Lo Lắng Trái Nghĩa - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Lo Lắng Trái nghĩa

Lo Lắng Trái nghĩa Danh Từ hình thức

  • cứu trợ, contentment cùng, unconcern, tự do, insouciance.
  • dễ dàng, tự tin, đảm bảo, xả, yên bình, hòa bình của tâm trí, an ninh.

Lo Lắng Trái nghĩa Tính Từ hình thức

  • bình tĩnh, tự tin, bảo mật, unafraid, thoải mái, yên tâm.
  • vô tư, ấm kiến thờ ơ hơn, unenthusiastic, loath, không, miễn cưỡng.

Lo Lắng Trái nghĩa Động Từ hình thức

  • làm dịu, trấn an, an ủi, ru ngu, thoải mái.

Lo Lắng Tham khảo

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Trái Nghĩa Với Lo Lắng Là Gì