Làm Sao - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| la̤ːm˨˩ saːw˧˧ | laːm˧˧ ʂaːw˧˥ | laːm˨˩ ʂaːw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| laːm˧˧ ʂaːw˧˥ | laːm˧˧ ʂaːw˧˥˧ | ||
Phó từ
làm sao
- Biết bao, dường nào. Ăn gì to lớn đẫy đà làm sao (Truyện Kiều)
Định nghĩa
làm sao
- L.
- Vì lẽ gì. Làm sao anh nghỉ học?
- Thế nào, theo cách nào. Học tập làm sao cho đáng công cha mẹ nuôi nấng khó nhọc.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “làm sao”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ chưa xếp theo loại từ
- Phó từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » đẫy đà Nghĩa Là Gì
-
Từ Điển - Từ đẫy đà Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt "đẫy đà" - Là Gì? - Vtudien
-
Đẫy đà Nghĩa Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Đẫy đà - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Đẫy đà Là Gì, Nghĩa Của Từ Đẫy đà | Từ điển Việt
-
Đẫy đà Nghĩa Là Gì? - MarvelVietnam
-
Nghĩa Của Từ Đẫy đà - Từ điển Việt - MarvelVietnam
-
'đẫy đà' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
ĐẪY ĐÀ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
đẫy đà Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
đẫy đà Trong Tiếng Nhật Nghĩa Là Gì? - Mazii
-
đẫy đà Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
BUXOM | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Đẫy đà Là 1 Dạng Tướng Phúc: Người Phụ Nữ đầy đặn Một Chút Số ...
-
'đẫy' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - LIVESHAREWIKI