Mối Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • trăm ngày Tiếng Việt là gì?
  • tự ngôn Tiếng Việt là gì?
  • siết chặt Tiếng Việt là gì?
  • tọa đàm Tiếng Việt là gì?
  • cân nhắc Tiếng Việt là gì?
  • dựa Tiếng Việt là gì?
  • khôi hài Tiếng Việt là gì?
  • nhằn Tiếng Việt là gì?
  • hiệp đồng Tiếng Việt là gì?
  • cao độ Tiếng Việt là gì?
  • sán Tiếng Việt là gì?
  • tảo trừ Tiếng Việt là gì?
  • tế lễ Tiếng Việt là gì?
  • Tả Thanh Oai Tiếng Việt là gì?
  • Bản Cầm Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của mối trong Tiếng Việt

mối có nghĩa là: - d. . . Đầu chỉ, đầu dây: Gỡ mối chỉ. . . Từ đặt trước các từ chỉ những tình cảm có hệ thống: Mối sầu, mối tình. . . Hệ thống: Thu làm một mối mọi công tác nghiên cứu toán học về mặt lý thuyết.. - d. Loài sâu bọ cánh thẳng, sống ở dưới đất, thường xông lên đục khoét đồ đạc bằng gỗ, quần áo, sách vở.... - d. X. Thạch sùng.. - Người đứng giữa điều đình việc cưới xin hay mua bán.

Đây là cách dùng mối Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ mối là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Một Mối Là Gì