Lủi Thủi - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
lủi thủi IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Tính từ
- 1.2.1 Dịch
- 1.3 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lṵj˧˩˧ tʰṵj˧˩˧ | luj˧˩˨ tʰuj˧˩˨ | luj˨˩˦ tʰuj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| luj˧˩ tʰuj˧˩ | lṵʔj˧˩ tʰṵʔj˧˩ | ||
Tính từ
lủi thủi
- P. Một cách âm thầm, lặng lẽ, với vẻ cô đơn, đáng thương. Lủi thủi ra về. Cháu bé lủi thủi chơi một mình.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lủi thủi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » đi Lủi Thủi Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "lủi Thủi" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Lủi Thủi - Từ điển Việt
-
Thủi Lủi Nghĩa Là Gì - Hàng Hiệu
-
Lủi Thủi Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Lủi Thủi Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'lủi Thủi' Là Gì?, Từ điển Việt - Lào
-
Lủi Thủi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ "lủi Thủi" Và Thành Ngữ "tứ Cố Vô Thân" Có đồng Nghĩa Không, Vì Sao
-
Từ Điển - Từ Lủi Thủi Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Lủi Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Lủi Thủi Mà đi - Đố Vui | - Cộng đồng Tri Thức & Giáo Dục
-
Câu 1. Ý Nào Sau đây Giải Nghĩa Từ " Lủi Thủi" ? - Hoc24
-
Có Nhiều Người Trong Số Chúng Ta Vốn đã Quen Với Cuộc Sống Lủi ...