Mỗi Tuần Một Chủ đề Từ Vựng (kỳ 1: Chuyên Ngành Y Học)

Thông tin cho:
  • Sinh viên tương lai
  • Sinh viên đang học
  • Phụ huynh
  • Cán bộ & Giảng viên
  • Cựu sinh viên
English|Trang cá nhân| Đại học Lạc Hồng Đại học Lạc Hồng Đại học Lạc Hồng
  • Tin tức
  • Hoạt động
Trang cá nhân| English Thông tin cho:
  • Sinh viên tương lai
  • Sinh viên đang học
  • Phụ huynh
  • Cán bộ & Giảng viên
  • Cựu sinh viên

Tin tức

Mỗi tuần một chủ đề từ vựng (kỳ 1: chuyên ngành Y học)

Từ vựng trong Y học 의학단어

Bệnh Disease, sickness, illness 질병, 질병, 질환
Bệnh bạch hầu Diphteria 디프테리아
Bệnh bại liệt trẻ em Poliomyelitis, 척수 회백질염, 척수성 소아 마비
Bệnh cùi (hủi, phong) Leprosy - Người: leper 나병
Bệnh cúm Influenza, flu (유행성) 감기
Bệnh dịch Epidemic, plague 페스트, 역병
Bệnh đái đường Diabetes 당뇨병
Bệnh đau dạ dày Stomach ache 위통, 복통
Bệnh đau khớp (xương) Arthralgia 관절통
Bệnh đau mắt (viêm kết mạc) Sore eyes (conjunctivitis) 결막염
Bệnh đau mắt hột Trachoma 트라코마
Bệnh đau ruột thừa Appendicitis 충수염
Bệnh đau tim Hear-disease 심장병
Bệnh đau gan Hepatitis 간염
(a) Viêm gan (a) hepatitis A 간염
(b) xơ gan (b) cirrhosis B 간경변
Bệnh đậu mùa Small pox 천연두
Bệnh động kinh Epilepsy 간질
Bệnh đục nhân mắt Cataract 백내장
Bệnh hạ cam, săng Chancre 경성하감
Bệnh hen (suyễn) Asthma 천식
Bệnh ho, ho gà Cough, whooping cough 기침, 헛기침
Bệnh hoa liễu Venereal disease 성병
Bệnh kiết lỵ Dysentery 이질, 적리
Bệnh lao Tuberculosis, phthisis (phổi) 결핵(증)
Bệnh lậu Blennorrhagia 베도라치
Bệnh liệt (nửa người) Paralysis (hemiplegia) 마비(증)
Bệnh mạn tính Chronic disease 만성병, 지병, 고질
Bệnh ngoài da Skin disease 피부병
Khoa Da liễu Khoa da: (dermatology) 피부학과
Bệnh nhồi máu (cơ tim) Infarct (cardiac infarctus) 경색
Bệnh phù thũng Beriberi 각기
Bệnh scaclatin (tinh hồng nhiệt) Scarlet fever 성홍열
Bệnh Sida AIDS
Bệnh sốt rét Malaria, paludism 말라리아
Bệnh sốt xuất huyết Dengue fever 뎅그열
Bệnh sởi Measles 낭충증
Bệnh xưng khớp xương Arthritis 관절염
Bệnh táo Constipation 변비증
Bệnh tâm thần Mental disease 정신병
Bệnh thấp Rheumatism 류머티즘
Bệnh thiếu máu Anaemia 빈혈(증)
Bệnh thuỷ đậu Chicken-pox 수두
Bệnh thương hàn Typhoid (fever) 장티푸스
Bệnh tim la Syphilis 매독
Bệnh tràng nhạc Scrofula 연주창, 선병
Bệnh trĩ Hemorrhoid 치(질)
Bệnh ung thư Cancer
Bệnh uốn ván Tetanus 파상풍
Bệnh màng não Meningitis 수막염
Bệnh viêm não Encephalitis 뇌염
Bệnh viêm phế quản Bronchitis 기관지염
Bệnh viêm phổi Pneumonia 폐렴
Bệnh viêm ruột Enteritis 장염
Bệnh viêm tim Carditis 심(장)염
Bệnh học tâm thần Psychiatry 정신 의학
Bệnh lý Pathology 병리학; 병상, 병리
Bệnh SIDA (suy giảm miễn dịch) AIDS
Bệnh viện Hospital 병원
Bệnh nhân Patient, sick (man, woman) 환자
Bà đỡ Midwife 산파, 조산원.
Băng Bandage 붕대, 안대, 동여매는 띠
Bắt mạch To feel the pulse 맥을 짚다, 진맥하다
Buồn nôn A feeling of nausea 속이 메스꺼워지다, 욕지기나다
Cảm To have a cold, to catch cold 감기를 앓, 감기에 걸리다
Cấp cưú First-aid 응급 치료, 구급 요법
Cấp tính (bệnh) Acute disease 급성병
Chẩn đoán To diagnose, diagnosis 진찰; 진단
Chiếu điện X-ray X선, 뢴트겐선, 뢴트겐 사진
Chóng mặt Giddy 어지럽다[어지러워지다]
Dị ứng Allergy 이상 과민증
Đau âm ỉ Dull ache 둔감한다
Đau buốt, chói Acute pain 격통
Đau họng Sore throat 인후염
Đau răng Toothache 치통
Đau tai Ear ache 귀앓이, 이통
Đau tay To have pain in the hand 팔이 아프다
Đau tim Heart complaint 심장을 아프다
Điều trị To treat, treatment 치료(법)
Điều trị học Therapeutics 치료학[법]
Đơn thuốc Prescription 처방, 처방전; 처방약
Giun đũa Ascarid 회충류
Gọi bác sĩ To send for a doctor 구급차를 부르러 보내다
Huyết áp Blood pressure 혈압
Chứng Istêri Hysteria 히스테리증
Khám bệnh To examine 진찰하다
Khối u Tumor 종양, 종기
Loét,ung nhọt Ulcer 궤양
Mất ngủ Insomnia 불면증
Ngất To faint, to loose consciousness 약한다
Ngoại khoa (phẫu thuật) Surgery 수술법; 외과, 외과의학
Ngộ độc Poisoning 중독
Nhi khoa Paediatrics 소아과 pediatrics
Nhổ răng To take out (extract) a tooth 이를 뽑다
Cao linh chi 영지버섯 농축액
Thuốc tránh thai 피임약
bao cao su 콘돔
vòng tránh thai 피 임 링
đặt vòng 루프 끼워주세요
ung thư
ung thư vú 유방암
ung thư tử cung 자궁암
bị hôi nách 겨드량냄새났어요
(Acute Leukemia) : Bệnh máu trắng cấp tính (ung thư máu cấp tính) 급성 백혈병
(Benign Paroxysmal Dizziness) : chứng chóng mặt cấp tính dạng nhẹ 양성 급성 현기증
Xuất huyết não 뇌출혈
Thuốc bắc 한약
Khoa Đông Phương học
  • Thông báo "Cuộc thi viết cảm nhận văn học Hàn Quốc lần V"
  • Thông báo về chương trình Đại hội "Vẻ đẹp Hàn Quốc"
  • Mẫu Sơ yếu lý lịch ( tiếng Hàn )
Tin khác

