Married - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Động từ
married
- Quá khứ và phân từ quá khứcủamarry
Chia động từ
marry| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to marry | |||||
| Phân từ hiện tại | marrying | |||||
| Phân từ quá khứ | married | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | marry | marry hoặc marriest¹ | marries hoặc marrieth¹ | marry | marry | marry |
| Quá khứ | married | married hoặc marriedst¹ | married | married | married | married |
| Tương lai | will/shall²marry | will/shallmarry hoặc wilt/shalt¹marry | will/shallmarry | will/shallmarry | will/shallmarry | will/shallmarry |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | marry | marry hoặc marriest¹ | marry | marry | marry | marry |
| Quá khứ | married | married | married | married | married | married |
| Tương lai | weretomarry hoặc shouldmarry | weretomarry hoặc shouldmarry | weretomarry hoặc shouldmarry | weretomarry hoặc shouldmarry | weretomarry hoặc shouldmarry | weretomarry hoặc shouldmarry |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | marry | — | let’s marry | marry | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
married
- Cưới, kết hôn, thành lập gia đình. to get married — thành lập gia đình a newly married couple — một cặp vợ chồng mới cưới
- (Thuộc) Vợ chồng. married life — đời sống vợ chồng
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “married”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Biến thể hình thái động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Phân từ quá khứ/Không xác định ngôn ngữ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Get Married Dịch Là Gì
-
Get Married - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ - Từ điển Glosbe
-
GET MARRIED - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
GET MARRIED Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
TO GET MARRIED Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Phân Biệt MARRY Và GET MARRIED - Trắc Nghiệm Tiếng Anh
-
Phân Biệt "Marry" Và "Get Married" | Diễn đàn Tiếng Anh Cộng đồng
-
Ý Nghĩa Của Married Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Marriage Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Married Đi Với Giới Từ Gì? Marry + With Hay To?
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'get Married' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang ...
-
Phân Biệt Get Married To Và Get Married With Marry Có Nghĩa Là Kết ...
-
Get Married Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Married Là Gì, Nghĩa Của Từ Married | Từ điển Anh - Việt