
Từ điển Tiếng Việt"mông"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
mông
- (dân tộc) Tên gọi của một trong số 54 dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Phụ lục)
- (tiếng) Ngôn ngữ của dân tộc Mông
- 1 dt. Mảng thịt dày, chắc ở hai bên hậu môn: tiêm vào mông.
- 2 dt, cổ (kết hợp hạn chế) Phần bầu trời phía trên cánh đồng: đồng không mông quạnh.
- (dân tộc) Tên gọi của một trong số 54 dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Phụ lục).
- (tiếng) Ngôn ngữ của dân tộc Mông.
(cg. Mèo, Mẹo, Miêu), tên tự gọi, đồng thời là tên gọi của một dân tộc thiểu số ở Việt Nam. Có các nhóm địa phương: trắng, hoa, đen, xanh. Dân số 558.053 (1989). Thuộc nhóm ngôn ngữ Mông - Dao, ngữ hệ Nam Á. Cư trú vùng rẻo cao các tỉnh Hà Giang, Lào Cai, Sơn La, Lai Châu, Cao Bằng, Thanh Hoá, Nghệ An và nhiều nơi khác. Ngoài Việt Nam, ở Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Myanma cũng có người M sinh sống. Hiện nay, người M còn phân bố ở Nhật, Hoa Kì, Canađa, Guyan (Guyane), Pháp, Ôxtrâylia, Taxmani (Tasmanie), vv. Loại hình kinh tế chủ yếu là trồng trọt. Làm nương, trồng ngô, lúa, đậu và nhiều cây đặc sản có giá trị như tam thất, xuyên khung, huyền sâm. Trước đây đồng bào trồng cây thuốc phiện, nay đang thay thế bằng các loại cây trồng khác. Nghề chăn nuôi gia súc và gia cầm tương đối phát triển. Các ngành nghề thủ công: nghề dệt, nghề rèn (đúc lưỡi cày và làm súng kíp), nghề mộc, nghề đan lát, nghề làm giấy, vv.
Đồng bào ở nhà trệt, trừ bộ phận nhỏ sống gần người Tày thì ở nhà sàn. Nam giới mặc quần, nữ giới mặc váy quá đầu gối. Tuỳ theo từng nhóm địa phương mà có những hoa văn và kiểu dáng chắp vải màu khác nhau. Cả nam và nữ đều thích mang các đồ trang sức (vòng cổ, vòng tay, vv.) bằng bạc hoặc bằng đồng. Nhiều nhà họp lại thành bản gọi là giao. Mỗi bản thường bao gồm một số dòng họ, cũng có khi chỉ có một dòng họ. Trưởng bản do dân cử, gọi là lùng thầu. Trưởng họ đóng vai trò to lớn trong đời sống của đồng bào. Tục cướp vợ còn đậm nét, vẫn còn tàn dư của tập tục hôn nhân anh em chồng (levirat). Người M có kho tàng văn học dân gian phong phú. Những nhạc cụ truyền thống là đàn môi và khèn. Người M theo vạn vật hữu hình và thờ cúng tổ tiên, Saman giáo khá phát triển. Ngoài ra cũng có một bộ phận theo đạo Thiên Chúa và đạo Tin Lành. Hiện nay, người M đang thực hiện có kết quả cuộc vận động định canh định cư, xây dựng bản làng mới.
Người Mông
nd. Khối thịt dày hai bên hậu môn. Chồng mông. Xương mông.np. Chỉ cách nhìn thẳng về phía trước như trông đợi điều gì. Suốt ngày chỉ ngó mông.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
mông
mông breech |
| đẻ ngôi mông: breech delivery |
| ngôi mông: breech presentation |
buttock |
nates |
gluteus |
|
arteria glutea inferior |
|
arteria glutea superior |
|
| đường bán khuyên dưới, đường mông dưới |
curved line of ilium inferior |
|
| đường bán khuyên trên, đường mông sau |
curved line of ilium superior |
|
gluteal line posterior |
|
| khoang quanh đáy chậu mông |
spatium perinel superficiale |
|
gluteal tuberosity of femur |
|
vast, vastly |
|
steatopygia |
|
| quái thai chân thừa gắn mông |
pygomelus |
|
pygopagus |
|
gluteal furrow |
|
gluteal sulcus |
|
cluneal |
|
gluteal |
|
natal |
|
pygal |
|
pug- (pygo-) |
|
gluteal vein inferior |
|
venae gluteae superiores |
|
glutitis |
|
| vùng da bị trầy và đau quanh hậu môn và mông do tiếp xúc với phân kích thích thường xuyên |
napkin rash |
|
pelvic version |
|
dado |
|