Mẫu Câu Tiếng Trung Thể Hiện Sự Tức Giận, Chê Bai
Có thể bạn quan tâm
- Giới thiệu
- Học tiếng Trung Online
- Học tiếng Trung Offline
- Khóa học HSK3 + HSKK
- Khoá học HSK4 + HSKK
- Tiếng Trung Doanh Nghiệp
- Lịch khai giảng
- Tài liệu
- Đề thi HSK
- Sách Luyện thi HSK
- Sách học tiếng Trung
- Phần mềm
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Từ vựng
- Ngữ pháp
- Hội thoại
- Video học
- Bài tập
- Kinh nghiệm học tiếng Trung
- Học tiếng Trung qua bài hát
- Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
- Đời sống văn hoá Trung Quốc
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Trang nhất
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Hội thoại

Những mẫu câu tiếng Trung bày tỏ sự tức giận
Tức giận là một cảm xúc thông thường trong cuộc sống của mỗi chúng ta. Cùng SOFL học những mẫu câu giao tiếp tiếng Trung về chủ đề này để bổ sung thêm vốn từ đồng thời nâng cao kỹ năng dùng tiếng Trung nhé.
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 你 对 我 什 么 都不 是 | nǐ duì wǒ shén me dōu bú shì | Đối với tôi, bạn không là gì cả |
| 你 想 怎 么 样? | nǐ xiǎng zěn me yàng ? | Bạn muốn gì ? |
| 离 我 远 一 点儿! | lí wǒ yuǎn yì diǎnr ! | Hãy tránh xa bạn ra ! |
| 别 那 样 看 着我. | bié nà yàng kàn zhe wǒ | Đừng nhìn bạn như thế |
| 你 自 找 的 | nǐ zì zhǎo de | Do tự bạn chuốc lấy |
| 你 疯 了! | nǐ fēng le ! | Bạn điên rồi ! |
| 你 以 为 你 是谁? | nǐ yǐ wéi nǐ shì shéi ? | Bạn nghĩ bạn là ai ? |
| 我 不 想 听! | wǒ bù xiǎng tīng | Tôi không muốn nghe |
| 成 事 不 足, 败 事 有 余. | chéngshì bùzú , bàishì yǒu yú | Bạn không làm gì ra trò sao? |
| 你 太 过 分 了! | nǐ tài guòfèn le ! | Bạn thật quá đáng ! |
| 你 气 死 我 了. | nǐ qì sǐ wǒ le | Bạn làm tôi tức chết rồi |
| 我 再 也 受 不了你 啦 ! | wǒ zài yě shòu bù liǎo nǐ lā ! | Tôi không chịu nổi bạn nữa rồi! |
| 关 你 屁 事! | guān nǐ pí shì ! | Liên quan gì đến bạn |
| 谁 说 的? | shéi shuō de ? | Ai nói thế ? |
| 少 跟 我 罗 嗦. | shǎo gēn wǒ luó suō | Đừng lôi thôi nữa |
| 你 以 为 你 在 跟谁 说 话? | nǐ yǐ wéi nǐ zài gēn shéi shuō huà ? | Bạn nghĩ bạn đang nói chuyện với ai ? |
| 真 是 白 痴 一个! | zhēn shì zì chī yí gē ! | Đúng là đồ ngốc |
| 真 糟 糕! | zhēn zāo gāo ! | Gay go thật |
| 管 好 你 自 己 的 事! | guǎn hǎo nǐ zì jǐ de shì ! | Lo chuyện của bạn trước đi |
Những câu tiếng Trung bày tỏ sự chê bai
Chê bai, phê phán rất dễ khiến đối phương bị tổn thương. Tuy nhiên khi bạn diễn đạt tế nhị hơn, lời chê đó có thể giúp người nghe tiến bộ, có thêm bài học hữu ích. Cùng SOFL học thêm những mẫu câu chê bai để mở rộng cách giao tiếp bằng tiếng Trung nhé.
