Long Vowel Sound – Nguyên âm Dài /ɜ:/ - Tieng Anh AZ

Tieng Anh AZ Learn more live more (Jen)"Học thêm một ngôn ngữ, sống thêm một cuộc đời " (Vô danh)

Để donate, bạn click vào đây.

Để nghe, tìm kiếm các giọng nói khác nhau, hãy viết từ, hoặc cụm từ và nhấn tìm kiếm:

Danh mục bài viết

  • 1.Phát âm
    • Phát âm cơ bản
    • Phát âm nâng cao
    • Tài liệu học phát âm
  • 2.Chủ đề
  • 3.Giao tiếp
    • Giao tiếp cơ bản
    • Giao tiếp nâng cao
    • Idioms
    • Tài liệu học giao tiếp
    • Topics
  • 4.Ngữ pháp
    • Ngữ pháp cơ bản
    • Ngữ pháp nâng cao
    • Ngữ pháp thông dụng
    • Tài liệu ngữ pháp
    • Tất tần tật cơ bản
  • 5.IELTS
    • Luyện IELTS
  • 7. Video
  • 8.Chia sẻ
  • 9.A&Q
  • Dành cho học viên
  • Khác
  • Khoá học

English coaching

Bạn muốn tìm hiểu phương pháp Coaching tiếng Anh phải không?

Donate

Mỗi ngày là một ngày vui. Website tienganhaz vẫn sẽ hỗ trợ các bạn học tập với những bài học thực sự.

Nếu bạn muốn đóng góp cho web bằng các hình thức khác nhau, hãy click 

TiengAnhAZ.com @2015 - All Right Reserved. Designed by piodio 4.Ngữ phápNgữ pháp cơ bản

Cách dùng từ chỉ lượng mang ý khẳng định hoặc phủ định

May 21, 2025 0 comments

Phân biệt: Here you are và Here you go

May 21, 2025 0 comments

Tân ngữ trong tiếng Anh: Tân ngữ trực tiếp, tân ngữ gián...

April 29, 2025 0 comments 3.Giao tiếpGiao tiếp cơ bản

Động từ liên kết (Linking Verbs) và Động từ hành động (Action...

April 29, 2025 0 comments

Complement: Bổ ngữ trong tiếng Anh | Ngữ pháp căn bản

May 21, 2025 0 comments

Cấu Trúc Câu Cơ Bản trong câu Tiếng Anh và Sự Tương...

April 29, 2025 0 comments Home 1.Phát âmPronunciation | Long vowel sound – Nguyên âm dài /ɜ:/ 1.Phát âmPhát âm cơ bản Pronunciation | Long vowel sound – Nguyên âm dài /ɜ:/ by tienganhaz.com April 18, 2020 by tienganhaz.com April 18, 2020 3.7K Pronunciation | Long vowel sound – Nguyên âm dài /ɜ:/

Cách phát âm: /ɜ:/ là nguyên âm dài, khi phát âm,miệng mở to vừa, lưỡi ở vị trí thấp. Âm này dài hơn âm ơ tiếng Việt thông thường.

long vowel sound

Lưu ý: ở một số từ điển /ɜː/ được phiên âm là /əː/

Một số ví dụ Nguyên âm dài /ɜ:/ trong tiếng Anh

  • bird /bɜːd/ con chim
  • word /wɜːd/ từ, lời nói
  • burst /bɜːst/ sự nổ tung, tiếng nổ
  • fur /fɜː(r)/ lông thú
  • burden /ˈbɜːdən/ gánh nặng
  • herd /hɜːd/ bầy, đàn, bè lũ
  • world /wɜːld/ thế giới
  • were /wɜː(r)/ thì, là
  • colonel /ˈkɜːnəl/ đại tá
  • courtesy /ˈkɜːtəsɪ/ lịch sự, nhã nhặn
  • curl /kɜːl/ quăn, sự uốn quăn
  • girl /gɜːl/ cô gái
  • early /ˈɜːli/ sớm
  • search /sɜːtʃ/ tìm kiếm
  • sir /sɜː(r)/ ngài
  • surgeon /ˈsɜːdʒən/ bác sĩ phẫu thuật
  • occur /əˈkɜː(r)/ xảy ra, xảy đến
  • circuit /ˈsɜːkɪt/ chu vi

