Lành Mạnh Trái Nghĩa - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Lành Mạnh Trái nghĩa Tính Từ hình thức
- có hại tung, không lành mạnh, hay đau, bệnh hoạn.
- không lành mạnh, có hại, bất lợi, độc hại, bại hoại phong tục, nguy hiểm, antiochos, suy nhược.
- ốm, bệnh, yếu, tàn tật, yếu ớt, chưa đủ mạnh.
Lành Mạnh Tham khảo
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile, chất Lỏng, Giải Pháp, Nước Trái Cây, Sap,...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Trái Nghĩa Với Lành Là Gì
-
Trái Nghĩa Với Hiền Lành Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Trái Nghĩa Với "lành" Là Gì? Từ điển Trái Nghĩa Tiếng Việt
-
Tìm 5 Từ Trái Nghĩa Với Từ "lành" Nói Về 5 Sự Vật Khác Nhau (Ví Dụ
-
Ghi Lại Từ Trái Nghĩa Với Từ "lành" Nói Về: A,Áo B,Bát C,Tính Tình D,Thức ...
-
Nghĩa Của Từ Lành - Từ điển Việt
-
Trái Nghĩa Với Hiền Lành Là Từ Gì? - TopLoigiai
-
Tìm Từ Trái Nghĩa Với Lành Thích Hợp để điền Vào ô Trống - Lazi
-
Từ Trái Nghĩa Với Hiền Lành Là Gì - Hỏi Đáp
-
Tìm Từ Trái Nghĩa Với Các Từ Nhiều Nghĩa Mở, Nhàn, Lành, Xấu...
-
Từ Trái Nghĩa
-
Ghi Lại Từ Trái Nghĩa Với Từ Lành Nói Vềa) Áob) Bátc)Tính Tìnhd) Thức ăn
-
Tìm Từ Trái Nghĩa Với Các Nghĩa Khác Nhau :vị Thuốc Lành......tính ... - Olm
-
Tìm Từ Có Dấu Hỏi Hoặc Dấu Ngã Có Nghĩa Như Sau: Ngược Lại Với Là
-
Từ điển Tiếng Việt "lành" - Là Gì?