Married - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Động từ
      • 1.1.1 Chia động từ
    • 1.2 Tính từ
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Động từ

married

  1. Quá khứ và phân từ quá khứcủamarry

Chia động từ

marry
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to marry
Phân từ hiện tại marrying
Phân từ quá khứ married
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại marry marry hoặc marriest¹ marries hoặc marrieth¹ marry marry marry
Quá khứ married married hoặc marriedst¹ married married married married
Tương lai will/shall²marry will/shallmarry hoặc wilt/shalt¹marry will/shallmarry will/shallmarry will/shallmarry will/shallmarry
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại marry marry hoặc marriest¹ marry marry marry marry
Quá khứ married married married married married married
Tương lai weretomarry hoặc shouldmarry weretomarry hoặc shouldmarry weretomarry hoặc shouldmarry weretomarry hoặc shouldmarry weretomarry hoặc shouldmarry weretomarry hoặc shouldmarry
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại marry let’s marry marry
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tính từ

married

  1. Cưới, kết hôn, thành lập gia đình. to get married — thành lập gia đình a newly married couple — một cặp vợ chồng mới cưới
  2. (Thuộc) Vợ chồng. married life — đời sống vợ chồng

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “married”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=married&oldid=2003799” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Biến thể hình thái động từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Phân từ quá khứ/Không xác định ngôn ngữ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục married 44 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Get Married Dịch Là Gì