MỞ VÀ ĐÓNG CỬA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
MỞ VÀ ĐÓNG CỬA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch mở và đóng cửa
the opening and closing
mở và đóngviệc mở và đóng cửamở và kếtmở đầu và kết thúckhai mạc và bếopening và closingmở màn và kết thúcopen and close
mở và đóngmở và nhắmmở cửa và đóng cửamở và gần gũikhép và mởopen và closemở ra và đóng cửaopening and closing
mở và đóngmở và nhắmmở cửa và đóng cửamở và gần gũikhép và mởopen và closemở ra và đóng cửaopen and shut
mở và đóngmở ra và đóng lạiopened and closed
mở và đóngmở và nhắmmở cửa và đóng cửamở và gần gũikhép và mởopen và closemở ra và đóng cửaopen and closed
mở và đóngmở và nhắmmở cửa và đóng cửamở và gần gũikhép và mởopen và closemở ra và đóng cửa
{-}
Phong cách/chủ đề:
Opening and closing the door.Thường xuyên mở và đóng cửa tủ.
Frequent opening and closing of the door.Mở và đóng cửa nhanh.
Opens and closes quickly.Mặc dù có dấu ngoặc mở và đóng cửa.
However temporary signs, open and closed.Mở và đóng cửa hoàn hảo!
Opens and closes perfectly!Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcửa hàng bán lẻ cửa trượt cửa vào qua cửa sổ cửa sổ chính mở cánh cửamở cửa sổ cửa hàng ứng dụng cửa sổ mở cửa sổ trình duyệt HơnSử dụng với trạng từđóng cửa tạm thời cửa ngay mở cửa tự động Sử dụng với động từmở cửa trở lại mở cửa ra buộc phải đóng cửara mở cửaquyết định đóng cửatạm thời đóng cửabảo tàng mở cửamở cửa đi bắt đầu đóng cửabắt đầu mở cửaHơnSắp đặt, mở và đóng cửa nơi bỏ phiếu.
Prepare, open, and close the polling place.Mở và đóng cửa nhanh chóng.
Opens and closes quickly.Á hậu an toàn để mở và đóng cửa dễ dàng.
Safety runner for easy opening and closing.Mở và đóng cửa nhanh chóng.
Open and close it rapidly.Ai lo việc mở và đóng cửa thư viện?
Who is in charge of opening and closing the store?Mở và đóng cửa thiết bị.
Opens and closes the facility.Thời gian mở và đóng cửa của bạn là gì?
What is your flap gates opening and closing time?Mở và đóng cửa hàng mỗi ngày.
Opening and closing the store on a daily basis.Dễ dàng để hoạt động, nhanh chóng mở và đóng cửa.
Easy to operate, quick opening and closing.Nó mở và đóng cửa tự động.
It opens and closes automatically.Nắp là dễ dàng mở và đóng cửa.
The lid is easily and conveniently opened and closed.Sắp đặt, mở và đóng cửa nơi bỏ phiếu.
Set up, prepare, open and close the polling place location.( Đã vượtqua 100.000 lần thử nghiệm mở và đóng cửa).
(Passed 100, 000 times opening and closing tests).Mở và đóng cửa hàm của bạn trong khi cảm giác cho bất kỳ da gà.
Open and close your jaw while feeling for any bumps.Trợ giúp với việc mở và đóng cửa địa điểm bỏ phiếu.
Assisted in opening and closing procedures of the polling location.Hãy chắc rằngbạn đánh dấu giờ của thị trường khi mở và đóng cửa.
Be sure you know when the stock market is open and closed.Sau đó mở và đóng cửa ở phía đối diện của xe.
Then open and close the door on the opposite side of the car.Các doanh nghiệp liên tục mở và đóng cửa với nhịp độ chóng mặt.
Factories and businesses open and close with startling speed.Giá mở và đóng cửa được xác định dựa vào màu của thân nến.
The opening and closing values depend on the color of the candle.Đây là khi các lệnh trên thị trường được mở và đóng cửa trong cùng một ngày, thay vì giữ qua đêm.
The opening and closing of positions in the market on the same day without holding them overnight.Mở và đóng cửa, kiểm soát và bảo vệ các thiết bị điện.
The opening and closing, control and protection of electrical equipment.Thông qua việc sử dụng cáchệ thống đặc biệt của việc mở và đóng cửa nó xảy ra một cách dễ dàng trong một phong trào duy nhất.
Through the use of special systems of opening and closing it occurs easily in a single movement.Bức xúc lồng có một tai mở và đóng cửa thiết kế tấm, dễ dàng lắp ráp, bảo dưỡng, và giảm bớt cường độ lao động.
Pressing cage has an ear opening and closing plate design, ease of assembly, maintenance, and reduce labor intensity.Đây là khi các lệnh trên thị trường được mở và đóng cửa trong cùng một ngày, thay vì giữ qua đêm.
Day Trading- the opening and closing of positions in the market on the same day without holding them overnight.Các nhân viên của Vatican thường chịu trách nhiệm mở và đóng cửa nhà nguyện, trần nhà chính là kiệt tác của nghệ sỹ Ý huyền thoại Michelangelo.
Other Vatican staff are usually responsible for opening and closing the chapel, with its famous ceiling painted by the legendary Italian artist Michelangelo.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 172, Thời gian: 0.0312 ![]()
![]()
mở và đóngmở và đóng giao dịch

Tiếng việt-Tiếng anh
mở và đóng cửa English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Mở và đóng cửa trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
mở cửa và đóng cửaopening and closingkhi mở và đóng cửawhen open and close the doorTừng chữ dịch
mởtính từopenmởdanh từopeningvàand thea andand thatin , andvàtrạng từthenđóngtrạng từcloseđóngdanh từplayclosuređóngđộng từshutđóngthe closingcửadanh từdoorgatestoreshopwindowTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Trổ Cửa Tiếng Anh Là Gì
-
Trổ Cửa Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Mở Cửa In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
'trổ Cửa' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Những Cụm Từ Tiếng Anh Liên Quan Covid-19 - VnExpress
-
Tìm Hiểu Tiếng Anh Là Gì? Cánh Cửa Mở Rộng Tương Lai Của Bạn
-
FULL Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Bắt đầu Bằng Chữ X - Monkey
-
Top 11 App Luyện Nghe Tiếng Anh Miễn Phí, Hiệu Quả Trên Android, IOS
-
11 Cách Giúp Bạn Học Tiếng Anh Giao Tiếp Tại Nhà - British Council
-
Tiếng Anh Giao Tiếp: Đề Nghị Sự Giúp đỡ - Pasal
-
Học Tiếng Anh Cho Người Mới Bắt đầu - British Council
-
Trợ động Từ (Auxiliary Verbs) - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Top 9 Trang Web Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành Chuẩn Nhất, Tốt Nhất
-
Nhà Trọ Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt