Lủi Thủi - Wiktionary Tiếng Việt

lủi thủi
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Tính từ
      • 1.2.1 Dịch
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
lṵj˧˩˧ tʰṵj˧˩˧luj˧˩˨ tʰuj˧˩˨luj˨˩˦ tʰuj˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
luj˧˩ tʰuj˧˩lṵʔj˧˩ tʰṵʔj˧˩

Tính từ

lủi thủi

  1. P. Một cách âm thầm, lặng lẽ, với vẻ cô đơn, đáng thương. Lủi thủi ra về. Cháu bé lủi thủi chơi một mình.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lủi thủi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=lủi_thủi&oldid=1871052”

Từ khóa » đi Lủi Thủi Là Gì