Nghĩa Của Từ Mend - Từ điển Anh Việt - - Dictionary
Có thể bạn quan tâm
Mend | Nghĩa của từ mend trong tiếng Anh
/ˈmɛnd/
- Danh Từ
- chỗ vá, chỗ mạng
- sự phục hồi, sự cải thiện
- to be on the mend: đang phục hồi sức khoẻ, sắp khoẻ lại
- Động từ
- vá, chữa, sửa chữa, sửa sang, tu bổ, tu sửa
- to mend socks: vá bít tất
- to mend a broken chair: chữa một cái ghế gãy
- sửa, sửa đổi, sửa lại, chỉnh đốn
- to mend one's way: sửa đổi tính nết; sửa lại; chỉnh đốn
- to mend one's ways: sửa đổi tính nết, sửa mình, sửa đổi cách sống, tu tỉnh, cải tà quy chính
- cải thiện, làm cho tốt hơn, làm cho khá hơn
- that will not mend the matter: cái đó cũng không làm cho vấn đề khá hơn
- sửa tính nết, sửa mình, tu tính
- phục hồi (sức khoẻ)
- the patient is mending nicely: người bệnh đang nhanh chóng phục hồi lại
- least said soonest mended
- (xem) least
- to menh a fire
- cho thêm củi (than) vào đống lửa (lò)
- to mend one's pace
- rảo bước, bước gấp lên, bước nhanh lên
Những từ liên quan với MEND
ready, right, revamp, rejuvenate, rectify, service, overhaul, recuperate, recover, cure, redress, rebuild, renovate, sew, heal cfdict.com Xem cfdict.com trên Facebook
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày
Học tiếng Anh theo chủ đề- Danh từ thông dụng trong tiếng Anh
- Động từ thông dụng trong tiếng Anh
- Tính từ thông dụng trong tiếng Anh
- Từ vựng và mẫu câu tiếng Anh thông dụng tại rạp chiếu phim
- Mẫu câu tiếng Anh giới thiệu về sở thích của bản thân
- Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề máy tính & mạng internet
- Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trong kinh doanh
- Từ vựng tiếng Anh thông dụng chủ đề thức uống
- Ngữ pháp, cách dùng câu điều kiện - Conditional sentences
- Have To vs Must trong tiếng Anh
- Simple present tense - Thì hiện tại đơn trong tiếng Anh
- Thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh – Present Continuous
- Thì quá khứ đơn trong tiếng Anh - The past simple tense
- Thì quá khứ tiếp diễn trong tiếng Anh - The past continuous tense
- Thì hiện tại hoàn thành trong tiếng Anh - Present perfect tense
- Những cách chúc cuối tuần bằng tiếng Anh
- Đặt câu hỏi với When trong tiếng Anh
- Cách đặt câu hỏi với What trong tiếng Anh - Seri câu hỏi Wh questions
- Cách đặt câu hỏi với Where trong tiếng Anh - Seri câu hỏi Wh questions
- Cách đặt câu hỏi với Who trong tiếng Anh - Seri câu hỏi Wh questions
- Đoạn hội thoại tiếng Anh tại ngân hàng
- English Japanese conversation at the bank
- Japanese English conversation at the airport
- Đoạn hội thoại tiếng Anh tại sân bay hay sử dụng
- Mẫu câu tiếng Nhật thường gặp trong giao tiếp hằng ngày
- Những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản
- Mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp tại rạp chiếu phim
- Talking about the weather in Japanese
- Mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp tại ngân hàng
- Làm sao để nói tiếng anh lưu loát?
- Phương pháp học tiếng Anh giao tiếp hiệu quả
- 12 cách nói Tuyệt Vời hay sử dụng trong tiếng Anh
- 50+ Hội thoại Tiếng Anh giao tiếp thông dụng hàng ngày
- 30 đoạn hội thoại ngắn giữa bố mẹ và trẻ bằng tiếng Anh
Từ khóa » Thì Quá Khứ Của Mend
-
Chia Động Từ: MEND
-
Mend - Chia Động Từ - Thi Thử Tiếng Anh
-
Chia động Từ Của động Từ để MEND
-
Mended - Wiktionary Tiếng Việt
-
Mend - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chia động Từ "to Mend" - Chia động Từ Tiếng Anh
-
When Is He Going To Get That Bike Mended? » Học Ngữ Pháp Qua ...
-
Rewrite The Sentences In Passive Voice. ( Mn Giải Thích Rõ Từ Câu 2
-
VÁ LẠI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Lá Thư âm Nhạc: Sao Hàn Gắn Nổi Trái Tim đã Vỡ? - Báo Tuổi Trẻ
-
Câu điều Kiện Hỗn Hợp (Mixed Conditional): Cách Sử Dụng Và Bài Tập