Mềm Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ mềm tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | mềm (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ mềm | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
mềm tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ mềm trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ mềm tiếng Nhật nghĩa là gì.
* adj - ぐにゃぐにゃ - ソフト - やわらか - 「軟らか」 - やわらかい - 「軟らかい」 * n - フロッピー - やわらか - 「軟らか」 - やわらかい - 「柔らかい」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "mềm" trong tiếng Nhật
- - trong những cây mọc thẳng cũng vẫn có rễ cong (dù cứng rắn thế nào cũng phải có lúc mềm yếu):真っ直ぐ伸びた木には、ぐにゃぐにゃ曲がった根っこがある
- - loại dù nhúng vào nước vẫn không mềm:ディップに浸してもぐにゃぐにゃにならない(チップス類が)
- - gỗ mềm:軟らかい木材
Tóm lại nội dung ý nghĩa của mềm trong tiếng Nhật
* adj - ぐにゃぐにゃ - ソフト - やわらか - 「軟らか」 - やわらかい - 「軟らかい」 * n - フロッピー - やわらか - 「軟らか」 - やわらかい - 「柔らかい」Ví dụ cách sử dụng từ "mềm" trong tiếng Nhật- trong những cây mọc thẳng cũng vẫn có rễ cong (dù cứng rắn thế nào cũng phải có lúc mềm yếu):真っ直ぐ伸びた木には、ぐにゃぐにゃ曲がった根っこがある, - loại dù nhúng vào nước vẫn không mềm:ディップに浸してもぐにゃぐにゃにならない(チップス類が), - gỗ mềm:軟らかい木材,
Đây là cách dùng mềm tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ mềm trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới mềm
- số lớn tiếng Nhật là gì?
- thực nghiệm tiếng Nhật là gì?
- chừa lại tiếng Nhật là gì?
- toàn bộ đều nhau tiếng Nhật là gì?
- hiệp định tiền tệ tiếng Nhật là gì?
- nhạc gia tiếng Nhật là gì?
- giấy dày tiếng Nhật là gì?
- tinh xảo tiếng Nhật là gì?
- sự bôi trơn tiếng Nhật là gì?
- hóa học vô cơ tiếng Nhật là gì?
- vấn đề gia đình tiếng Nhật là gì?
- danh sách hội viên tiếng Nhật là gì?
- vực tiếng Nhật là gì?
- ngọt bùi tiếng Nhật là gì?
- nhân đôi tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Cứng Mềm Tiếng Nhật Là Gì
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Nhật Trái Nghĩa Nhau
-
Cặp Tính Từ Trái Nghĩa Thông Dụng Trong Tiếng Nhật - Hikari Academy
-
Cụm Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Nhật - Tổng Hợp Trọn Bộ
-
độ Cứng, Sự Cứng Rắn, điểm Yếu, Treo Lòng Thòng, đeo Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Cùng Tìm Hiểu Chữ Cứng Và Chữ Mềm Trong Tiếng Nhật
-
Giới Thiệu Bảng Chữ Cứng Và Chữ Mềm Trong Tiếng Nhật Cho Người ...
-
Ngoài Mềm Trong Cứng Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Nhật - Giangbe 対義語を勉強する
-
Mềm Tiếng Nhật Là Gì? - Ngữ Pháp Tiếng Nhật
-
Từ Vựng Tiếng Nhật: Các Cặp Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Nhật
-
Các Từ Phản Nghĩa Trong Tiếng Nhật
-
Tính Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Nhật
-
[Có Thể Bạn Chưa Biết] 3 Bảng Chữ Cái Tiếng Nhật – Hiệu Quả Và Lưu ý ...
-
Bảng Chữ Cái Tiếng Nhật
mềm (phát âm có thể chưa chuẩn)