LUNCH Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
LUNCH Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S[lʌntʃ]Danh từĐộng từlunch
[lʌntʃ] bữa trưa
lunchlunchtimetrưa
lunchnoonmiddayafternoonlunchtimenapsmid-daylunchbữa ăn
mealdinnerlunchmealtimesupperbreakfastdininggiờ ăn trưa
lunchtimelunch hourlunch timelunch breakăn
eatfoodfeedingdiningconsumemealsto feedcookingcơm
ricefoodlunchmealdinneranchovyeatdùng cơm trưa
lunchăn cơm trưa
luncheating lunchbữa cơm
dinnerlunchfeast
{-}
Phong cách/chủ đề:
Mình thì thích ăn cơm trưa ở kfc.Lunch with our former neighbors.
Bữa cơm với người hàng xóm cũ.We just have family lunch today.
Hôm nay chỉ là bữa cơm gia đình thôi.Enjoy lunch at the school cafeteria.
Thưởng thức bữa cơm học đường.I can't go to lunch with you.
Tôi không thể đi ăn cơm trưa với anh được. Mọi người cũng dịch lunchbreak
yourlunch
eatinglunch
breakfastandlunch
lunchtime
lunchbag
I will lunch in my room if you don't mind.
Em sẽ ăn trong phòng nếu anh không phiền.Back in the apartment, it is lunch time.
Trở lại biệt thự, là thời gian ăn cơm trưa.We would have lunch when I got back.
Chúng ta sẽ ăn cơm trưa khi con trở về.The guy in the middle just went home for lunch.
Người ở giữa đã về nhà để ăn cơm trưa.During lunch we talked a lot.
Trong bữa cơm, chúng tôi nói chuyện rất nhiều.lunchbox
atelunch
lunchtogether
lunchhour
We couldn't even go downtown for lunch.
Chúng tôi không thể rời hiện trường để đi ăn cơm trưa.During the lunch, I had about three beers.
Suốt bữa cơm, tôi uống khoảng 5 lon bia.I can't remember what I had for lunch a week ago.
Tôi không nhớ tôi đã ăn những gì vào tuần trước.The lunch box can be called the flower of love!
Hộp cơm có thể được gọi là 1 bông hoa của tình yêu!This is a photo of the lunch I had yesterday.
Đây là hình ảnh về bữa cơm hôm ấy bọn tôi đã ăn.Over lunch, I told my mother what had happened at Godhra.
Trong bữa ăn, tôi kể cho mẹ chuyện xảy ra ở Godhra.While we were eating lunch, he asked about my parents.
Lúc ăn cơm, bố anh hỏi đến gia đình tôi.Yasuko, a single parent, works at a lunch box shop.
Yasuko, một bà mẹ đơnthân làm việc tại một quán cơm hộp.That afternoon after lunch Harry split off from the group.
Sau bữa cơm chiều, Harry một mình tách ra.If you want me to, I will make you lunch every day.
Nếu em muốn ăn, anh sẽ nấu cho em ăn mỗi ngày.We used to eat lunch together every day for 10+ years.
Chúng tôi ăn cơm với nhau hằng ngày trong 10 năm trời.Try a 15-minute walk in the morning and another before lunch.
Hãy đi bộ 15 phút vào buổi sáng và trước khi ăn.For example just after lunch or only on certain days.
Ví dụ như sau bữa cơm hay vào một vài giờ cụ thể nào đó.This lunch was the last meal I had with me.
Bữa cơm này là bữa cuối cùng em ăn cơm với anh.Try walking for 15 minutes in the morning and another before lunch.
Hãy đi bộ 15 phút vào buổi sáng và trước khi ăn.I always have lunch with my mother on Saturdays.".
Vào Thứ Bảy tôi luôn luôn phải đến dùng cơm trưa với mẹ tôi.”.His Holiness and the panellists were invited to lunch by the University.
Ngài và các hội thảo viên đã được Trường Đại Học mời đến dùng cơm trưa.We met for lunch that day, don't you remember?
Trưa hôm đó chúng ta ăn cơm trưa với nhau, Huy nhớ chứ?Thanks also for the lunch yesterday, GREAT COOK you are.
Cảm ơn em vì mấy bữa cơm hôm trước nhe, em nấu đồ ăn ngon lắm.We have had lunch there before and were not disappointed this time.
Chúng tôi đã ăn ở đó trước đó và chúng tôi không thất vọng.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 8866, Thời gian: 0.0597 ![]()
![]()
lunaticslunch and dinner

Tiếng anh-Tiếng việt
lunch English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Lunch trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
lunch breakgiờ nghỉ trưaăn trưabữa trưayour lunchbữa trưa của bạnbữa ăntrưaeating lunchăn trưabữa trưaăn cơmbreakfast and lunchbữa sáng và bữa trưabữa sáng và trưalunch timegiờ ăn trưathời gian ăn trưagiờ cơm trưalunch bagtúi ăn trưalunch boxhộp ăn trưahộp cơm trưacơm hộplunch boxate lunchăn trưabữa trưalunch togetherăn trưa cùng nhaulunch hourgiờ ăn trưamy lunchbữa trưa của tôischool lunchăn trưa ở trườngbữa trưa ở trườnglunch breaksgiờ nghỉ trưacho bữa trưalunch boxeshộp cơm trưago to lunchđi ăn trưatheir lunchbữa trưa của họbuffet lunchbuffet trưabữa trưa tự chọnour lunchbữa trưa của chúng tôilunch moneytiền ăn trưaLunch trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - almuerzo
- Người pháp - déjeuner
- Người đan mạch - frokost
- Tiếng đức - essen
- Thụy điển - frukost
- Na uy - lunsj
- Hà lan - eten
- Tiếng ả rập - الغذاء
- Hàn quốc - 점심
- Tiếng nhật - ランチ
- Kazakhstan - түскі
- Tiếng slovenian - kosilo
- Ukraina - обід
- Tiếng do thái - ה צהריים
- Người hy lạp - γεύμα
- Người hungary - ebéd
- Người serbian - ručak
- Tiếng slovak - obed
- Người ăn chay trường - обяд
- Urdu - لنچ
- Tiếng rumani - prânz
- Malayalam - ഉച്ചഭക്ഷണം
- Marathi - जेवण
- Telugu - లంచ్
- Tamil - lunch
- Tiếng tagalog - tanghalian
- Tiếng bengali - লাঞ্চ
- Tiếng mã lai - makan tengah hari
- Thái - อาหารกลางวัน
- Thổ nhĩ kỳ - yemek
- Tiếng hindi - लंच
- Đánh bóng - obiad
- Bồ đào nha - almoço
- Người ý - pranzo
- Tiếng phần lan - eväät
- Tiếng croatia - ručak
- Tiếng indonesia - makan siang
- Séc - oběd
- Tiếng nga - обед
- Người trung quốc - 午餐
Từ đồng nghĩa của Lunch
luncheon tiffin dejeuner eatTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Từ Lunch Trong Tiếng Anh
-
LUNCH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
LUNCH | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Bản Dịch Của Lunch – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Lunch Trong Tiếng Việt, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
EAT LUNCH Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
To Have Lunch: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ ... - OpenTran
-
To Have Lunch: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa ...
-
'Ăn' Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'lunch' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'lunch' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Nghĩa Của Từ : Lunch | Vietnamese Translation
-
Lunch - Wiktionary Tiếng Việt
-
Eat Lunch Nghĩa Là Gì