    Hoạt động

  • Các chi hội hữu nghị Trường Đại học Lạc Hồng: Điểm sáng trong công tác đối ngoại nhân dân
  • Đẩy mạnh công nghiệp bán dẫn Đồng Nai: Hành trình kiến tạo tương lai công nghệ
  • Đồng Nai: Điểm đến tiềm năng mới của ngành công nghiệp bán dẫn toàn cầu
  • Kịp thời – minh bạch và sáng tạo: Chìa khoá thúc đẩy phong trào thi đua tại Trường Đại học Lạc Hồng
  • Phòng Đào tạo (LHU): Ứng dụng ChatGPT để nâng cao hiệu suất trong công việc
Tin khác

    Tiêu điểm

  • Thực tập tại Nhật có khó như bạn nghĩ?
  • Mạnh tay đầu tư hơn 2 tỷ đồng cho sinh viên ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô điện
  • LHU tiếp tục tăng cường kết nối giáo dục cùng Trường TH-THCS-THPT Đinh Tiên Hoàng giai đoạn 2025–2030
  • Hành trình chinh phục đấu trường học thuật của sinh viên LHU
  • Trang Viet Nam's University Rankings ghi nhận bứt phá của LHU
Tin khác Đại học Lạc Hồng
  • Địa chỉ: Số 10 Huỳnh Văn Nghệ, phường Trấn Biên, tỉnh Đồng Nai
  • Điện thoại: 0251 3952 778
  • Email: [email protected]
  • © 2023 Đại học Lạc Hồng
5,026,454 1/564 download app ME download app ME

Từ khóa » đặt Vòng Tránh Thai Tiếng Hàn Là Gì