"loãng" Là Gì? Nghĩa Của Từ Loãng Trong Tiếng Trung. Từ điển Việt-Trung
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Trung"loãng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm loãng
![]() | 淡 | |
![]() | mực loãng | |
| 淡墨。 | ||
![]() | 清淡 | |
![]() | 澥 | |
![]() | 稀 | |
![]() | cháo loãng quá | |
| 粥太稀了。 | ||
![]() | 稀薄 | |
![]() | trên núi cao không khí loãng. | |
| 高山上空氣稀薄。 | ||
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh loãng
thuộc tính ngữ âm được biểu hiện bằng sự phân tán năng lượng ở phổ âm. Ở hệ nguyên âm, các âm vị có độ nâng của lưỡi cao thì L hơn các âm vị có độ nâng thấp; ở hệ phụ âm, các phụ âm được cấu tạo ở phần trước cửa miệng thì L hơn các phụ âm có bộ vị âm cấu ở sau. Vd. trong tiếng Việt, thuộc về L là các nguyên âm /i/, /e/ (chữ viết i, ê) và các phụ âm /t/, /d/, /p/, /b/ (chữ viết t, đ, p, b), vv.
- t. Không đặc, ít đậm, có ít cái nhiều nước : Cháo loãng ; Mực loãng.
nt. Nhiều nước ít cái hoặc có độ đậm đặc thấp. Cháo loãng. Nước muối pha loãng.Từ khóa » đặc Và Loãng Tiếng Trung
-
Loãng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Pha Loãng ~ Từ Vựng Tiếng Trung - Chuyên Ngành
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ '淡' Trong Từ điển Từ điển Trung - Việt
-
Tra Từ: 澥 - Từ điển Hán Nôm
-
CÁC CẶP TỪ PHẢN NGHĨA TRONG TIẾNG TRUNG (P2)
-
Cặp Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Trung: Giải Thích Và Cách Dùng Chuẩn
-
首頁 醫技、其他部門 藥劑部 - 奇美醫療體系-衛教資訊網
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Xây Dựng | Thuật Ngữ Cơ Bản
-
Bản Dịch Của Dilute – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Ngã ở Người Lớn Tuổi - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Tăng Canxi Máu - Rối Loạn Nội Tiết Và Chuyển Hóa - Cẩm Nang MSD
-
Phân Biệt Thoái Hóa Khớp Gối Và Loãng Xương ở Người Cao Tuổi

