Mạch điện Tử Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ mạch điện tử tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | mạch điện tử (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ mạch điện tử | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
mạch điện tử tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ mạch điện tử trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ mạch điện tử tiếng Nhật nghĩa là gì.
* exp - でんしかいろ - 「電子回路」 - [ĐIỆN TỬ HỒI LỘ]Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "mạch điện tử" trong tiếng Nhật
- - Thiết bị hiển thị mạch điện tử nhỏ dùng cho các thiết bị rađa trên mặt đất.:レーダー地上装置用マイクロ電子回路式表示装置
- - Linh kiện mạch điện tử tiêu chuẩn được sử dụng phổ biến trong ~:〜で一般的に使用されている標準的な電子回路部品
Tóm lại nội dung ý nghĩa của mạch điện tử trong tiếng Nhật
* exp - でんしかいろ - 「電子回路」 - [ĐIỆN TỬ HỒI LỘ]Ví dụ cách sử dụng từ "mạch điện tử" trong tiếng Nhật- Thiết bị hiển thị mạch điện tử nhỏ dùng cho các thiết bị rađa trên mặt đất.:レーダー地上装置用マイクロ電子回路式表示装置, - Linh kiện mạch điện tử tiêu chuẩn được sử dụng phổ biến trong ~:〜で一般的に使用されている標準的な電子回路部品,
Đây là cách dùng mạch điện tử tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ mạch điện tử trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới mạch điện tử
- ký túc sinh viên tiếng Nhật là gì?
- người hay lanh chanh tiếng Nhật là gì?
- càng sớm càng tốt tiếng Nhật là gì?
- chữ nhật tiếng Nhật là gì?
- người lao động tại công xưởng tiếng Nhật là gì?
- gian truân tiếng Nhật là gì?
- sự hoạt động ngấm ngầm tiếng Nhật là gì?
- đại chiến thế giới lần thứ hai tiếng Nhật là gì?
- sự thúc đẩy phát triển tiếng Nhật là gì?
- thời gian truy cập thông tin tiếng Nhật là gì?
- thuộc về vị giác tiếng Nhật là gì?
- màu tự nhiên tiếng Nhật là gì?
- mặt nạ dùng trong kịch nô tiếng Nhật là gì?
- thành phần tiếng Nhật là gì?
- người bị nạn tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Bảng Mạch điện Tử Tiếng Nhật
-
Chi Tiết Thông Tin Cụ Thể Các đơn Hàng Điện Tử Của Chúng Tôi TTC Người Lao động Có Thể Xem Tại Bài Viết Này. ... 82 Từ Vựng Tiếng Nhật Ngành Điện Tử Phổ Biến Bạn Nên Biết.
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Linh Kiện điện Tử (Phần 2)
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành điện Tử: Mẹo Học Từ Vựng Hay
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Nhật Cần Thiết Nhất Ngành Lắp Ráp Linh Kiện ...
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Lắp Ráp Linh Kiện điện ... - Nước Nhật
-
Trọn Bộ 75 Từ Vựng Tiếng Nhật Ngành điện Tử
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Ngành Lắp Ráp Linh Kiện điện Tử
-
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN TỬ
-
[ TỪ VỰNG LINH KIỆN ĐIỆN TỬ ]... - Tiếng Nhật Chuyên Ngành
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Lắp Ráp Linh Kiện điện Tử
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành điện Tử - Kosei
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên... - Tiếng Nhật Chuyên Ngành | Facebook
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Ngành Lắp Ráp Linh Kiện điện Tử - Tài Liệu Vui
mạch điện tử (phát âm có thể chưa chuẩn)