LỮ KHÁCH In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " LỮ KHÁCH " in English? SNounlữ kháchtravelerdu kháchkhách du lịchdu lịchlữ kháchhành kháchtravellerdu hànhtravellerdu kháchdu lịchlữ kháchhành kháchtravelerdu hànhlữ hànhpilgrimshành hươngngười hành hươnglữ hànhkhách lạngười khách lữ hànha sojournerlữ kháchngười khách lạkhách ngụ cưtravelersdu kháchkhách du lịchdu lịchlữ kháchhành kháchtravellerdu hànhtravellersdu kháchdu lịchlữ kháchhành kháchtravelerdu hànhlữ hành

Examples of using Lữ khách in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Lữ khách, phải đi sao?Traveller, must you go?Tôi là lữ khách trên đất.I am a sojourner on the earth;Mình không biết nhiều về Lữ khách.I don't know much about Servitors.Nếu lữ khách không thể tìm ra.If the traveler cannot find.Bokka không biết gì về Lữ khách.Bokka didn't know about the Travelers.Combinations with other parts of speechUsage with adjectiveskhách quan hơn khách hàng luôn đúng khách sạn rất đẹp khách sạn rất tốt khách hàng rất tốt Usage with verbskhách mời giúp khách hàng chở kháchkhách hàng muốn khách hàng sử dụng khách hàng mua khách hàng hài lòng khách hàng đến tìm khách sạn khách hàng nói MoreUsage with nounskhách hàng khách sạn du kháchhành kháchphòng kháchphòng khách sạn ngành khách sạn quý kháchvị kháchnhà kháchMoreAlder- lữ khách của Denduron.Alder- The Traveler from Denduron.Bạn giống như một lữ khách trong cuộc đời này;You are like a traveler in this life.Lữ khách, chúng tôi bất lực giữ bạn.Traveller, we are helpless to keep you.Cô ấy là một phù thủy, và cũng là lữ khách.She was a witch, as well as a traveler.Lữ khách, người bỏ lại tất cả điều này phía sau.Traveller, who now leave all of this behind.Cậu Press bảo hắn cũng là một Lữ khách như bọn mình.Uncle Press says he's a Traveler, like us.Lữ khách nhìn thấy tất cả và biết rằng cái chết không thể tránh khỏi.The traveler sees this and knows that he will inevitably perish.Sau một hành trình dài, bốn người lữ khách trẻ tuổi cuối cùng đã xuất hiện….After a long journey, four young travelers did at last appear….Lữ khách nên chờ đợi tại điểm bắt đầu được chỉ định tại thời điểm bắt đầu được chỉ định.The traveler should be waiting at the designated start point at the designated start time.Đây là điềuđang xảy ra trên bề mặt- lữ khách lạc đường, nhiều mây, nhiều sét;This is what is happening on the surface- a traveler lost, many clouds, much lightning;Những người lữ khách Do thái đi ngang qua phần đất Samaritan thường bị tấn công và đối xử tồi tệ.Jewish pilgrims who passed through Samaritan territory were often treated badly and even assaulted.Hồi chúng tôi còn sống ở đây, lữ khách tới thăm Gadara thường tới nhà tôi," ông nói.When we lived here, travellers visiting Gadara would come to our house,” he said.Những lữ khách danh tiếng này tới đây để tìm ngọn núi thiêng, nhưng họ thích quán bar Pantheon hơn!These illustrious travelers came here to find the holy mountain, but they preferred The Pantheon Bar!Đó là bàn tay đứt lìa của Lữ khách từ Trái Đất Thứ Nhất, ông Vincent“ Gunny” VanDyke.It was the severed hand of the Traveler from First Earth, Vincent“Gunny” VanDyke.Lữ khách phải đăng ký và trả tiền dịch vụ khách hàng này tại thời điểm đặt chuyến đi.The traveller must have subscribed to and paid for this customer service at the same time as booking the trip.Đó không phải là một câu trả lời thực sự, vì thế lữ khách đã quay sang người cắt đá thứ hai và hỏi anh ta đang làm gì.That wasn't a real answer, so the traveler turned to the second stonecutter and asked him what he was doing.Từ đây lữ khách có thể quay lại theo về bằng đường cũ hoặc tiếp tục đi và khám phá những con đường cát dọc theo triền núi.From here, travelers can go back to the old road or continue to explore the sand road along the mountain.Ấy thế nhưng vượt trên mọi phân biệt ấy, tất cả đều là lữ khách trong cộng đồng duy nhất của DânLữ Hành Thiên Chúa.Yet above and beyond all distinctions, all are pilgrims in the one community of the pilgrim People of God.Lữ khách cá nhân và người cùng đi của họ hoàn toàn chịu trách nhiệm đảm bảo giấy tờ lữ hành của họ là hợp lệ.Individual travellers and their companions are solely responsible for ensuring their travel documentation is valid.Trong hoang mạc,một nhà sư già từng khuyên lữ khách, tiếng nói của Thượng Đế và Quỷ Sứ hầu như không khác biệt.- Loren Eiseley.In the desert,an old monk had once advised a traveler, the voices of God and the Devil are scarcely distinguishable.Lữ khách trả thuế VAT cho hàng hóa trong cửa hàng và có thể yêu cầu hoàn lại tiền khi rời Liên minh Châu Âu cùng với hàng hóa.The traveller pays the VAT over goods in the shop and can request a refund when leaving the European Union with the goods.Họ có bằng chứng về đề tài này nơi nhiều lữ khách đáng tin cậy kể cả một số nhà khoa học, cho nên ta không thể buộc tội họ là lang băm.They have the testimony on this subject of too many trustworthy travellers, including some scientists, to be accused of any such charlatanism.Lữ khách có trách nhiệm kiểm tra thông tin này với đại sứ quán của quốc gia liên quan và bất kỳ hãng hàng không nào có liên quan.The traveller is responsible for checking this with the embassy or high commission of the country in question, and with any airlines involved.Quay số 711 sẽ giúp cho lữ khách dễ dàng hơn trong việc sử dụng TRS bởi vì họ không cần phải ghi nhớ các số TRS trong mỗi tiểu bang.Dialing 711 makes it easier for travelers to use TRS because they do not have to remember TRS numbers in every state.Một số lữ khách ngoại quốc như Giovanni di Monte Corvino, Odoric of Pordenone, Marco Polo và Ibn Battuta để lại các tường thuật về chuyến viếng thăm thành của họ.Foreign travelers like Giovanni di Monte Corvino, Odoric of Pordenone, Marco Polo and Ibn Battuta visited the city and reported on its splendor.Display more examples Results: 165, Time: 0.0287

Word-for-word translation

lữnounlubrigadetraveltourlữlữkháchnounclientpassengerobjectivehotelguests S

Synonyms for Lữ khách

du khách traveler hành khách lữ hành du hành khách du lịch pilgrim hành hương người hành hương khách lạ lư hươnglừa

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English lữ khách Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Khách Lữ Hành In English