VÙNG ĐẶC QUYỀN KINH TẾ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
VÙNG ĐẶC QUYỀN KINH TẾ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từvùng đặc quyền kinh tế
exclusive economic zone
vùng đặc quyền kinh tếkhu kinh tế độc quyềnkhu đặc quyền kinh tếvùng kinh tế độc quyềnkhu kinh tế đặc biệtEEZEEZ
KKTĐQeezs
EEZvùng đặc quyền kinh tếđặcđặc khu kinh tếexclusive economic zones
vùng đặc quyền kinh tếkhu kinh tế độc quyềnkhu đặc quyền kinh tếvùng kinh tế độc quyềnkhu kinh tế đặc biệtEEZ
{-}
Phong cách/chủ đề:
Three of them hit in the Japan exclusive economic area.Thuộc Vùng đặc quyền kinh tế và trên Thềm lục địa của.
In the exclusive economic zone and on the continental shelf.Nên không được hưởng vùng đặc quyền kinh tế theo UNCLOS.
It is not applicable for the Economic Privilege Zone under UNCLOS.Nó tuyên bố vùng đặc quyền kinh tế là 200 hải lý, và lãnh hải 12 nm.
It claims an exclusive economic zone of 200 nm, and a territorial sea of 12 nm.Palau cấm hoạtđộng đánh bắt cá ngừ trong vùng đặc quyền kinh tế của họ.
Palau declared a ban on all commercial fishing within its exclusive economic zone. Mọi người cũng dịch vùngđặcquyềnkinhtếvàthềmlụcđịa
vùngđặcquyềnvềkinhtế
Không phù hợp với các vùng đặc quyền kinh tế được quy định trong UNCLOS.
As such, it is not applicable for the Economic Privilege Zone under UNCLOS.Vùng ADIZ của phía Nhật đưara bao trùm hầu hết vùng đặc quyền kinh tế của họ.
Japan has an ADIZ that overlaps most of its Exclusive Economic Zone.Họ ngày càng phải đánh bắt trong vùng đặc quyền kinh tế của các nước khác, như họ đang làm hiện nay.
So it increasingly needs to fish in the exclusive economic zones of other nations, as it is doing.Palau cấm hoạtđộng đánh bắt cá ngừ trong vùng đặc quyền kinh tế của họ.
Palau banned all commercial shark fishing within the waters of its exclusive economic zone.Tuy nhiên, chủ sở hữu vùng đặc quyền kinh tế không thể ngăn cấm, hoặc đặt đường ống và cáp thông tin.
But the EEZ owner cannot prohibit free passage, or the laying of pipelines and communications cables.Do đó ngư dân Trung Quốc đangcần gia tăng đánh bắt trong vùng đặc quyền kinh tế của các nước khác, như đang diễn ra.
So it increasingly needs to fish in the exclusive economic zones of other nations, as it is doing.Với vùng đặc quyền kinh tế, Điều 73 UNCLOS quy định việc thi hành pháp luật và các quy định trong khu vực đó.
With respect to the EEZ, Article 73 of UNCLOS regulates the enforcement of laws and regulations in that zone.Quân đội Hoa Kỳ đã nhanh chóng tăng cường sựhiện diện trong vùng biển thuộc vùng đặc quyền kinh tế của Philippines.
The U.S. military rapidly increased its presence in the Philippines' exclusive economic zone waters.Phần nước rộng 9,9 triệu km2( gồm cả vùng đặc quyền kinh tế), chiếm khoảng 81% diện tích cả nước.
The sea area is about 7.9 million sq. km(including an exclusive economic zone) and constitutes about 81% of the total area of the country.Lãnh thổ của Pháp ở khu vực Ấn Độ Dương-Thái Bình Dương bao gồm 1,6 triệu dân và vùng đặc quyền kinh tế 9,1 km vuông.
French territory in the Indo-Pacificregion includes 1.6 million citizens and an exclusive economic zone of 9.1 sq. km.Thỏa thuận nhằm tạo ra vùng đặc quyền kinh tế từ bờ biển phía nam Địa Trung Hải của Thổ Nhĩ Kỳ đến bờ biển đông bắc của Libya.
The pact seeks to create an exclusive economic zone from Turkey's southern Mediterranean shore to Libya's northeast coast.UNCLOS loại bỏ toàn bộ quyềnlịch sử của các quốc gia khác trong vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia ven biển.
First of all,the UNCLOS extinguished all historical rights of other states within the EEZ of a coastal state.Tuy nhiên có thông tin rằng vùng đặc quyền kinh tế của Okinotorishima( 400.000 km2) thậm chí còn lớn hơn lãnh thổ Nhật Bản.
But one source indicates that the EEZ of Okinotorishima(400,000 sq km) is even larger than the land territory of Japan.Điều đó đòi hỏi các nỗ lực phối hợp quốctế để bảo vệ 2/ 3 đại dương nằm ngoài vùng đặc quyền kinh tế quốc gia.
That would require concerted international efforts toprotect the two-thirds of the oceans that lie outside national EEZs.Tự do hàng hải quân sự trong vùng đặc quyền kinh tế rơi vào loại sau như Odom tranh luận, không phải là điều trước như Bateman muốn chúng ta tin.
The freedom of military navigation in the EEZ falls in the latter category as Odom contends, not the former as Bateman would have us believe.Oude Elferink kết luận một cách thận trọng rằng“ ítnhất một số đảo ở Biển Đông có vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.
