese exclusive economic zone, although the government is yet to openly endorse that position.Vài ngày trước hội nghị Shangri- la, họ phá hoại tàu thăm dò khai thác của Việt Nam ngoài khơi biển Việt Nam,trong khu vực mà các nước khác coi là vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam.Days before the Shangri-La meeting, it damaged a Vietnamese exploration vessel off Vietnam's central coast,within what other countries regard as Vietnam's exclusive economic zone.Từ vùng lãnh hải, nới rộng ra tiếp 188 hảilý( hay 200 hải lý tính từ đường cơ sở) là vùng đặc quyền kinh tế, là vùng biển mà chúng ta có quyền chủ quyền để thực hiện các việc khai thác.From territorial waters, widened to 188 nauticalmiles(or 200 nautical miles from the baseline) as its exclusive economic zone, the waters that we have sovereign rights to perform the operation.Hoa Kỳ đả kích Trung Quốc qua“ hành vi bắt nạt” ở Biển Đông sau khi các báo cáo ban đầu xuất hiện về con tàu khảo sát màtrong những gì Việt Nam nói là vùng đặc quyền kinh tế của VN vào tháng trước.The United States lashed out at China for its“bullying behaviour” in the South China Sea after initial reportsemerged of the survey ship in what Vietnam says is its exclusive economic zone last month.Dù Trung Quốc yêu sách vùng biển bên trong đường chữ U là vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa, hay là xem nó giống như" vùng nước lịch sử" thì yêu sách đó cũng là mối đe dọa với Philippines, Malaysia, Brunei, Indonesia và Việt Nam.Whether China claims the maritime space within the U-shaped line as EEZ and continental shelf, or as a maritime zone similar to“historic waters,” such claim is a threat to the Philippines, Malaysia, Brunei, Indonesia and Vietnam.Đặc biệt, Trung Quốc đã phản ứng mạnh mẽ đối với các hoạt động đi lại trên biển và trên không trong biển Đông-kể cả trong những khu vực vốn ít ra là vùng đặc quyền kinh tế của một nước nào đó.In particular, China has reacted strongly to freedom of navigation and overflight operations within the South China Sea-including in areas that are at most an exclusive economic zone of some state.Khi tàu đánh cá của Trung Quốc bị các tàu Philippines chặn lại tại khu tranh chấp ở Bãi cạn Scarborough vàotháng 4, trong khu vực Manila coi là vùng đặc quyền kinh tế, Philippines đã triển khai một tàu hải quân do Mỹ cung cấp năm ngoái.When Chinese fishing boats were stopped by the Philippine vessels at the disputed Scarborough Shoal in April,inside what Manila regards as its exclusive economic zone, it deployed a navy ship supplied by the US the previous year.Trước đó, Bắc Kinh đã tuyên bố toàn bộ khu vực Biển Đông là lãnh thổ của họ qua“ đường chín đoạn đứt khúc” mơ hồ,bao gồm vùng biển mà Bắc Kinh tuyên bố là vùng đặc quyền kinh tế.Earlier, Beijing had declared the entire South China Sea as its territory under a vague“Nine-DashLine” covering the sea that Beijing claimed as an exclusive economic zone.Chúng ta không thể chấp nhận một thái độ thất bại và chỉ ngồi yên để TrungQuốc nắm bắt những gì luật pháp quốc tế đã tuyên bố là Vùng đặc quyền kinh tế của chúng ta”, ông nói trong một bài phát biểu tại buổi thực hiện nghi thức tốt nghiệp của Trường Luật Ateneo.We cannot adopt a defeatist attitude and just sit idly by andlet China seize what international law has declared to be our own Exclusive Economic Zone,” Carpio said in a speech at the Ateneo Law School's graduation rites.Việc dàn xếp thăm dò và phát triển chung vùng biển Tây Philippines- nơi vẫn“ bị tranh chấp” chứ không phải đã được giải quyết, là một bước lùi so với phán quyết củatòa trọng tài xác minh là vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa của Philippines.The accommodation of joint exploration and development in the West Philippine Sea- under the premise that its status is still“disputed” rather than“settled”-is a step backward from the tribunal award's vindication of the Philippines' exclusive economic zone and continental shelf.Trung Quốc tuyên bố rằng giàn khoan này được triển khai bên trong vùng lãnh thổ biển của chính nước này, cho dù gần bờ biển của Việt Nam hơn- và cho dù vị trí này hoàn toàn nằm trong khu vực 200 hải lý của Việt Nam, một đường ranh giới được tất cả cácnước ven biển công nhận là vùng đặc quyền kinh tế.China claimed that the rig was being deployed within its own territorial seas, even though Vietnam's coast is closer- and even though the location is well within 200 nautical miles of Vietnam,a boundary line accorded to all coastal countries as an exclusive economic zone.Các nước này cần đạt được thoả thuận tiến hành đo đạc chung,đảo nào có thể được coi là có vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa, đảo nào chỉ là một bãi đá, không thể duy trì sự sống.