Mend - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Ngoại động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Nội động từ
      • 1.4.1 Thành ngữ
      • 1.4.2 Chia động từ
    • 1.5 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Xem thêm: mënd

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • (Received Pronunciation,General American)IPA(ghi chú):/mɛnd/
  • Âm thanh (Southern England):(tập tin)
  • (pinpen merger)IPA(ghi chú):/mɪnd/
  • Vần: -ɛnd

Danh từ

mend /ˈmɛnd/

  1. Chỗ vá, chỗ mạng.
  2. Sự phục hồi, sự cải thiện. to be on the mend — đang phục hồi sức khoẻ, sắp khoẻ lại

Ngoại động từ

mend ngoại động từ /ˈmɛnd/

  1. Vá, chữa, sửa chữa, sửa sang, tu bổ, tu sửa. to mend socks — vá bít tất to mend a broken chair — chữa một cái ghế gãy
  2. Sửa, sửa đổi, sửa lại, chỉnh đốn. to mend one's way — sửa đổi tính nết; sửa lại; chỉnh đốn to mend one's ways — sửa đổi tính nết, sửa mình, sửa đổi cách sống, tu tỉnh, cải tà quy chính
  3. Cải thiện, làm cho tốt hơn, làm cho khá hơn. that will not mend the matter — cái đó cũng không làm cho vấn đề khá hơn

Chia động từ

mend
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to mend
Phân từ hiện tại mending
Phân từ quá khứ mended
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại mend mend hoặc mendest¹ mends hoặc mendeth¹ mend mend mend
Quá khứ mended mended hoặc mendedst¹ mended mended mended mended
Tương lai will/shall²mend will/shallmend hoặc wilt/shalt¹mend will/shallmend will/shallmend will/shallmend will/shallmend
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại mend mend hoặc mendest¹ mend mend mend mend
Quá khứ mended mended mended mended mended mended
Tương lai weretomend hoặc shouldmend weretomend hoặc shouldmend weretomend hoặc shouldmend weretomend hoặc shouldmend weretomend hoặc shouldmend weretomend hoặc shouldmend
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại mend let’s mend mend
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Nội động từ

mend nội động từ /ˈmɛnd/

  1. Sửa tính nết, sửa mình, tu tính.
  2. Phục hồi (sức khoẻ). the patient is mending nicely — người bệnh đang nhanh chóng phục hồi lại

Thành ngữ

  • least said soonest mended: Xem Least
  • to menh a fire: Cho thêm củi (than) vào đống lửa (lò).
  • to mend one's pace: Rảo bước, bước gấp lên, bước nhanh lên.

Chia động từ

mend
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to mend
Phân từ hiện tại mending
Phân từ quá khứ mended
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại mend mend hoặc mendest¹ mends hoặc mendeth¹ mend mend mend
Quá khứ mended mended hoặc mendedst¹ mended mended mended mended
Tương lai will/shall²mend will/shallmend hoặc wilt/shalt¹mend will/shallmend will/shallmend will/shallmend will/shallmend
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại mend mend hoặc mendest¹ mend mend mend mend
Quá khứ mended mended mended mended mended mended
Tương lai weretomend hoặc shouldmend weretomend hoặc shouldmend weretomend hoặc shouldmend weretomend hoặc shouldmend weretomend hoặc shouldmend weretomend hoặc shouldmend
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại mend let’s mend mend
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mend”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=mend&oldid=2246592” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 1 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Vần:Tiếng Anh/ɛnd
  • Vần:Tiếng Anh/ɛnd/1 âm tiết
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Nội động từ
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục mend 34 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Thì Quá Khứ Của Mend