Nghĩa Của Từ Mere - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /miə/

    Thông dụng

    Danh từ

    (thơ ca) ao; hồ

    Tính từ

    Chỉ là, chẳng qua
    he is a mere boy nó chỉ là một đứa trẻ con at the mere thought of it chỉ mới nghĩ đến điều đó the merest something vật nhỏ nhất; vật chẳng đáng kể chút nào the merest noise in the bushes is enough to startle him chỉ một tiếng động nhỏ nhất trong bụi cây cũng đủ làm ông ta giật mình

    Chuyên ngành

    Y học

    đốt, khúc, phần, đoạn

    Kỹ thuật chung

    hồ
    giới hạn
    ao

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    adjective
    bald , bare , blunt , common , complete , entire , insignificant , little , minor , plain , poor , pure , pure and simple , sheer , simple , small , stark , unadorned , unadulterated , unmitigated , unmixed , utter , very , absolute , boundary , limit , negligible , only , scant , slight , sole Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Mere »

    tác giả

    Solarius, Admin, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Chỉ Số Mere Là Gì