Mẫu Câu Tiếng Trung Thể Hiện Sự Tức Giận, Chê Bai

[email protected] 0917861288 - 1900 886 698 trung tam tieng trung sofl trung tam tieng trung sofl
  • Giới thiệu
  • Học tiếng Trung Online
  • Học tiếng Trung Offline
    • Khóa học HSK3 + HSKK
    • Khoá học HSK4 + HSKK
  • Tiếng Trung Doanh Nghiệp
  • Lịch khai giảng
  • Tài liệu
    • Đề thi HSK
    • Sách Luyện thi HSK
    • Sách học tiếng Trung
    • Phần mềm
  • Blog
    • Học tiếng Trung mỗi ngày
      • Từ vựng
      • Ngữ pháp
      • Hội thoại
      • Video học
      • Bài tập
    • Kinh nghiệm học tiếng Trung
    • Học tiếng Trung qua bài hát
    • Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
    • Đời sống văn hoá Trung Quốc
  • Trang nhất
  • Blog
  • Học tiếng Trung mỗi ngày
  • Hội thoại
Nội dung bài viết Mẫu câu tiếng Trung thể hiện sự tức giận, chê bai Nội dung bài viết 1. Những mẫu câu tiếng Trung bày tỏ sự tức giận 2. Những câu tiếng Trung bày tỏ sự chê bai Trong cuộc sống không ít lần bạn sẽ cảm thấy tức giận, bực bội thậm chí muốn chê bai người khác bởi rất nhiều tình huống khác nhau. Bạn đã biết cách thể hiện điều đó khi giao tiếp tiếng Trung? Những mẫu câu sau đây sẽ giúp bạn vấn đề này.

Những mẫu câu tiếng Trung bày tỏ sự tức giận

Tức giận là một cảm xúc thông thường trong cuộc sống của mỗi chúng ta. Cùng SOFL học những mẫu câu giao tiếp tiếng Trung về chủ đề này để bổ sung thêm vốn từ đồng thời nâng cao kỹ năng dùng tiếng Trung nhé.

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

你 对 我 什 么 都不 是

nǐ duì wǒ shén me dōu bú shì

Đối với tôi, bạn không là gì cả

你 想 怎 么 样?

nǐ xiǎng zěn me yàng ?

Bạn muốn gì ?

离 我 远 一 点儿!

lí wǒ yuǎn yì diǎnr !

Hãy tránh xa bạn ra !

别 那 样 看 着我.

bié nà yàng kàn zhe wǒ

Đừng nhìn bạn như thế

你 自 找 的

nǐ zì zhǎo de

Do tự bạn chuốc lấy

你 疯 了!

nǐ fēng le !

Bạn điên rồi !

你 以 为 你 是谁?

nǐ yǐ wéi nǐ shì shéi ?

Bạn nghĩ bạn là ai ?

我 不 想 听!

wǒ bù xiǎng tīng

Tôi không muốn nghe

成 事 不 足, 败 事 有 余.

chéngshì bùzú , bàishì yǒu yú

Bạn không làm gì ra trò sao?

你 太 过 分 了!

nǐ tài guòfèn le !

Bạn thật quá đáng !

你 气 死 我 了.

nǐ qì sǐ wǒ le

Bạn làm tôi tức chết rồi

我 再 也 受 不了你 啦 !

wǒ zài yě shòu bù liǎo nǐ lā !

Tôi không chịu nổi bạn nữa rồi!

关 你 屁 事!

guān nǐ pí shì !

Liên quan gì đến bạn

谁 说 的?

shéi shuō de ?

Ai nói thế ?

少 跟 我 罗 嗦.

shǎo gēn wǒ luó suō

Đừng lôi thôi nữa

你 以 为 你 在 跟谁 说 话?

nǐ yǐ wéi nǐ zài gēn shéi shuō huà ?

Bạn nghĩ bạn đang nói chuyện với ai ?

真 是 白 痴 一个!

zhēn shì zì chī yí gē !

Đúng là đồ ngốc

真 糟 糕!

zhēn zāo gāo !

Gay go thật

管 好 你 自 己 的 事!

guǎn hǎo nǐ zì jǐ de shì !

Lo chuyện của bạn trước đi

Những câu tiếng Trung bày tỏ sự chê bai

Chê bai, phê phán rất dễ khiến đối phương bị tổn thương. Tuy nhiên khi bạn diễn đạt tế nhị hơn, lời chê đó có thể giúp người nghe tiến bộ, có thêm bài học hữu ích. Cùng SOFL học thêm những mẫu câu chê bai để mở rộng cách giao tiếp bằng tiếng Trung nhé.

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

她 很 暴 躁, 犹 豫

Tā hěn bàozào, yóuyù

Cô ấy rất nóng nảy, do dự

她 很 顽 皮

Tā hěn wánpí

Cô ấy rất bướng bỉnh

他 是一 个 人 马虎/ 粗 心

Tā shì yīgè rén mǎhǔ/ cūxīn

Anh ấy là một người cẩu thả, bất cẩn

她 总 是 把 事 情想 的 很 重 要 的

Tā zǒng shì bǎ shìqíng xiǎng de hěn zhòngyào

Cô ấy luôn khiến mọi chuyện trở nên quan trọng hơn

她 是 一 个 简 单的

Tā shì yīgè jiǎndān de

Cô ấy là một người đơn giản

他 是 一 个 挑 剔的

Tā shì yīgè tiāotì de

Anh ấy là một người cầu kỳ, kén chọn…

你 总 是 很 不 耐烦

Nǐ zǒng shì hěn bù nài fán

Bạn lúc nào cũng là người nôn nóng, thiếu kiên nhẫn

你 很 爱 说 话

Nǐ hěn ài shuōhuà.

Bạn ấy nói rất nhiều

她 是 一 个 好 色的

Tā shì yīgè hàosè de

Cô ấy là một người rất háo sắc.

那 个 男 的 很 难搞 定

Nàgè nán de hěn nán gǎodìng

Cái anh kia là người rất khó để đối phó

那 个 男 的 很 难琢 磨

Nàgè nán de hěn nán zhuómó.

Cái anh kia rất khó chỉ bảo

她 是 一 个 一 无 可 取

Tā shì yīgè yī wú kěqǔ

Cô ta là một người vô dụng

她相 对的 摆 架 子, 自 大

Tā xiāngduì de bǎijiàzi, zì dà

Cô ấy là người tương đối tự đại, vênh váo

Trên đây là những mẫu câu giao tiếp tiếng Trung biểu thị sự tức giận, chê bai trong nhiều tình huống khác nhau. Mong rằng bài viết giúp bạn có những giờ phút học giao tiếp tiếng Trung mới lạ và độc đáo. Chúc các bạn học tốt tiếng Trung.

Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn Mã chống spamThay mới Tin mới Xem nhiều Tin nổi bật
  • HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?

    HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?

    24/12/2025
  • Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

    Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

    12/11/2025
  • Cách dùng cụm từ  上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

    Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

    30/10/2025
  • Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

    Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

    25/10/2025
  • Tổng hợp 10 bài luyện đọc tiếng Trung HSK4 – Trung tâm tiếng Trung SOFL

    Tổng hợp 10 bài luyện đọc tiếng Trung HSK4 – Trung tâm tiếng Trung SOFL

    13/10/2025
  • Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

    Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

    20/01/2021
  • Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

    Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

    25/03/2021
  • Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1

    Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1

    09/05/2020
  • Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết

    Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết

    17/03/2020
  • Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung

    Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung

    27/05/2020
Học tiếng Trung qua video PHÂN BIỆT 不 - 没 PHÂN BIỆT 不 - 没 Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Bài viết liên quan
Gallery image 1

[HSK4] Luyện đọc hiểu tiếng Trung chủ đề 30/04

Gallery image 1

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung xã giao

Gallery image 1

Tiếng Trung chủ đề ví trí, địa điểm, nơi chốn

Gallery image 1

Mẫu câu tiếng Trung chúc mừng đám cưới

Gallery image 1

54 mẫu câu tiếng Trung giao tiếp khi mua vé máy bay

Gallery image 1

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung khi đổi tiền

Gallery image 1

Những câu than thở bằng tiếng Trung

Gallery image 1

Mẫu câu xin số điện thoại bằng tiếng Trung

Gallery image 1

Học tiếng Trung giao tiếp chủ đề mua vé tàu

Gallery image 1

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung trong kinh doanh

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....

Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

dk Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng face
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
zalo zalo zalo tk Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi ©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội

Từ khóa » Bực Mình Tiếng Trung