LÀM BỪNG SÁNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
LÀM BỪNG SÁNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từlàm bừng sáng
brighten
làm sángsáng lênthắp sángbrightens
làm sángsáng lênthắp sáng
{-}
Phong cách/chủ đề:
It really brightens up the room.Có ai đó đã từng nói" Một nụ cười có thể làm bừng sáng ngày đen tối nhất.
It is often said that“a smile can brighten the darkest day..Nó thực sự làm bừng sáng cả căn phòng.
It really does brighten the room.Làm bừng sáng thế kỷ 21 với thế giới với dịch vụ tuyệt vời và sản phẩm bóng đèn.
Brighten the 21st century to the world with excellent service and light bulb product.Nó thực sự làm bừng sáng cả căn phòng.
And it really brightens the room.Ai không muốn cải thiện mối quan săn stoploss hệ của họ với tiền bạc và-tốt hơn- làm bừng sáng tương lai tài chính của họ?
Who doesn't want to improve theirrelationship with money and- better yet- brighten their financial future?Màu sắc của hoa sẽ làm bừng sáng khu vườn của bạn.
The color of the flowers would brighten your garden.Nụ cười làm bừng sáng cuộc đời của tất cả những ai nhìn thấy nó.
Smiling brightens the lives of all who see it.Lịch với logo InstaForex sẽ làm bừng sáng bất kỳ văn phòng nào.
Calendars with InstaForex logo will brighten up any office.Nụ cười làm bừng sáng cuộc đời của tất cả những ai nhìn thấy nó.
Her smile brightened the lives of all who saw it.Giống như tia nắng mặt trời, màu vàng có thể làm bừng sáng căn phòng ngay lập tức.
Like a ray of sunshine, yellow color can instantly brighten up a room.MetaMask có thể làm bừng sáng cho tương lai của Ethereum.
MetaMask could brighten the future of Ethereum.Nụ cười là sứ giả của sự thiện chí và có thể làm bừng sáng lên cuộc sống của những người xung quanh bạn.
A smile is a messenger of your goodwill and can brighten up the lives of people around you.Những bông hoa tươi làm bừng sáng mọi căn phòng, mang đến hơi thở mới cho bất kỳ không gian sống nào.
Fresh flowers brighten any room and bring life to any space they're in.Trong ngày Giáng sinh hân hoan này, xin Người đem sự dịu dàng của Người đến cho tất cả mọi người và làm bừng sáng những bóng tối của thế gian này.
On this joyful Christmas Day, may he bring his tenderness to all and brighten the darkness of this world.Nụ cười của bạn làm bừng sáng cuộc sống của tất cả những ai nhìn thấy nó!
Your smile brightens the lives of all who see it!Một ly rượu vang Alsace nhỏ giống như một chiếc váy nhẹ, một bông hoa mùa xuân,đó là tia nắng làm bừng sáng cuộc sống. iết, Christian Dior.
A little glass of Alsace wine is like a light dress, a spring flower,a ray of sunshine brightening up your life.”- Christian Dior.Có lẽ bạn làm bừng sáng một ngày bình thường của một người với sự tích cực hay khiếu hài hước của bạn.
Maybe you help brighten people's day with your positivity or sense of humor.Giống như một công tắc trên tường thường được sử dụng hàng ngày để làm sáng căn phòng, vì vậytình yêu làm bừng sáng cuộc sống và gia đình của chúng ta.
Just as a wall switch is frequently used everyday to brighten up a room,so love brighten up our lives and families.Cây cầu đi bộ bằng kính và thép này làm bừng sáng dòng sông Kura với hiệu ứng ánh sáng LED hoạt động thường xuyên.
This glass and steel pedestrian bridge brightens up the Kura River with its interactive LED light display.Nội thất của nhà thờ Metz có một hiệu ứng áp đảo, với quy mô hoành tráng và cửa sổ kính màu kỳ diệu,cho phép ánh nắng làm bừng sáng thánh đường.
The interior of Metz's cathedral has an overwhelming effect, with its grandiose scale andmarvelous stained-glass windows, which allow sunshine to brighten the sanctuary.Nhìn thì thấy chúng thật đẹp, làm bừng sáng cả căn phòng nhưng chẳng bao giờ đậu xuống nơi nào đủ lâu để bị bắt lại.
