Mông – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| Mông | |
|---|---|
| Chi tiết | |
| Động mạch | Động mạch mông trên, Động mạch mông dưới |
| Dây thần kinh | Superior gluteal nerve, Inferior gluteal nerve, Superior cluneal nerves, Medial cluneal nerves, Inferior cluneal nerves |
| Định danh | |
| Latinh | Clunis |
| MeSH | D002081 |
| TA | A01.1.00.033 A01.2.08.002 |
| FMA | 76446 |
| Thuật ngữ giải phẫu[Chỉnh sửa cơ sở dữ liệu Wikidata] | |
Mông hay vòng 3 là hai phần tròn trên cơ thể người, nằm ở phía sau và bao bọc khu vực xương chậu của động vật linh trưởng bao gồm con người, và nhiều loài động vật khác. Các cơ mông ổn định khớp hông và là cơ lớn nhất trong toàn bộ cơ thể con người có vai trò đẩy toàn bộ cơ thể về phía trước khi chạy và đi bộ,[1] đảm bảo hoạt động đúng của toàn bộ chân. Về sinh lý, mông phân tán trọng lượng cơ thể khi ngồi. Trong nhiều nền văn hóa, mông có ý nghĩa hấp dẫn tình dục.[2] Nhiều nền văn hóa cũng sử dụng mông như vị trí trừng phạt thân thể[3] vì lớp mỡ dưới da của mông bảo vệ trước các chấn thương trong khi vẫn cho phép gây ra đau đớn cho người bị trừng phạt. Mông có ý nghĩa trong nghệ thuật, văn hóa và hài hước.
Thư viện ảnh
[sửa | sửa mã nguồn]-
Các người mẫu tham gia "Got ass?", một cuộc thi dành cho phụ nữ có mông đẹp nhất tại AVN Adult Entertainment Expo, Las Vegas, năm 2014. -
Mông của một phụ nữ trẻ -
Mông của một người mẫu đang ngồi -
Mông của một người đàn ông
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]- Hõm Venus
- Hông
- Hở khe mông
- Tỷ số vòng eo trên vòng mông
- Vùng kín
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Norman Eizenberg và cộng sự, General Anatomy: Principles and Applications (2008), tr. 17.
- ^ Hennig, Jean-Luc (1995). The rear view: A brief and elegant history of bottoms through the ages. London: Souvenir. ISBN 0-285-63303-1.
- ^ "Police". The Times. London. ngày 22 tháng 3 năm 1894. "Mr. Curtis Bennett deprecated caning on the hands and boxing the ears, and said they were exceedingly dangerous forms of punishment. Nature provided a special place for boys to be punished upon and it should be used.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- "The Muscles and Fasciæ of the Thigh" (by Henry Gray) at "Anatomy of the Human Body", 1918.
Bài viết liên quan đến y học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
| |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Đầu (người) | • Trán • Tai • Hàm (người) • Mặt (Má • Mắt người • Mũi người • Miệng • Cằm) • Vùng chẩm • Da đầu • Thái dương • Gáy | ||||
| Cổ | • Cổ họng • Táo Adam | ||||
| Thân | • Ngực (Vú · Núm vú · Quầng vú) • Bụng (Rốn) • Lưng người • Xương chậu (Cơ quan sinh dục) | ||||
| Chi (người) |
| ||||
- Sơ khai y học
- Giải phẫu học chi dưới
- Xương chậu
- Mông
- Trang có thuộc tính chưa giải quyết
- Bài viết có bản mẫu Hatnote trỏ đến một trang không tồn tại
- Bản mẫu hộp thông tin giải phẫu học sử dụng các tham số không được hỗ trợ
- Tất cả bài viết sơ khai
Từ khóa » Cái Mông Là Gì
-
Cái Mông Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "mông" - Là Gì?
-
Cái Mông Không Phải Là Chỗ... Dạy Con
-
Mông Là Gì, Nghĩa Của Từ Mông | Từ điển Việt
-
MÔNG ĐÍT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
CÁI MÔNG TÔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Cái Mông Tiếng Anh Là Gì
-
Cái Mông Tiếng Anh Là Gì ? Nghĩa Của Từ Mông Trong Tiếng Việt
-
Đau Cơ Mông: Nguyên Nhân, Chẩn đoán Và Cách điều Trị | Vinmec
-
Mông đít Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Cái Mông đít Tiếng Hán Việt Là Gì - Blog Của Thư
-
Từ Mông đít Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Hiện Tượng đau Cơ Mông Và Cách điều Trị đau Cơ Mông Trong Thai Kỳ