Mồ Côi - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "mồ côi" thành Tiếng Anh
orphan, be orphaned, orphaned là các bản dịch hàng đầu của "mồ côi" thành Tiếng Anh.
mồ côi + Thêm bản dịch Thêm mồ côiTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
orphan
nounperson whose (parent or) parents have died [..]
en.wiktionary.org -
be orphaned
FVDP-Vietnamese-English-Dictionary -
orphaned
adjective GlosbeMT_RnD
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- orphanize
- unparented
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " mồ côi " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "mồ côi" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Sự Mồ Côi Tiếng Anh Là Gì
-
MỒ CÔI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Bản Dịch Của Orphan – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
MỒ CÔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
ĐỨA MỒ CÔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
"Trẻ Mồ Côi" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
MỒ CÔI - Translation In English
-
Nghĩa Của Từ Orphan - Từ điển Anh - Việt
-
Nghĩa Của Từ Mồ Côi Bằng Tiếng Anh
-
ĐIỀU LỆ (SỬA ĐỔI, BỔ SUNG) HỘI BẢO TRỢ NGƯỜI KHUYẾT TẬT ...
-
SOS Children - SOS Children's Villages Vietnam - Làng Trẻ Em SOS
-
Người Mẹ Nuôi Biến đứa Trẻ Mồ Côi Thành 'thủ Lĩnh Trẻ' - VnExpress