Mend - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- (Received Pronunciation,General American)IPA(ghi chú):/mɛnd/
Âm thanh (Southern England): (tập tin) - (pin–pen merger)IPA(ghi chú):/mɪnd/
- Vần: -ɛnd
Danh từ
mend /ˈmɛnd/
- Chỗ vá, chỗ mạng.
- Sự phục hồi, sự cải thiện. to be on the mend — đang phục hồi sức khoẻ, sắp khoẻ lại
Ngoại động từ
mend ngoại động từ /ˈmɛnd/
- Vá, chữa, sửa chữa, sửa sang, tu bổ, tu sửa. to mend socks — vá bít tất to mend a broken chair — chữa một cái ghế gãy
- Sửa, sửa đổi, sửa lại, chỉnh đốn. to mend one's way — sửa đổi tính nết; sửa lại; chỉnh đốn to mend one's ways — sửa đổi tính nết, sửa mình, sửa đổi cách sống, tu tỉnh, cải tà quy chính
- Cải thiện, làm cho tốt hơn, làm cho khá hơn. that will not mend the matter — cái đó cũng không làm cho vấn đề khá hơn
Chia động từ
mend| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mend | |||||
| Phân từ hiện tại | mending | |||||
| Phân từ quá khứ | mended | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mend | mend hoặc mendest¹ | mends hoặc mendeth¹ | mend | mend | mend |
| Quá khứ | mended | mended hoặc mendedst¹ | mended | mended | mended | mended |
| Tương lai | will/shall²mend | will/shallmend hoặc wilt/shalt¹mend | will/shallmend | will/shallmend | will/shallmend | will/shallmend |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mend | mend hoặc mendest¹ | mend | mend | mend | mend |
| Quá khứ | mended | mended | mended | mended | mended | mended |
| Tương lai | weretomend hoặc shouldmend | weretomend hoặc shouldmend | weretomend hoặc shouldmend | weretomend hoặc shouldmend | weretomend hoặc shouldmend | weretomend hoặc shouldmend |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mend | — | let’s mend | mend | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
mend nội động từ /ˈmɛnd/
- Sửa tính nết, sửa mình, tu tính.
- Phục hồi (sức khoẻ). the patient is mending nicely — người bệnh đang nhanh chóng phục hồi lại
Thành ngữ
- least said soonest mended: Xem Least
- to menh a fire: Cho thêm củi (than) vào đống lửa (lò).
- to mend one's pace: Rảo bước, bước gấp lên, bước nhanh lên.
Chia động từ
mend| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mend | |||||
| Phân từ hiện tại | mending | |||||
| Phân từ quá khứ | mended | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mend | mend hoặc mendest¹ | mends hoặc mendeth¹ | mend | mend | mend |
| Quá khứ | mended | mended hoặc mendedst¹ | mended | mended | mended | mended |
| Tương lai | will/shall²mend | will/shallmend hoặc wilt/shalt¹mend | will/shallmend | will/shallmend | will/shallmend | will/shallmend |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mend | mend hoặc mendest¹ | mend | mend | mend | mend |
| Quá khứ | mended | mended | mended | mended | mended | mended |
| Tương lai | weretomend hoặc shouldmend | weretomend hoặc shouldmend | weretomend hoặc shouldmend | weretomend hoặc shouldmend | weretomend hoặc shouldmend | weretomend hoặc shouldmend |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mend | — | let’s mend | mend | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mend”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɛnd
- Vần:Tiếng Anh/ɛnd/1 âm tiết
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Nội động từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Thì Quá Khứ Của Mend
-
Chia Động Từ: MEND
-
Mend - Chia Động Từ - Thi Thử Tiếng Anh
-
Chia động Từ Của động Từ để MEND
-
Mended - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chia động Từ "to Mend" - Chia động Từ Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Mend - Từ điển Anh Việt - - Dictionary
-
When Is He Going To Get That Bike Mended? » Học Ngữ Pháp Qua ...
-
Rewrite The Sentences In Passive Voice. ( Mn Giải Thích Rõ Từ Câu 2
-
VÁ LẠI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Lá Thư âm Nhạc: Sao Hàn Gắn Nổi Trái Tim đã Vỡ? - Báo Tuổi Trẻ
-
Câu điều Kiện Hỗn Hợp (Mixed Conditional): Cách Sử Dụng Và Bài Tập