Oude Elferink cautiously finds that“at least some of theislands in the South China Sea have an EEZ and continental shelf.Điều đáng chú ý là tàu do thám Type 815 củaTrung Quốc đã triển khai ở Vùng đặc quyền kinh tế của cả Mỹ và Nhật Bản trong những năm sau đó, một hành động bị Lầu Năm Góc lên án trong báo cáo về Trung Quốc năm 2013.
Notably, Chinese Type 815s deployed into the U.S. and Japanese Exclusive Economic Zones in the years following the Impeccable incident, an act of hypocrisy that the Pentagon pointed out in its 2013 China report.Xét rằng, việc sử dụng vũ lực xảy ra trong vòng 200 hải lý của Việt Nam,một khu vực được công nhận là vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam;
Whereas that use of force occurred within 200 nautical miles of Vietnam,an area recognized as its Exclusive Economic Zone;Vùng đặc quyền kinh tế của Pháp chiếm khoảng 8% tổng diện tích của tất cả các vùng đặc quyền kinh tế trên thế giới, trong khi diện tích đất của Cộng hòa Pháp chỉ chiếm 0,45% tổng diện tích đất của thế giới mà thôi.
The EEZ of France covers approximately 8 per cent of the total surface of all the EEZs of the world, whereas the land area of the French Republic is only 0.45 per cent of the earth's total land area.Do nhận định trên, Toà cho rằng Trung Quốc đã viphạm quyền chủ quyền của Philippines trong vùng đặc quyền kinh tế của nước này bằng việc.
The Tribunal found that Chinahad violated the Philippines' sovereign rights in its exclusive economic zone by.Trái lại, Luật về vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa của Cộng hoà nhân dân Trung Hoa năm 1998 ghi ở Điều 14 rằng các điều khoản của luật này không ảnh hưởng đến các quyền lịch sử của CHND Trung Hoa.
In contrast, the Law on the Exclusive Economic Zone and the Continental Shelf of the People's Republic of China(PRC) of 1998 states in Article 14 that its provisions shall not affect the historic rights of the PRC.Indonesia có quyền bắt hoặc trục xuất tàu nước ngoài( tàu Trung Quốc)khai thác trái phép tài nguyên thiên nhiên trong vùng đặc quyền kinh tế của mình, ông khẳng định.
Indonesia has the right to arrest orexpel foreign vessels illegally exploiting natural resources in its exclusive economic zone, he said.UNCLOS cũng quy định rằng các quốc gia kháckhi thực hiện các hoạt động trong vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa thì phải tuân thủ pháp luật của quốc gia ven biển nếu pháp luật đó không trái với luật pháp quốc tế..
The UNCLOS also stipulates that other countries,when carrying out activities in the exclusive economic zone and continental shelf, must comply with the laws of coastal states if the laws are not contrary to international laws.Vào tháng Năm, Trung Quốc đặt một giàn khoan dầu biển sâu( HD 981) cách 120 hải lý( nm) ngoài khơi bờ biển Việt Nam vàbắt đầu khoan dầu ở vùng đặc quyền kinh tế 200 hải lý của Việt Nam.
In May, China stationed a deep sea oil rig(HD 981) 120 nautical miles(nm) off the coast of Vietnam andbegan drilling for oil in Vietnam's 200-nm exclusive economic zone.Họ nên tiếp tục cho tàu hải quân hoạt động trên các vùng biển quốctế- kể cả trong vùng đặc quyền kinh tế của các nước khác- vào thời điểm và địa điểm mà họ muốn.
It should continue to operate naval vessels in international waters-including in other countries' EEZs- where and when it wants to do so.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 553, Thời gian: 0.0319 ![]()
![]()
vùng đã chọnvùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa

Tiếng việt-Tiếng anh
vùng đặc quyền kinh tế English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Vùng đặc quyền kinh tế trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địaexclusive economic zone and continental shelfvùng đặc quyền về kinh tếexclusive economic zoneTừng chữ dịch
vùngdanh từregionareazoneterritorypartđặctính từspecialsolidspecificparticularthickquyềndanh từrightpowerauthoritypermissionaccesskinhdanh từkinhbusinessexperiencesutrakinhtính từeconomictếtính từinternationaleconomictếdanh từfacteconomyhealth STừ đồng nghĩa của Vùng đặc quyền kinh tế
khu kinh tế độc quyền khu đặc quyền kinh tếTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đặc Quyền Kinh Tế Trong Tiếng Anh
-
Vùng đặc Quyền Kinh Tế – Wikipedia Tiếng Việt
-
Vùng đặc Quyền Kinh Tế Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Vùng đặc Quyền Kinh Tế In English - Glosbe
-
LÀ VÙNG ĐẶC QUYỀN KINH TẾ Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
-
'vùng đặc Quyền Kinh Tế' Là Gì?, Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Vùng đặc Quyền Kinh Tế (Exclusive Economic Zone - EEZ) Là Gì?
-
Vùng đặc Quyền Kinh Tế Là Gì? Chế độ Pháp Lý Với ... - Luật Dương Gia
-
Vùng đặc Quyền Kinh Tế Là Gì? Phạm Vi Và Chế đội Pháp Lý?
-
Vùng đặc Quyền Kinh Tế Là Gì ? Chế độ Pháp Lý đối ... - Luật Minh Khuê
-
"Vùng đặc Quyền Kinh Tế" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Vùng đặc Quyền Kinh Tế Là Gì? Quy định Chi Tiết Thế Nào?
-
Chuyển đổi Số Là Gì Và Quan Trọng Như Thế Nào Trong Thời đại Ngày ...