MERE INTELLECTUAL Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

MERE INTELLECTUAL Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch merechỉđơn thuầnmộtthuần túyđơn giảnintellectualtrí tuệtrí thứctri thứcsở hữu trí tuệintellectual

Ví dụ về việc sử dụng Mere intellectual trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But mere intellectual recognition of this fact will not resolve the hindrance.Nhưng chỉ thuần trí năng công nhận sự kiện này sẽ không làm tiêu trừ chướng ngại được.Everyone knows that the entire universe is constantly changing, but mere intellectual understanding of this reality will not help;Mọi người đều biết làvũ trụ thay đổi không ngừng, nhưng chỉ sự hiểu biết mangtính trí thức về thực tại này không giúp ích được gì cả;But mere intellectual recognition of this fact will not resolve the hindrance.Nhưng chỉ công nhận thuộc trí năng về sự kiện này sẽ không giải quyết được sự cản trở.Her rimless glasses gave an intelligent impression,but she had an odd air of intimidation that went beyond a mere intellectual..Cặp kính không vành của cô tạo ấn tượng thôngminh, nhưng cô lại mang một bầu không khí hăm dọa kì lạ khác xa một trí thức đơn thuần.Far beyond a mere intellectual discussion, this teaching series will be extremely practical.Ngoài cuộc thảo luận theo trí năng đơn thuần, loạt bài giảng này sẽ cực kỳ thực tiễn.Right occupation comes with regeneration, with the change of heart, not with the mere intellectual determination to find it.Nghề nghiệp đúng đắn hiện diện cùng sự tái sinh, cùng sự thay đổi của tâm hồn, không phải từ sự khẳng định thuần túy thuộc trí năng để tìm ra nó.As a theory, as mere intellectual understanding of the Dharma. You must develop the actual.Những giáo huấn này như một lý thuyết, như sự hiểu biết đơn thuần trí thức về giáo pháp. Con phải.Perhaps this is a strategy to meditate‘upon one's lower self in the light of the inner divine man'[20]and not as a mere intellectual analysis done by the conditioned mind.Có lẽ đây là một chiến lược để tham thiền về‘ hạ ngã của mình theo sự minh giải của Chơn ngã nội tâm'[ 20]chứ không chỉ là một sự phân tích theo trí năng do cái trí bị điều kiện chế định thực hiện.SAVING Faith IS NOT a mere INTELLECTUAL faith, such as believing in certain historical facts.Đức tin cứu rỗi không phải chỉ là nhận biết bằng lý trí, chẳng hạn như tin vào các sự kiện lịch sử.That fact must be clearly seen, felt and experienced: fear cannot be overcome through any form of defence or resistance norcan there be freedom from fear through the search for an answer or through mere intellectual or verbal explanation.Sự kiện đó phải, một cách rõ ràng, được nhìn thấy, được cảm thấy và được trải nghiệm: sợ hãi không thể bị khuất phục qua bất kỳ hình thức nào của phòng vệ hay kháng cự, cũng không thể được tự do khỏi sợ hãi qua sựtìm kiếm cho một đáp án hay chỉ qua giải thích bằng từ ngữ hay trí năng.But mere intellectual or verbal agreement concerning the crippling effects of authority is stupid and vain.Nhưng chỉ thuần trí năng hay thỏa ước bằng lời liên quan đến những hiệu quả bấp bênh của quyền uy thì là ngu xuẩn và rỗng tuếch.So if you could give ten minutes now, giving your attention, giving your heart to find out,not mere intellectual, verbal action but give your whole being, your heart to find out, you will find out very quickly for yourself.Vì vậy, nếu bạn dành ra mười phút ngay lúc này, trao chú ý của bạn, trao tâm hồn của bạn để tìm ra,không là hành động thuần túy thuộc trí năng, thuộc từ ngữ nhưng trao toàn thân tâm của bạn, tâm hồn của bạn để tìm ra, bạn sẽ rất mau lẹ tìm ra cho chính mình.Our Society is not a mere intellectual school for occultism, and those greater than we have said that he who thinks the task of working for others too hard had better not undertake it.Hội của chúng tôi không phải chỉ là trường tri thức về huyền bí học, và những đấng cao cả hơn chúng tôi có nói rằng ai nghĩ việc phụng sự người khác là quá nặng nhọc thì tốt hơn đừng làm.A mere intellectual interest in, sympathy for, or favoring the ideologies of the Communist or other totalitarian party does not constitute affiliation with such an organization unless accompanied by some positive and voluntary action that provides support, money, or another thing of value.Một suy nghĩ đơn thuần, một sự đồng cảm hay thiện chí với những lý tưởng của đảng cộng sản hoặc một đảng độc tài khác không được xem là một sự liên hệ với tổ chức đó trừ phi nó được thể hiện thành những hành động thực tiễn và tự nguyện như cung cấp; tài trợ, tiền bạc, hoặc những tài sản có giá trị.A confession is not a mere intellectual“theological statement” that you recite; it is a personal witness from your heart of what Christ has done for you.Một sự xưng nhận không phải chỉ là“ một lời phát biểu về thần học” có tính cách lý trí đơn thuần mà bạn đọc thuộc lòng nó là một lời chứng cá nhân từ đáy lòng bạn về những gì Đấng Christ đã làm cho bạn.The faith is not a mere intellectual assent on man's part to the specific truths about God, it is an act by which I freely entrust myself to God Who is a Father and Who loves me,….Đức tin không phải chỉ là vấn đề lý trí của con người đồng ý với những chân lý về Thiên Chúa; nó là một tác động nhờ đó tôi tự do phó thác bản thân mình cho một vị Thiên Chúa là Cha và là Đấng yêu thương tôi.Our Society is not a mere intellectual school for occultism, and those greater than we have said that he who thinks the task of working for others too hard had better not undertake it.Hội chúng ta( Hội TTH) chẳng phải chỉ là một trường học trí thức suông để nghiên cứu khoa huyền bí; và những Ðấng cao cả hơn chúng ta nói có rằng:“ kẻ nào cho phận sự làm việc để giúp đỡ người khác là quá nặng nề, thì tốt hơn đừng nhúng tay vào!”.No amount of mere intellectual development- and I will come back to that point, for I do not wish in any way to depreciate that most necessary line of human growth- but no amount of mere intellectual development will of itself bring about the growth of the spiritual nature.Không một số lượng chỉ phát triển trí thức nào- và tôi sẽ trở lại vấn đề này vì tôi tuyệt nhiên không muốn đánh giá thấp cái đường lối cần thiết nhất cho sự tăng trưởng của con người- thế nhưng không một số lượng chỉ phát triển trí thức nào tự thân nó có thể tạo ra được sự tăng trưởng bản chất tinh thần.It is easy to see that discussions of natural environments andhuman health are no mere matter of intellectual fancy.Thật dễ dàng để thấy rằng các cuộc thảo luận về môi trường tự nhiên vàsức khỏe của con người không chỉ là vấn đề của trí tuệ.Until they have gone through this ordeal, they are mere blind habits, ways of behaving rather than intellectual convictions.Cho đến tận khi chúng đã trải qua thử thách này, chúng chỉ đơn thuần là những thói quen mù quáng, những cách thức của ứng xử hơn là những đoan chắc trí thức.It is a common mistake to regard National Socialism as a mere revolt against reason, an irrational movement without intellectual background.Điều sai lầm thông thường là xem Chủ nghĩa Quốc xã nhưlà một cuộc nổi dậy đơn thuần chống lại lý trí, một phong trào bất hợp lý không có nền tảng tri thức.Different geographical locations andcircuits in the brain are each associated with certain neurological and intellectual functions, but happiness, being a mere construct with no neurological basis, cannot be found in the brain tissue.Các vị trí địa lý và mạch khác nhau trong não đều có liênquan đến các chức năng thần kinh và trí tuệ nhất định, nhưng hạnh phúc, là một cấu trúc đơn thuần không có cơ sở thần kinh, không thể tìm thấy trong mô não.All this time I have been speaking of mere selfish gratification, even though it be of the rational and intellectual kind.Cho tới nay tôi chỉ nói đến sự thỏa mãn ích kỷ mặc dù nó thuộc một loại trí thức và thuần lý.And so we find, in looking around the India of today, that many of those things that were living are now dead,that many of the systems that were vital are now mere shells, forming subjects for intellectual controversy or for individual pride, but no longer stepping stones to the higher life.Thế là khi nhìn ra xung quanh nước Ấn Độ thời nay, ta thấy rằng có nhiều sự việc trước kia đã từng sống động thì giờ đây lại chết cứng, nhiều hệthống xưa kia đã từng sống còn thì bây giờ chỉ là lớp vỏ, chỉ làm đề tài cho giới trí thức tranh cãi hoặc để cho cá nhân vênh váo chứ không còn là bàn đạp đưa tới sự sống cao thượng hơn.Experiments of this sort areuseful as helping to establish the independent existence of the Intellectual Self, as an entity joined to, but not the mere outcome of, the physical body.Những thí nghiệm thuộc loại này rất hữu ích để giúp cho ta xác lập sự tồntại độc lập của cái Ngã Trí thức, là một thực thể được nối liền với, nhưng không chỉ là hậu quả của cái cơ thể thể chất.So-called intellectual understanding is only the hearing of verbal explanations or the listening to ideas and such understanding has no significance as the mere description of food has no point to a hungry man.Sự hiểu rõ tạm gọi là trí năng chỉ là nghe những giải thích bằng từ ngữ, hay nghe những ý tưởng, và sự hiểu rõ như thế không có ý nghĩa, bởi vì chỉ thuần túy diễn tả về thức ăn không có ý nghĩa cho một con người đang đói bụng.If the CPV continues to pursue anti-intellectualism, considering intellectuals with critical views as“hostile forces,” the admirable results of the current anti-corruption campaign will be mere castles in the sand.Nếu ĐCSVN tiếp tục chủ trương bài trí thức,coi những trí thức phản biện là“ các thế lực thù địch”, những kết quả đáng ngưỡng mộ của chiến dịch chống tham nhũng hiện nay sẽ chỉ là những lâu đài trên cát”.Mere understanding at the intellectual level will not help to break this cycle, and may even create difficulties.Chỉ hiểu ở bình diện tri thức mà thôi sẽ không giúp bạn phá vỡ vòng lẩn quẩn này, và thậm chí còn có thể tạo nên những khó khăn.Mere understanding at the intellectual level will not help break this cycle, and may even create many difficulties.Sự hiểu biết thuần tri thức sẽ không giúp bạn bẻ gãy cái vòng này, nó có thể còn tạo ra nhiều khó khăn hơn.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 39, Thời gian: 0.0274

Mere intellectual trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người hungary - puszta intellektuális
  • Tiếng indonesia - intelektual belaka

Từng chữ dịch

meretrạng từchỉmeređơn thuầnthuần túymerechữ sốmộtmeredanh từmereintellectualtrí tuệtrí thứctri thứcsở hữu trí tuệintellectualdanh từintellectual mere daysmere months

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt mere intellectual English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Chỉ Số Mere Là Gì