Nhận biết các âm được phát âm là /ɜː/ trong tiếng Anh

1. “o” trong một số trường hợp thường được phát âm là /ɜː/ Meaning

  • word /wɜːd/ từ
  • work /wɜːk/ công việc
  • world /wɜːld/ thế giới
  • worse /wɜːs/ xấu hơn
  • worship /’wɜːʃip/ sự tôn sùng

2. “u” còn được phát âm là /ɜː/

  • burn /bɜːn/ đốt cháy
  • burglar /’bɜːglər/ kẻ trộm
  • burly /’bɜːlɪ/ lực lưỡn, vạm vỡ
  • curtain /’kɜːtən/ rèm cửa

3.  “i”, “e”, “ea” và “ou” thỉnh thoảng cũng được phát âm là /ɜː/ khi trọng âm rơi vào âm này

  • bird /bɜːd/ con chim
  • herd /hɜːd/ bầy, đàn, bè lũ
  • were /wɜː(r)/ thì, là
  • courtesy /ˈkɜːtəsɪ/ lịch sự, nhã nhặn
  • girl /gɜːl/ cô gái
  • early /ˈɜːli/ sớm
  • search /sɜːtʃ/ tìm kiếm
  • sir /sɜː(r)/ ngài (trong xưng hô)
  • circuit /ˈsɜːkɪt/ chu vi, mạch điện
44 âm tiếng Anhlong vowel soundluyện phát âmnguyên âmnguyên âm dàiphát âm tiếng Anh 0 comments 0 FacebookTwitterPinterestEmail previous post
Pronunciation | Long vowel sound – Nguyên âm dài /uː/
next post
Pronunciation | Short vowel sound – Nguyên âm ngắn /ə/

Leave a Comment Cancel Reply

Save my name, email, and website in this browser for the next time I comment.

The reCAPTCHA verification period has expired. Please reload the page.

You may also like

Thứ Tự của Tính Từ trong Tiếng Anh...

April 29, 2025

Phân loại từ trong tiếng Anh | Ngữ...

April 29, 2025

Cấu trúc bài giới thiệu bản thân hoàn...

April 16, 2025

Động từ khi chia ở thì quá khứ,...

May 4, 2025

Từ vựng và câu tiếng Anh khi thưởng...

October 21, 2024

Ví dụ tình huống hỏi đường, chỉ đường...

October 11, 2024

Hỏi và chỉ đường bằng tiếng Anh: Từ...

October 11, 2024

Nói về việc đi bộ, đi dạo bằng...

October 11, 2024

Đi trên đường: những từ vựng và câu...

October 11, 2024

How to do: Diễn đạt, mô tả quá...

October 11, 2024

Donate

English coaching

Không chỉ là Khẩu hình tiếng Anh

Click xem chi tiết

Today Idiom

  • Các Idioms về Dating phổ biến

    March 2, 2024

Cách dùng từ chỉ lượng mang ý khẳng...

Phân biệt: Here you are và Here you...

Tân ngữ trong tiếng Anh: Tân ngữ trực...

Động từ liên kết (Linking Verbs) và Động...

Complement: Bổ ngữ trong tiếng Anh | Ngữ...

  • 1

    Topic 19: Cơ Thể Người (Body)

    September 27, 2023
  • 2

    Topic 10: Thông Tin Cá Nhân (Personal Information)

    April 10, 2025
  • 3

    Topic 9: Mô Tả Đồ Vật (Describing Things)

    June 20, 2020
  • 4

    Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề có phiên âm cho người mới bắt đầu

    August 22, 2020
  • 5

    Topic 12: Quần Áo (Clothes)

    June 20, 2020

Tìm hiểu Luyện khẩu hình tiếng Anh

Quote

Học thêm một ngoại ngữ, sống thêm một cuộc dời

error: Content is protected !!

Read alsox

Topic | Community: Tên các phương tiện giao thông trong Tiếng Anh

Pronunciation | English letter I: Phát âm chữ “J” trong tiếng Anh

Pronunciation | English letter W: Phát âm chữ “W” trong tiếng Anh

Từ khóa » Những Từ Tiếng Anh Có âm ơ Dài