LÒNG VÒNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
LÒNG VÒNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từTính từlòng vòng
lap
lòngđùivònglậptayđuaroundabout
vòng xoaybùng binhvòng vovòng xuyếnđường vònglòng vòngvòng trònvòng quanhvòng vèo
{-}
Phong cách/chủ đề:
Robert was very fond of.Đi lòng vòng thì khát quá.
Walking around makes thirsty.Tại sao cứ chạy lòng vòng?
Why just run around?Đừng đi lòng vòng không có chủ đích.
Don't go around with no purpose.Nhưng họ đã nói lòng vòng.
Said they were round.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từvòng lớn vòng nhì vòng thơm Chúng tôi lái lòng vòng rồi dừng lại một chỗ.
We drove around with her. We finally parked somewhere.Chúng ta đang đi lòng vòng.
We're going in circles.Bộ lòng vòng với các đồng nghiệp thay vì tụ họp trong một phòng hội thảo.
Walking laps with your colleagues rather than gathering in a conference room for meetings.Tôi đã chạy lòng vòng….
I have been running around….Nếu chúng ta không thể đi thẳng tới nguồn được,vậy thì chúng ta phải thử phương pháp lòng vòng hơn.
If we can't go straight to the source,we have to try a more roundabout method.Y tá đang chạy lòng vòng.
The nurses running around.Tuy đây là phương pháp có hơi lòng vòng, nhưng một câu chuyện cảm động như thế này có thể sẽ hữu ích với gia đình tớ.”.
This is a bit of a roundabout method, but a moving tale like this might be useful against my family.”.Các bạn phải đi lòng vòng.
You gotta keep moving around.Nó bao gồm một hệ thống lòng vòng mà trong đó, nó chỉ hoàn tất một khi những người quan sát khác đã" chấp nhận" nó.
It includes a roundabout system in which it is only complete once the others watching on have“accepted” it.Tớ không thích đi lòng vòng.
I don't like to move around.Chúng đâu cần phải dùng tới cái phương pháp lòng vòng sử dụng vệ tinh thông qua con robot thăm dò ở Nam Cực đó làm gì.”.
They didn't have to go with that roundabout method of using the satellite via the probe robot in Antarctica.”.Tài xế taxi chạy lòng vòng.
The taxi driver turned around.Vì tôi cẩn thận chọn tuyến đường trong khi canh chừng thuyền trong khu vực,chuyến hành trình trở nên tương đối lòng vòng.
Since I had carefully chosen the course while looking out for ships around the area,the journey has become relatively roundabout.Dân vẫn phải đi lòng vòng.
People still need to move around.Nhà trọ hai tầng này, với giá phòng$ 60 quảng cáo trên mạng, là một tụ điểm hoạt động về khuya,với những chiếc xe bóng lộn chạy lòng vòng trong bãi đậu xe và những người đàn ông mặc áo khoác có mũ trùm đầu và quần jeans rộng thùng thình giết thời gian bằng cách coi phim trên iPad trong những chiếc Cadillac và SUV xịn.
The two-floor motel, which touts $60 rooms online, was a late-night hive of activity,with flashy cars running laps of the parking lot and men dressed in hoodies and baggy jeans killing time watching movies on iPads in high-end SUVs and Cadillacs.Tôi cần phải lái xe lòng vòng.
I have got to drive around.Mạng lưới thoát nước địa kỹ thuật composite phải được kết thúc,vải địa kỹ thuật liền kề dọc theo lòng vòng vật liệu cuộn.
Composite geotechnical drainage network must be terminated,adjacent geotextile geotextile along the material roll lap.Tiền do phải đi lòng vòng”.
Money has its way of going around.".Vì thiếu tay, một viên ngọc để giúp xác địnhsự nghiệp của cô đã rơi vào lòng vòng của Porco.
Because of the lack of hands, a gem that wouldhelp define her career fell into Porco's lap.Tôi đã nhìn thấy rất nhiều người thành đạt dường như tạo ra một lộ trình lòng vòng để có được những gì họ thực sự muốn.
I have found so many achievers seem to create this circuitous route to get what they really want.Suy nghĩ của tôi cứ đi lòng vòng.
My thoughts kept going around.Vì tụi nó thích đi chơi lòng vòng.
For they like to walk around.Chẳng làm gì, chỉ đi lòng vòng.
Not doing anything, just going around.Chiều rộng của chỉ khâu vàhàn nói chung là hơn 0,1 m, và chiều rộng lòng vòng thường là hơn 0,2 m.
The width of suture andwelding is generally more than 0.1m, and the lap width is generally more than 0.2m.Kỳ nghỉ đưa các chuyến đi đến trung tâm mua sắm,nơi ông già Noel nhấc những đứa trẻ vào lòng vòng hào phóng của mình để nghe mong muốn của họ.
The holiday brings trips to the mall whereSanta hoists little ones into his generous lap to hear their wishes.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 2098, Thời gian: 0.0198 ![]()
lòng vị tha làlòng xót thương

Tiếng việt-Tiếng anh
lòng vòng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Lòng vòng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
lòngdanh từheartlaplòngtính từhappylòngđộng từpleaselòngtrạng từkindlyvòngdanh từroundringcycleloopvòngtính từnextTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đi Lòng Vòng
-
Nghĩa Của Từ Lòng Vòng - Từ điển Việt
-
Từ điển Việt Trung "đi Lòng Vòng" - Là Gì?
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'đi Lòng Vòng' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
[PDF] Đi Lòng Vòng
-
Đừng đi Lòng Vòng, Tốn Công Sức - Tuổi Trẻ Online
-
Lòng Vòng Sài Gòn - Dick Ft. CHARLES.「Cukak Remix ... - YouTube
-
Tại Sao Ta Lại đi Lòng Vòng Khi Bị Lạc - Bách Khoa Tri Thức
-
→ đi Lòng Vòng, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Lòng Vòng - Wiktionary Tiếng Việt
-
đi Lòng Vòng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Hợp âm Lòng Vòng Sài Gòn - Dick (Phiên Bản 1)
-
Thanh Xuân - Em Không Biết Còn Phải đi Lòng Vòng Bao Nhiêu...
-
Thua Game, Một đối Tượng đón Taxi đi Lòng Vòng để Cướp Tài Sản
-
Từ Điển - Từ Lòng Vòng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm