Lo Lắng Trái Nghĩa - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Lo Lắng Trái nghĩa Danh Từ hình thức
- cứu trợ, contentment cùng, unconcern, tự do, insouciance.
- dễ dàng, tự tin, đảm bảo, xả, yên bình, hòa bình của tâm trí, an ninh.
Lo Lắng Trái nghĩa Tính Từ hình thức
- bình tĩnh, tự tin, bảo mật, unafraid, thoải mái, yên tâm.
- vô tư, ấm kiến thờ ơ hơn, unenthusiastic, loath, không, miễn cưỡng.
Lo Lắng Trái nghĩa Động Từ hình thức
- làm dịu, trấn an, an ủi, ru ngu, thoải mái.
Lo Lắng Tham khảo
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Trái Nghĩa Với Lo Lắng Là Gì
-
Từ đồng Nghĩa, Trái Nghĩa Với Lo Lắng Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Từ Trái Nghĩa Với Từ “lo Lắng” Là: A. Chăm Lo B. Yên Tĩnh anh Thản D ...
-
Nghĩa Của Từ Lo Lắng - Từ điển Việt
-
Lo Lắng Là Gì, Nghĩa Của Từ Lo Lắng | Từ điển Việt
-
Từ Trái Nghĩa Của đáng Sợ Là Gì?
-
Từ điển đồng Nghĩa Trái Nghĩa Tiếng Việt (tập 1) - Tài Liệu Text - 123doc
-
CÁC CẶP TỪ TRÁI NGHĨA TRONG TIẾNG HÀN - Du Học Addie
-
Lố Lăng - Wiktionary Tiếng Việt
-
LO LẮNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Lo Lắng Không đồng Nghĩa Là Quan Tâm - Trung Tâm Inner Space
-
Lo âu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Lo Lắng ảnh Hưởng đến Sức Khoẻ - Y Khoa Phước An
-
Cơn Hoảng Sợ Và Rối Loạn Hoảng Sợ - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia