Median«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "median" thành Tiếng Việt

trung tuyến, qua điểm giữa, trung bình là các bản dịch hàng đầu của "median" thành Tiếng Việt.

median adjective noun ngữ pháp

(anatomy, now rare) A central vein or nerve, especially the median vein or median nerve running through the forearm and arm. [from 15th c.] [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • trung tuyến

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • qua điểm giữa

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • trung bình

    noun

    She lives in one of those tents on the highway median in Mumbai.

    Cô sống ở một trong mấy túp lều trên đường cao tốc trung bình ở Mumbai.

    GlosbeResearch
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • ở giữa
    • Số trung vị
    • Trung tuyến
    • số trung vị
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " median " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Median adjective noun ngữ pháp

Relating to Media or Medes. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Trung vị

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary

Hình ảnh có "median"

median Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "median" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Dịch Median