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 她 很 暴 躁, 犹 豫 | Tā hěn bàozào, yóuyù | Cô ấy rất nóng nảy, do dự |
| 她 很 顽 皮 | Tā hěn wánpí | Cô ấy rất bướng bỉnh |
| 他 是一 个 人 马虎/ 粗 心 | Tā shì yīgè rén mǎhǔ/ cūxīn | Anh ấy là một người cẩu thả, bất cẩn |
| 她 总 是 把 事 情想 的 很 重 要 的 | Tā zǒng shì bǎ shìqíng xiǎng de hěn zhòngyào | Cô ấy luôn khiến mọi chuyện trở nên quan trọng hơn |
| 她 是 一 个 简 单的 | Tā shì yīgè jiǎndān de | Cô ấy là một người đơn giản |
| 他 是 一 个 挑 剔的 | Tā shì yīgè tiāotì de | Anh ấy là một người cầu kỳ, kén chọn… |
| 你 总 是 很 不 耐烦 | Nǐ zǒng shì hěn bù nài fán | Bạn lúc nào cũng là người nôn nóng, thiếu kiên nhẫn |
| 你 很 爱 说 话 | Nǐ hěn ài shuōhuà. | Bạn ấy nói rất nhiều |
| 她 是 一 个 好 色的 | Tā shì yīgè hàosè de | Cô ấy là một người rất háo sắc. |
| 那 个 男 的 很 难搞 定 | Nàgè nán de hěn nán gǎodìng | Cái anh kia là người rất khó để đối phó |
| 那 个 男 的 很 难琢 磨 | Nàgè nán de hěn nán zhuómó. | Cái anh kia rất khó chỉ bảo |
| 她 是 一 个 一 无 可 取 | Tā shì yīgè yī wú kěqǔ | Cô ta là một người vô dụng |
| 她相 对的 摆 架 子, 自 大 | Tā xiāngduì de bǎijiàzi, zì dà | Cô ấy là người tương đối tự đại, vênh váo |
Trên đây là những mẫu câu giao tiếp tiếng Trung biểu thị sự tức giận, chê bai trong nhiều tình huống khác nhau. Mong rằng bài viết giúp bạn có những giờ phút học giao tiếp tiếng Trung mới lạ và độc đáo. Chúc các bạn học tốt tiếng Trung.
Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn-
HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?
24/12/2025 -
Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung
12/11/2025 -
Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung
30/10/2025 -
Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung
25/10/2025 -
Tổng hợp 10 bài luyện đọc tiếng Trung HSK4 – Trung tâm tiếng Trung SOFL
13/10/2025
-
Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung
20/01/2021 -
Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”
25/03/2021 -
Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1
09/05/2020 -
Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết
17/03/2020 -
Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung
27/05/2020
PHÂN BIỆT 不 - 没
Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Bài viết liên quan
[HSK4] Luyện đọc hiểu tiếng Trung chủ đề 30/04
Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung xã giao
Tiếng Trung chủ đề ví trí, địa điểm, nơi chốn
Mẫu câu tiếng Trung chúc mừng đám cưới
54 mẫu câu tiếng Trung giao tiếp khi mua vé máy bay
Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung khi đổi tiền
Những câu than thở bằng tiếng Trung
Mẫu câu xin số điện thoại bằng tiếng Trung
Học tiếng Trung giao tiếp chủ đề mua vé tàu
Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung trong kinh doanh
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ
Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....
Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ
Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi
©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội Từ khóa » Bực Mình Tiếng Trung
-
Tôi Rất Buồn Tiếng Trung
-
Bực Mình Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Cảm Xúc Tiêu Cực
-
Buồn Tiếng Trung | Cách Nói Miêu Tả Cảm Xúc Tiêu Cực 2022
-
Hướng Dẫn Nói Buồn Trong Tiếng Trung | Cảm Xúc Tiêu Cực
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CẢM XÚC... - Tiếng Trung Giao Tiếp
-
Tiếng Trung Ánh Dương - Cầu Giấy | Facebook
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Cảm Xúc, Tâm Trạng
-
Mẫu Câu Tiếng Trung: Tức Giận Và Tha Thứ
-
Thể Hiện Cảm Xúc Bằng Tiếng Trung | Từ Vựng, Tính Từ Và Cách Biểu ...
-
[Tổng Hợp] 300 Từ Vựng Tiếng Trung Về Cảm Xúc Con Người
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Tâm Trạng Buồn Vui