Lành Mạnh Trái Nghĩa - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Lành Mạnh Trái nghĩa Tính Từ hình thức
- có hại tung, không lành mạnh, hay đau, bệnh hoạn.
- không lành mạnh, có hại, bất lợi, độc hại, bại hoại phong tục, nguy hiểm, antiochos, suy nhược.
- ốm, bệnh, yếu, tàn tật, yếu ớt, chưa đủ mạnh.
Lành Mạnh Tham khảo
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ,...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Trái Nghĩa Với Lành Mạnh
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Lành Mạnh
-
Nghĩa Của Từ Lành Mạnh - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Trái Nghĩa Với "lành" Là Gì? Từ điển Trái Nghĩa Tiếng Việt
-
Trái Nghĩa Với "khỏe Mạnh" Là Gì? Từ điển Trái Nghĩa Tiếng Việt
-
Trái Nghĩa Của Healthy - Idioms Proverbs
-
Đồng Nghĩa Của Healthy - Idioms Proverbs
-
Tìm Từ Trái Nghĩa Với Từ Lành Nói Về Thức ăn Câu Hỏi 30265
-
Trái Nghĩa Với Hiền Lành Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Lành Mạnh - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ghi Lại Từ Trái Nghĩa Với Từ Sau:- Thật Thà - Hoc24
-
Nâng Cao ý Thức Cá Nhân để Xây Dựng Không Gian Mạng Lành Mạnh
-
Trái Nghĩa Với Trung Thực Là Gì? - TopLoigiai
-
Từ điển Tiếng Việt "lành" - Là Gì?
-
Tìn Từ Trái Nghĩa Với đùm Bọc Và Giúp đỡ