MEDIAN Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

MEDIAN Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S['miːdiən]Danh từmedian ['miːdiən] trung bìnhaveragemediummedianmoderatetrung vịmedianmedianthe mediamứcratepointextentpercentper centsohowdegreehighlow

Ví dụ về việc sử dụng Median trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The median price in August….Mức giá trong tháng 8….For other uses, see Median.Đối với các định nghĩa khác, xem Media.The median penalty was $174.Mức phạt phóng viên là 174 euro.Southwest: Old Persian† Northwest: Median†.Tây Nam: Ba Tư cổ Tây Bắc: Media.The median annual wage for U….Mức lương hằng năm cho các vị…. Mọi người cũng dịch themedianagemedianhouseholdincomethemediansalarythemedianpricethemedianincomethemedianhomeWhat's the difference between average and median?Sự khác nhau giữa Tổng và Trung bình gì?The median is the middle value of the distribution.Μ là giá trị trung bình của phân phối.The 50th percentile is the same as the median value.Phân vị thứ 50có cùng giá trị với hàm MEDIAN.The median career length in the NFL is six seasons.Sự nghiệp của Utecht ở NFL kéo dài qua 6 mùa giải.It is suggested byE. Herzfeld that Bactria once belonged to the Median empire.Herzfeld cho rằng Bactria thuộc về đế quốc Medes.themediantimethemediannervemedianhousenationalmedianIn New York, the median pay for software engineers is $104,000.Ở Phần Lan, mức lương dành cho kĩ sư lập trình phần mềm là$ 43000.Portland home values rose 14 percent to a median value of $351,800.Giá nhà tại Portland đã tăng 14%, mức giá phổ biến là 351.800 USD.The distribution and median age are both typical for university towns.Phân phối tuổi và tuổi trung bình bình thường cho những địa phương đại học.The median indigenous age has also grown by three years in the past two decades, from 20 to 23.Tuổi ở giữa của người Thổ Dân cũng tăng 3 tuổi trong vòng 2 thập niên qua, từ 20 lên 23.Both the age distribution and median age are typical of college communities.Phân phối tuổi và tuổi trung bình bình thường cho những địa phương đại học.The median home price, meanwhile, was up 5.9 percent from a year earlier to $241,700, according to NAR.Giá nhà ở giữa trong Tháng Hai vẫn tăng 5.9% so với một năm trước, lên tới$ 241,700, theo NAR.As noted above, it's possible for the mode, median, and/or mean to overlap in certain cases.Như đã nói ở trên, mode, median, và/ hoặc mean có thể trùng nhau trong những trường hợp nhất định.The median nerve, nerve origin C5-T1, which is a branch of the lateral and medial cords of the brachial plexus.Thần kinh giữa, nguồn gốc từ C5- T1, là một nhánh của bó ngoài và bó trong của đám rối cánh tay.He married the daughter of Cyaxeres, so the Median and the Babylonian dynasties had a familial connection.Ông đã cưới con gái Cyaxeres, vì thế các triều đại Median và Babylonia có mối quan hệ gia đình với nhau.Hobart's median house price is estimated to be $335,000 and will rise by 15 per cent to $385,000 over the three year period.Giá nhà Median tại Hobart ước tính là$ 335.000 và sẽ tăng lên$ 385.000 trong ba năm, tăng 15%.In January 1995 anearthquake that ruptured a southern branch of the Japan Median Tectonic Line near the city of Kobe(population 1.5 million) killed over 5000 people.Vào năm 1995,một trận động đất dọc theo đường nứt Japan Median Tectonic Line gần Kobe khiến hơn 5,000 người chết.If the median nerve is severely squeezed, these muscles can be affected and will not perform normally during the test.Nếu dây thần kinh giữa bị siết chặt, những cơ này có thể bị ảnh hưởng và sẽ không hoạt động bình thường trong suốt quá trình thử nghiệm.Residents bringing home the area's median income of $53,900 could afford about 96.9% of homes sold.Các cư dân tại đó kiếm được lợi tức ở giữa$ 53,900 có thể đủ sức mua khoảng 96.9% những căn nhà được bán ra trong vùng.The median nerve controls some of the muscles that move the thumb and carries information back to the brain about sensations in your thumb and fingers.Dây thần kinh giữa kiểm soát một số cơ di chuyển ngón tay cái và mang thông tin trở lại não về cảm giác ở tay và ngón tay của bạn.The ADB arrived at that figure by taking the median of the national poverty lines of 16 developing countries in Asia in 2005.ADB đã đi đến con số này bằng cách lấy mức trung bình của các lằn ranh nghèo khó toàn quốc của 16 nước đang phát triển ở châu Á vào năm 2005.Men in IT earn a median of $82,370 a year compared to $72,035 for women, according to new data by the U.S. Census Bureau.Nam giới ngành công nghệ thông tin kiếm được 82.370 USD một năm so với mức 72.035 USD của nữ giới, theo số liệu từ Cục điều tra dân số Mỹ.BIS Shrapnel estimates Sydney's median house price at June 2009 to be $530,000, and predicts it will rise by mid-2012 to $630,000.BIS Shrapnel ước tính giá nhà Median tại Sydney tháng 6/ 2009 vào khoảng$ 530,000 và dự báo sẽ tăng lên$ 630,000 vào giữa năm 2012.Wikipedia defines median as“the numerical value separating the higher half of a sample, a population, or a probability distribution, from the lower half.Wikipedia định nghĩa trung vị là Số giá trị số phân tách nửa cao hơn của mẫu, dân số hoặc phân phối xác suất, từ nửa dưới.The second consensus protocol is Median Voter Thereom(MVT) for continuous-type data fed to the nodes by E-oracle servers.Giao thức đồng thuận thứ 2 Median Voter Thereom( MVT) dành cho dữ liệu theo dạng liên tục được server E- oracle trong hệ thống offchain đưa vào các node.Yet nationally, the median home price in February was up 5.9% from a year earlier to $241,700, according to NAR.Tuy nhiên, trên toàn quốc, giá nhà ở giữa trong Tháng Hai vẫn tăng 5.9% so với một năm trước, lên tới$ 241,700, theo NAR.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 2340, Thời gian: 0.0614