They were so beautiful to look at, brightened up a room, but never settled on anything for long enough to be caught.Phun tán bột tuy không phải là công nghệ mới nhưng vẫn được lòng các chị em,bởi nó mang đến đôi chân mày sắc nét, làm bừng sáng gương mặt với chi phí khá mềm.
Powder spraying is not a new technology butit is still satisfied by women, because it brings sharp eyebrows, brightens the face with a relatively soft cost.( Hầu như ai cũng muốn trở thành vầng mặt trời làm bừng sáng cuộc đời em, còn anh thà làm vầng trăng soi rọi em trong những giờ khắc tăm tối nhất..
Most people want to be the sun that brightens up your life, but I would rather be the moon that shines down on you in your darkest hours.Để nó ở trong cặp hoặc ví của anh/ cô ấy để anh/ cô ấy có thể bất ngờ tìm thấy nó và nó sẽ làm bừng sáng cả một ngày của anh/ cô ấy.- Suzanne K. Oshima, huấn luyện viên hẹn hò.
Drop it in his/her briefcase or purse so he/she will find it unexpectedly and it will brighten up his/her day.- Suzanne K. Oshima, Dating Coach 5.Nếu chọn dáng mày phù hợp có thể làm bừng sáng khuôn mặt của bạn hoặc ngược lại, đôi lông mày có thể“ phá vỡ” nét duyên dáng nếu bạn chọn dáng lông mày không phù hợp gương mặt.
If you choose a suitable eyebrow that can brighten your face or vice versa, the eyebrows can"break" the charm if you choose an uneven face shape.Họ không biết bạn bè đặt niềm tin ở các em,nụ cười của các em có thể làm bừng sáng ngày u tối nhất, hay khuôn mặt các em sẽ đỏ bừng mỗi lần xấu hổ.
They do not know that your friends count on you tobe there for them, that your laughter can brighten the dreariest day, or that your face turns red when you feel shy.Năm nay, ICM Capital quyết định làm bừng sáng ngày của một ai đó bằng cách cung cấp không chỉ thực phẩm, mà còn là sự ấm áp trong cuộc sống của những người kém may mắn- thực sự theo tinh thần của tháng Ramadan.
This year, ICM Capital decided to brighten up someone's day by providing not only food, but a touch of warmth in the lives of those less fortunate- truly in the spirit of the Ramadan.Khi dãy hoa hồng nhiều màu đầy mê hoặc của nó đang nở rộ, khu vườn hoa hồng ở góc phía tây nam 100 E và100 N thu hút du khách và làm bừng sáng Đài tưởng niệm Cựu chiến binh lân cận.
When its mesmerizing array of multicolored roses is in full bloom,the rose garden on the southwest corner of 100 E and 100 N draws the eye and brightens the neighboring Veterans Memorial.Lễ hội hoa tulip hàng năm ở Amsterdam, được tổ chức trong suốt cả tháng 4, làm bừng sáng đường phố của thành phố với những bông hoa tulip rực rỡ tô điểm những khu vườn tại nhiều địa điểm khác nhau ở Amsterdam.
The annual Tulip Festival in Amsterdam, held throughout the entire month of April, brightens up the streets of the city with colourful tulips adorning gardens at various locations in Amsterdam.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 177, Thời gian: 0.289 ![]()
làm bài thuyết trìnhlàm bạn cảm thấy

Tiếng việt-Tiếng anh
làm bừng sáng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Làm bừng sáng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
làmđộng từdomakedoinglàmdanh từworklàmtrạng từhowbừngbừngbừngdanh từflashesflushesshinebừngđộng từturnedsángdanh từmorninglightbreakfastsángtính từbrightluminous STừ đồng nghĩa của Làm bừng sáng
sáng lên thắp sángTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bừng Sáng Là Gì
-
'bừng Sáng' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Nga
-
Nghĩa Của Từ Bừng - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "bừng" - Là Gì?
-
BỪNG SÁNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Bừng Sáng Trong Tiếng Nga Là Gì? - Từ điển Việt Nga
-
Bừng Sáng/ Trong Tiếng Nga Là Gì? - Từ điển Việt Nga
-
Từ Điển - Từ Bừng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Bừng - Wiktionary Tiếng Việt
-
"bừng Sáng" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Việt | HiNative
-
BỪNG SÁNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Từ đồng Nghĩa Với Bừng Sáng - Synonym Guru
-
Ngọn Lửa Bừng Sáng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Bừng Sáng Bằng Tiếng Anh - Glosbe