Làm Sao - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phó từ
    • 1.3 Định nghĩa
      • 1.3.1 Dịch
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
la̤ːm˨˩ saːw˧˧laːm˧˧ ʂaːw˧˥laːm˨˩ ʂaːw˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
laːm˧˧ ʂaːw˧˥laːm˧˧ ʂaːw˧˥˧

Phó từ

làm sao

  1. Biết bao, dường nào. Ăn gì to lớn đẫy đà làm sao (Truyện Kiều)

Định nghĩa

làm sao

  1. L.
    1. Vì lẽ gì. Làm sao anh nghỉ học?
    2. Thế nào, theo cách nào. Học tập làm sao cho đáng công cha mẹ nuôi nấng khó nhọc.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “làm sao”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=làm_sao&oldid=1870239” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Mục từ chưa xếp theo loại từ
  • Phó từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục làm sao 3 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » đẫy đà Nghĩa Là Gì