Lễ Khai Mạc Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ lễ khai mạc tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | lễ khai mạc (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ lễ khai mạc | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
lễ khai mạc tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ lễ khai mạc trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ lễ khai mạc tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - オープニング - かいかいしき - 「開会式」 - [KHAI HỘI THỨC]Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "lễ khai mạc" trong tiếng Nhật
- - đọc diễn văn khai mạc:オープニングスピーチを行う
- - diễn văn khai mạc (opening speech):オープニング・スピーチ
- - tổ chức (tiến hành) lễ khai mạc một cách tốt đẹp:開会式を滞りなく行う
- - Tham dự lễ khai trương về ~:〜の開会式に出席する
- - Bay đến ~ để tham dự lễ khai trương về ~:〜の開会式に出席するため空路〜へ行く
- - Tôi vui mừng thông báo với ngài rằng lễ khai trương đã thành công một cách tốt đẹp:開会式がつつがなく進行したことをご報告致します
Tóm lại nội dung ý nghĩa của lễ khai mạc trong tiếng Nhật
* n - オープニング - かいかいしき - 「開会式」 - [KHAI HỘI THỨC]Ví dụ cách sử dụng từ "lễ khai mạc" trong tiếng Nhật- đọc diễn văn khai mạc:オープニングスピーチを行う, - diễn văn khai mạc (opening speech):オープニング・スピーチ, - tổ chức (tiến hành) lễ khai mạc một cách tốt đẹp:開会式を滞りなく行う, - Tham dự lễ khai trương về ~:〜の開会式に出席する, - Bay đến ~ để tham dự lễ khai trương về ~:〜の開会式に出席するため空路〜へ行く, - Tôi vui mừng thông báo với ngài rằng lễ khai trương đã thành công một cách tốt đẹp:開会式がつつがなく進行したことをご報告致します,
Đây là cách dùng lễ khai mạc tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ lễ khai mạc trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới lễ khai mạc
- sự gây xúc động mạnh tiếng Nhật là gì?
- giao làm nhiều lần tiếng Nhật là gì?
- vách đất tiếng Nhật là gì?
- tài chính gia đình tiếng Nhật là gì?
- vì vậy tiếng Nhật là gì?
- sự thiết thực tiếng Nhật là gì?
- chảo tiếng Nhật là gì?
- lội tiếng Nhật là gì?
- rõ rệt tiếng Nhật là gì?
- rượu brandi tiếng Nhật là gì?
- loét dạ dày tiếng Nhật là gì?
- ô danh tiếng Nhật là gì?
- mũ có vành tiếng Nhật là gì?
- hâm canh tiếng Nhật là gì?
- trẻ con sinh trong nửa đầu năm tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Khai Mạc Tiếng Nhật Là Gì
-
Khai Mạc Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
"khai Mạc" Tiếng Nhật Là Gì? - EnglishTestStore
-
Lễ Khai Mạc Trong Tiếng Nhật, Dịch, Tiếng Việt - Glosbe
-
Khai Mạc Trong Tiếng Nhật, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Mazii Dictionary - Từ điển Nhật Việt - Việt Nhật Miễn Phí Tốt Nhất
-
開会 | かいかい | Kaikai Nghĩa Là Gì?-Từ điển Tiếng Nhật, Nhật Việt Mazii
-
Từ Vựng N2 – Tuần 12 - Tự Học Tiếng Nhật Online
-
Bất Chính, Gian Lận, Nghị Trưởng, ứng Dụng Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Khai Mạc Hội Nghị Ngoại Trưởng Hàn- Nhật- Trung Tại Tokyo
-
Thoải Mái Trong Tiếng Nhật Nghĩa Là Gì? - Mazii
-
Từ Vựng Và Cách Diễn đạt Tiếng Nhật Trong Các Cuộc Hội Nghị
-
Khai Mạc Lễ Hội Việt Nam Tại Nhật Bản, Dự Kiến Thu Hút 100.000 Khách
-
Đài Lửa đã được Thắp Sáng, Olympic 2020 Chính Thức Khai Mạc
-
Đến Trường Tô Hiệu Nghe Học Sinh Nói Tiếng Nhật Như Gió
lễ khai mạc (phát âm có thể chưa chuẩn)