Xem thêm

the median ageđộ tuổi trung bìnhmedian household incomethu nhập hộ gia đình trung bìnhthe median salarymức lương trung bìnhthe median pricegiá trung bìnhgiá trung vịgiá ở giữathe median incomethu nhập trung bìnhthe median homenhà trung bìnhthe median timethời gian trung bìnhthe median nervedây thần kinh giữamedian housenhà trung bìnhnational mediantrung bình quốc giamedian home pricegiá nhà trung bìnhmedian annual salarymức lương trung bình hàng nămthe median wagelương trung bìnhthe median valuegiá trị trung bìnhannual mediantrung bình hàng nămthe median annual wagemức lương trung bình hàng nămmedian estimateước tính trung bìnhmedian home valuegiá trị nhà trung bình

Median trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - medio
  • Người pháp - médian
  • Người đan mạch - gennemsnitlig
  • Tiếng đức - durchschnittlich
  • Thụy điển - genomsnittlig
  • Na uy - gjennomsnittlig
  • Hà lan - gemiddeld
  • Tiếng ả rập - الوسطي
  • Hàn quốc - 평균
  • Tiếng nhật - 平均
  • Kazakhstan - орташа
  • Tiếng slovenian - srednji
  • Ukraina - середній
  • Tiếng do thái - החציוני
  • Người hy lạp - διάµεση
  • Người hungary - átlagos
  • Người serbian - средња
  • Tiếng slovak - priemerný
  • Người ăn chay trường - медианната
  • Urdu - اوسط
  • Tiếng rumani - mediu
  • Người trung quốc - 平均
  • Tiếng tagalog - ang median
  • Tiếng bengali - মাঝারি
  • Tiếng mã lai - purata
  • Thái - มัธยฐาน
  • Thổ nhĩ kỳ - ortalama
  • Tiếng hindi - औसत
  • Đánh bóng - średni
  • Bồ đào nha - mediano
  • Người ý - medio
  • Tiếng phần lan - mediaaninen
  • Tiếng croatia - srednji
  • Tiếng indonesia - rata-rata
  • Séc - střední
  • Tiếng nga - средний
S

Từ đồng nghĩa của Median

average medial mediamonkeymedian annual salary

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt median English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Dịch Median