Làm Gương In English - Glosbe Dictionary
Có thể bạn quan tâm
Vietnamese English Vietnamese English Translation of "làm gương" into English
make an example, model, set an example are the top translations of "làm gương" into English.
làm gương + Add translation Add làm gươngVietnamese-English dictionary
-
make an example
Wow.Chắc họ phải đưa cậu ra làm gương.
Well, they making an example out of you.
FVDP-Vietnamese-English-Dictionary -
model
adjective verb nounPhải, nhưng con không nên lấy cha làm gương.
Yes, well, you mustn't take me as a model of behaviour.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
set an example
Tôi vẫn luôn muốn lấy một đứa làm gương, nhưng khó quá.
I try to set an example but it is difficult, eh?
FVDP-Vietnamese-English-Dictionary
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "làm gương" into English
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations of "làm gương" into English in sentences, translation memory
Match words all exact any Try again The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Cách Nói Làm Gương Trong Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Làm Gương Bằng Tiếng Anh
-
→ Làm Gương, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Silence - Thầy Cho Em Hỏi " Làm Gương Cho Người Khác"... | Facebook
-
Làm Gương | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
ĐỂ LÀM GƯƠNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
TO MAKE AN EXAMPLE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'làm Gương' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Nên Làm Gương Hơn Là Nói Bằng Lời Trong Tiếng Anh Là Gì?
-
Gương Trong Tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt - Khóa Học đấu Thầu
-
NOI GƯƠNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tấm Gương Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Cái Gương Tiếng Anh Là Gì - 1 Số Ví Dụ - .vn
-
Dịch Câu:Bởi Vì Cô ấy Là Tấm Gương Sáng Cho Tôi Noi Theo - Selfomy