Median - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung 
median
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh

Từ nguyên
Từ tiếng Pháptrung đạimédian.
Danh từ
median (số nhiềumedians)
- (Thống kê) Trung vị.
- (Toán học) Trung tuyến.
- (Y học) Động mạch giữa dây thần kinh.
- (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Đất trống giữa hai hướng ngược nhau của một đường đi.
Tính từ
median( không so sánh được)
- Có giá trị bằng trung vị.
Dịch
- Tiếng Đức: mittler
- Tiếng Hà Lan: mediaan
- Tiếng Hy Lạp: μεσαίος gđ, μεσαία gc, μεσαίο gt
- Tiếng Nga: медианный gđ, медианная gc, медианное gt
- Tiếng Phần Lan: mediaaninen
- Tiếng Pháp: médian gđ, médiane gc
- Tiếng Tây Ban Nha: mediano gđ, mediana gc
Từ liên hệ
- median strip
- average
- mean
- mode
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Anh
- Thống kê
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Dịch Median
-
Median«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt - Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Median - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ
-
Nghĩa Của Từ : Median | Vietnamese Translation
-
MEDIAN | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
MEDIAN Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Median Là Gì? - ATPCare
-
MEDIAN (Hàm MEDIAN) - Microsoft Support
-
Median Hay Số Trung Vị (median) Là Gì ? - Luật Minh Khuê
-
Top 13 Dịch Median
-
Anh-Tiếng Nam Phi Dịch:: Median - Afrikaans English Dictionary
-
Definition Of Median - NCI Dictionary Of Cancer Terms
-
Definition Of Carcinoma In Situ - NCI Dictionary Of Cancer Terms
-
Kem đánh Răng Median Dental IQ 93% - Bicicosmetics