Một Vài Từ Vựng Y Học Thường Dùng Bằng Tiếng Nhật | ISenpai
Có thể bạn quan tâm
Chia sẻ:
- Click to print (Opens in new window)
- Click to share on Facebook (Opens in new window)
- Click to share on Twitter (Opens in new window)
- More
- Click to share on LinkedIn (Opens in new window)
- Click to share on Tumblr (Opens in new window)
- Click to share on Pinterest (Opens in new window)
- Click to share on Pocket (Opens in new window)
- Click to share on Reddit (Opens in new window)
Khi đi đến các bệnh viện hoặc phòng khám, bạn có thể sẽ ngập ngừng không biết diễn tả triệu chứng bệnh của mình như thế nào vì không biết từ vựng. Sau đây là một vài từ vựng và cách nói giúp bạn diễn tả tình trạng bệnh của mình một cách dễ hiểu hơn.
1. Bộ phận cơ thể
2. Nội tạng
3. Các triệu chứng bệnh thường gặp
Đau đầu: 頭痛 zutsuu
Đau bụng: 腹痛 fukutsuu
Đau cơ: 筋肉痛 kinnikutsuu
Đau răng: 歯痛 shitsuu
Chóng mặt: めまい memai
Chảy nước mũi: 鼻水 hanamizu
Cảm cúm: 風邪 kaze
Dị ứng: アレルギー arerugii
Dị ứng phấn hoa: 花粉症 kafunshou
Buồn nôn: 吐き気 hakike
Ho: 咳 seki
Sốt: 熱 netsu
Tiêu chảy: 下痢 geri
4. Cách diễn tả triệu chứng:
- Khi bị đau: [bộ phận thận thể] が痛い (ga itai) Ví dụ: bị đau đầu 頭が痛い (atama ga itai)
- Khi bị sưng: [bộ phận thân thể] が腫れる (ga hareru) Ví dụ: sưng đầu gối: 膝が腫れる (hiza ga hareru)
- Khi bị ngứa: [bộ phận thân thể] が痒い (ga kayui) Ví dụ: ngứa bụng: 腹が痒い (hara ga kayui
- Khi bị mắc bệnh: Trong trường hợp bệnh nhẹ [tên bệnh] がする (ga suru) Ví dụ: bị đau đầu: 頭痛がする (zutsuu ga suru) Trong trường hợp bệnh nặng [tên bệnh] にかかる(ni kakaru) Ví dụ: bị ung thư: 癌にかかる (gan ni kakaru)
5. Những từ ngữ cần thiết khác:
Bác sĩ: お医者さん (oishasan)
Y tá: 看護士 (kangoshi)
Bệnh nhân: 患者 (kanja)
Bệnh viện: 病院 (byouin)
Thuốc: 薬 (kusuri)
Hiệu thuốc: 薬局 (yakkyoku)
Chẩn đoán: 診断 (shindan)
Khám bệnh: 診る (miru)
Chữa khỏi bệnh: 治す (naosu)
Khỏi bệnh: 治る (naoru)
Hi vọng các từ vựng và cách nói trên sẽ giúp các bạn thuận lợi hơn trong việc đi khám chữa bệnh.
Tham khảo: yurika.saromalang.com
iSenpai
Chia sẻ:
- Click to print (Opens in new window)
- Click to share on Facebook (Opens in new window)
- Click to share on Twitter (Opens in new window)
- More
- Click to share on LinkedIn (Opens in new window)
- Click to share on Tumblr (Opens in new window)
- Click to share on Pinterest (Opens in new window)
- Click to share on Pocket (Opens in new window)
- Click to share on Reddit (Opens in new window)
Related
Từ khóa » Nôn Trong Tiếng Nhật
-
Buồn Nôn Tiếng Nhật Là Gì - SGV
-
Nôn Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Buồn Nôn Tiếng Nhật Là Gì
-
Buồn Nôn Tiếng Nhật Là Gì - Hello Sức Khỏe
-
Các Cụm Từ Tiếng Nhật Sử Dụng Tại Bệnh Viện, Hiệu Thuốc Khi Không ...
-
Khạc Nhổ, Nôn, Vô Hạn, Gián Tiếp Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Bệnh Tật Thường Gặp
-
Học Tiếng Nhật: Từ Miêu Tả Tình Trạng Cơ Thể Khi ốm Hoặc Bệnh (kì 2)
-
Buồn Nôn Tiếng Nhật Là Gì
-
覆す | Kutsugaesu Nghĩa Là Gì?-Từ điển Tiếng Nhật, Nhật - Mazii
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Trạng Thái Sức Khỏe
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Nhật Về Covid-19
-
Buồn Nôn Và Nôn Trong Giai đoạn Sớm Của Thai Kỳ - MSD Manuals