MẤT NGỦ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
MẤT NGỦ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTính từĐộng từmất ngủ
insomnia
mất ngủchứng mất ngủlose sleep
mất ngủsleepless
không ngủmất ngủsleep loss
mất ngủsleeplessness
mất ngủsleep deprivation
thiếu ngủmất ngủtình trạng thiếu ngủviệc ngủtước đoạt giấc ngủlack of sleep
thiếu ngủmất ngủgiấc ngủ kémngủ kémviệc ngủsleep-deprived
thiếu ngủbị mất ngủsleep deprivedhave you been missing sleep
{-}
Phong cách/chủ đề:
Have you been missing sleep again?Mất ngủ vì ác mộng.
She lost sleep due to nightmares.Lại mất ngủ nữa hử?
Have you been missing sleep again?Mất ngủ thường xuyên.
The insomnia is permanent for me.Lại mất ngủ đấy sao?
Have you been missing sleep again?Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từphòng ngủgiường ngủtúi ngủthời gian ngủngủ trưa thói quen ngủchế độ ngủtư thế ngủem ngủcửa phòng ngủHơnSử dụng với trạng từngủ ngon ngủ ít ngủ cùng ngủ lại ngủ sâu ngủ quá nhiều ngủ muộn thường ngủchưa ngủđừng ngủHơnSử dụng với động từbị mất ngủđi ngủ đi bị thiếu ngủcố gắng ngủngủ ngon giấc bắt đầu ngủngủ trở lại giả vờ ngủchuẩn bị đi ngủcố gắng đi ngủHơnMất ngủ vì cuốn sách này.
I lost sleep because of this book.Tôi sẽ không mất ngủ vì điều này.
I won't lose any sleep over this.Mất Ngủ Vì Nóng!!!
I lost sleep because of global warming??!!Những đêm dài mất ngủ cũng đáng giá".
Every hour of lost sleep was worth it.".Mất ngủ làm bạn trở nên ngớ ngẩn.
Lack of sleep makes you do dumb things.Tôi đã từng đắn đo và mất ngủ về việc này.
I have cried, and lost sleep over this.Là mất ngủ ảnh hưởng đến công việc của bạn?
Is lack of sleep affecting your work?Nói thật, tôi đã mất ngủ vì trận đấu này.
Seriously, I have lost sleep over this game.Tôi không biết nguyên nhân mất ngủ.
I don't know what's been causing the lack of sleep.Đã bao đêm chị mất ngủ vì câu hỏi đó.
Some of us will lose sleep at night over that question.Nhưng đêm đó, một lần nữa Koremitsu mất ngủ.
But again, Koremitsu lost sleep on this night.Rất nhiều người bị mất ngủ," Lemond nói.
So many people are sleep-deprived,” Lemond said.Mất ngủ có thể ảnh hưởng đến người ở mọi lứa tuổi.
All that lost sleep can affect people of all ages.Hằng đêm con thường mất ngủ khi nghĩ về vấn đề đó.
I often lose sleep at night thinking about this.Mất ngủ sẽ làm giảm đi khả năng tập trung của bạn.
Lack of sleep will reduce your ability to concentrate.Nhưng ngược lại, mất ngủ cũng không phải là điều gì tốt đẹp.
Besides, the lack of sleep is not a positive thing too.Mất ngủ không phải là lý do duy nhất khiến bạn mệt mỏi.
Lack of sleep is not the only reason you feel tired.Những ảnh hưởng của mất ngủ sẽ không cảm nhận được ngay lập tức.
The effect of a lack of sleep can be felt immediately.Mất ngủ là lời nguyền của tuổi giá… và tội lỗi.
The inability to sleep is the curse of the aged… and the guilty.Mất ngủ ảnh hưởng tới hàng triệu người trên thế giới.
Lack of sleep affects millions of people worldwide.Mất ngủ có thể tác động đến nhiều người ở mọi lứa tuổi khác nhau.
All that lost sleep can affect people of all ages.Mất ngủ khiến bạn bị tăng cân và ảnh hưởng đến làn da.
Lack of sleep causes you to gain weight and develop saggy skin.Mất ngủ là một trong những vấn đề thường gặp nhất.
Lack of sleep is one of the most common problems out there.Mất ngủ ảnh hưởng tới hàng triệu người trên thế giới.
Lack of sleep affects millions of people around the world.Mất ngủ cấp tính làm tăng nồng độ trong máu của Alzheimer Biomarker.
Losing a night of sleep may increase blood levels of Alzheimer's biomarker.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1948, Thời gian: 0.0394 ![]()
![]()
mật ngọtmất ngủ có thể

Tiếng việt-Tiếng anh
mất ngủ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Mất ngủ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
bị mất ngủsuffer from insomniasleep-deprivedare sleep deprivedđêm mất ngủsleepless nightsleepless nightsmất ngủ có thểinsomnia caninsomnia maymất ngủ làinsomnia isbị chứng mất ngủsuffer from insomniasuffering from insomniacác triệu chứng mất ngủsymptoms of insomniagây ra chứng mất ngủcause insomnialo lắng và mất ngủanxiety and insomniakhông mất ngủnot lose sleepgiấc ngủ bị mấtlost sleepcó thể gây mất ngủcan cause insomniadẫn đến mất ngủlead to insomniatrầm cảm và mất ngủdepression and insomniaTừng chữ dịch
mấtđộng từtakelosemissmấtdanh từlossmấttính từloosengủdanh từsleepbedroomngủto bedngủđộng từsleepingslept STừ đồng nghĩa của Mất ngủ
thiếu ngủ không ngủ insomnia tình trạng thiếu ngủ sleeplessTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Khó Ngủ Trong Tiếng Anh
-
Học Từ Vựng Về Chủ đề Giấc Ngủ Trong Tiếng Anh | Edu2Review
-
MẤT NGỦ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Những Cụm Từ Nói Về Giấc Ngủ Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
"Mất Ngủ" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Mất Ngủ Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
KHÓ NGỦ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Sự Khó Ngủ Tiếng Anh Là Gì, Học Từ Vựng Về Chủ Đề Giấc Ngủ ...
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Giấc Ngủ - Paris English
-
Mất Ngủ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ngủ Trong Tiếng Anh Là Gì? Từ Vựng Và Mẫu Câu Về Chủ đề Ngủ
-
Học Ngay 75 Từ Vựng Tiếng Anh Về Giấc Ngủ
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'mất Ngủ' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Chứng Khó Ngủ Tiếng Anh Là Gì
-
Ngủ Có Những Từ Vựng Tiếng Anh Nào - Anh Ngữ Nasao