Lành Mạnh Trái Nghĩa - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Lành Mạnh Trái nghĩa

Lành Mạnh Trái nghĩa Tính Từ hình thức

  • có hại tung, không lành mạnh, hay đau, bệnh hoạn.
  • không lành mạnh, có hại, bất lợi, độc hại, bại hoại phong tục, nguy hiểm, antiochos, suy nhược.
  • ốm, bệnh, yếu, tàn tật, yếu ớt, chưa đủ mạnh.

Lành Mạnh Tham khảo

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ,...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Trái Nghĩa Với Lành Mạnh