Nghĩa Của Từ Lành - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Tính từ

    còn nguyên vẹn, không có những chỗ bị tách ra, bị sứt mẻ, hay thương tổn gì
    áo lành lợn lành chữa thành lợn què (tng)
    không có khả năng làm hại đến người, vật khác, không có tác dụng mang lại tai hoạ
    thằng bé rất lành tính chuyện chẳng lành tiếng lành đồn xa, tiếng dữ đồn xa (tng) Đồng nghĩa: hiền Trái nghĩa: dữ
    không có khả năng làm hại đến sức khoẻ
    thời tiết lành thức ăn lành Trái nghĩa: độc
    có khả năng mau khỏi khi bị bệnh
    da lành nên vết thương chóng khỏi

    Động từ

    khỏi (bệnh)
    vết thương sắp lành bệnh chưa lành hẳn Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/L%C3%A0nh »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Trái Nghĩa Với Lành Là Gì