Loãng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- loãng
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
loãng tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ loãng trong tiếng Trung và cách phát âm loãng tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ loãng tiếng Trung nghĩa là gì.
loãng (phát âm có thể chưa chuẩn)
淡 《液体或气体中所含的某种成分少; 稀 (phát âm có thể chưa chuẩn) 淡 《液体或气体中所含的某种成分少; 稀薄(跟"浓"相对)。》mực loãng淡墨。清淡 《(颜色、气味)清而淡; 不浓。》澥 《(糊状物、胶状物)由稠变稀。》稀 《含水多; 稀薄。(跟"稠"相对)。》cháo loãng quá粥太稀了。稀薄 《(空气、烟雾等)密度小; 不浓厚。》trên núi cao không khí loãng. 高山上空气稀薄。Nếu muốn tra hình ảnh của từ loãng hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- cành đậu tiếng Trung là gì?
- cường dũng tiếng Trung là gì?
- cây vang tiếng Trung là gì?
- tính ỳ tiếng Trung là gì?
- bạ ăn bạ nói tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của loãng trong tiếng Trung
淡 《液体或气体中所含的某种成分少; 稀薄(跟"浓"相对)。》mực loãng淡墨。清淡 《(颜色、气味)清而淡; 不浓。》澥 《(糊状物、胶状物)由稠变稀。》稀 《含水多; 稀薄。(跟"稠"相对)。》cháo loãng quá粥太稀了。稀薄 《(空气、烟雾等)密度小; 不浓厚。》trên núi cao không khí loãng. 高山上空气稀薄。
Đây là cách dùng loãng tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ loãng tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 淡 《液体或气体中所含的某种成分少; 稀薄(跟 浓 相对)。》mực loãng淡墨。清淡 《(颜色、气味)清而淡; 不浓。》澥 《(糊状物、胶状物)由稠变稀。》稀 《含水多; 稀薄。(跟 稠 相对)。》cháo loãng quá粥太稀了。稀薄 《(空气、烟雾等)密度小; 不浓厚。》trên núi cao không khí loãng. 高山上空气稀薄。Từ điển Việt Trung
- cầu được ước thấy tiếng Trung là gì?
- Tây Du Ký tiếng Trung là gì?
- tiếp tục thi đấu tiếng Trung là gì?
- nổi giận đùng đùng tiếng Trung là gì?
- hợp đồng viết làm hai bản tiếng Trung là gì?
- đội váy tiếng Trung là gì?
- bổng lộc tiếng Trung là gì?
- bẩm tiếng Trung là gì?
- đóng gập tiếng Trung là gì?
- dấu kiểm tiếng Trung là gì?
- gốc ghép tiếng Trung là gì?
- cánh đồng xanh tươi tiếng Trung là gì?
- vẻ giận hờn tiếng Trung là gì?
- người thẳng thắn tiếng Trung là gì?
- bón phân tiếng Trung là gì?
- tạo nghiệp tiếng Trung là gì?
- bệnh phóng xạ tiếng Trung là gì?
- động vật biển tiếng Trung là gì?
- cửa son tiếng Trung là gì?
- Chiết Giang tiếng Trung là gì?
- vòng treo đầu tròn tiếng Trung là gì?
- thằng nhóc tiếng Trung là gì?
- chinh tiễu tiếng Trung là gì?
- lục phủ tiếng Trung là gì?
- cháu trai tiếng Trung là gì?
- bời tiếng Trung là gì?
- cây bông gòn tiếng Trung là gì?
- chính quy tiếng Trung là gì?
- cầm binh tiếng Trung là gì?
- duỗi chân ra tiếng Trung là gì?
Từ khóa » đặc Và Loãng Tiếng Trung
-
"loãng" Là Gì? Nghĩa Của Từ Loãng Trong Tiếng Trung. Từ điển Việt-Trung
-
Pha Loãng ~ Từ Vựng Tiếng Trung - Chuyên Ngành
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ '淡' Trong Từ điển Từ điển Trung - Việt
-
Tra Từ: 澥 - Từ điển Hán Nôm
-
CÁC CẶP TỪ PHẢN NGHĨA TRONG TIẾNG TRUNG (P2)
-
Cặp Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Trung: Giải Thích Và Cách Dùng Chuẩn
-
首頁 醫技、其他部門 藥劑部 - 奇美醫療體系-衛教資訊網
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Xây Dựng | Thuật Ngữ Cơ Bản
-
Bản Dịch Của Dilute – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Ngã ở Người Lớn Tuổi - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Tăng Canxi Máu - Rối Loạn Nội Tiết Và Chuyển Hóa - Cẩm Nang MSD
-
Phân Biệt Thoái Hóa Khớp Gối Và Loãng Xương ở Người Cao Tuổi