(9) These countries need to reach agreement on joint measuring toidentify which islands can be considered exclusive economic zone and continental shelf and which islands are rock islands with no life.Vị trí của Trung Quốc là có một vùng đặc quyền kinh tế 200 hải lý và thềm lục địa của mình ở Biển Hoa Đông kéo dài đến trũng Okinawa, Bộ Ngoại giao Trung Quốc nói thêm.China's position is that it had a 200 nautical mile exclusive economic zone, and its continental shelf in the East China Sea extends to the Okinawa Trough, it added.Theo luật pháp quốc tế, năm 1947 khu vực đó là vùng biển quốc tế,và ngày nay nó là một phần của vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam.According to international law, in 1947 that area was international waters,and today it is part of Vietnam's EEZ.Đơn giản bởi vì vùng biển mà“ đường lưỡi bò” ngoạm vào không thể nào là lãnh hải hoặc vùng đặc quyền kinh tế hoặc là thềm lục địa của Trung Quốc.Simply because the sea areas encircled by the"U-shaped line" cannot be the territorial sea or exclusive economic zone or continental shelf of China.Philippines xem đây là một phần trong vùng đặc quyền kinh tế của mình.The Philippines considers the region part of its exclusive economic zone.Bộ Quốc phòng ở Tokyo cho biết, ba tên lửa của Triều Tiên được cholà rơi xuống vùng đặc quyền kinh tế biển của Nhật.The defense ministry in Tokyo said the three missiles areestimated to have fallen into Japan's maritime Exclusive Economic Zone.Giàn khoan này-từng hoạt động trong khu vực mà Việt Nam tuyên bố là thuộc vùng đặc quyền kinh tế của mình- đã gây ra rạn nứt lớn giữa Bắc Kinh và Hà Nội.The rig,which had been operating in an area Vietnam claimed as part of its exclusive economic zone, caused a major rift between Beijing and Hanoi.Hầu hết các nhà phân tích Trung Quốc đềunghiêng về việc coi các vùng nước trong“ đường 9 đoạn” là một vùng đặc quyền kinh tế của Trung Quốc, mặc dù chính phủ nước này chưa công khai ủng hộ lập trường này.Most Chinese analysts are inclined tosee the waters within the nine-dashed line as a Chinese exclusive economic zone, although the government is yet to openly endorse that position.Tàu khoan Fatih, được Thổ Nhĩ Kỳ triển khai để tìm kiếm khí đốt và dầutrong vùng biển được coi là một phần của vùng đặc quyền kinh tế của Cộng hòa Cyprus ngày 24 tháng 6 năm 2019.The drilling vessel Fatih, which was deployed by Turkey to search for gas andoil in waters considered part of the EU state's exclusive economic zone, in the Mediterranean Sea, off Cyprus, June 24, 2019.Các số liệu chính thức của năm 2011, là năm mới nhất có thể có, cho thấy Trung Quốc cóhơn 1.600 chiếc tàu đánh cá hoạt động bên ngoài khu vực mà họ cho là thuộc vùng đặc quyền kinh tế của họ.Official figures from 2011, the latest year available, show China had more than1,600 fishing boats in waters outside what it defines as its exclusive economic zone.Và bây giờ Trung Quốc đã bắt đầu mời thầu quyền thăm dò dầu khí tạinhững địa điểm được cộng đồng quốc tế công nhận là nằm trong vùng đặc quyền kinh tế của ViệtNam.And China has now begun offering oil exploration rights inlocations recognized by the international community as within Vietnam's exclusive economic zone.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 360, Thời gian: 0.0271

Từng chữ dịch

động từisgiới từasvùngdanh từregionareazoneterritorypartđặctính từspecialsolidspecificparticularthickquyềndanh từrightpowerauthoritypermissionaccesskinhdanh từkinhbusinessexperiencesutrakinhtính từeconomictếtính từinternationaleconomictếdanh từfacteconomyhealth là vui thúlà vụng về

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh là vùng đặc quyền kinh tế English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đặc Quyền Kinh Tế Trong Tiếng Anh