Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Nhật Về Covid-19
Có thể bạn quan tâm
- Trung tâm tiếng nhật SOFL - Địa chỉ học tiếng Nhật uy tín
- CS1 Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng
- CS2 Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy
- CS3 Số 6, Ngõ 250 Nguyễn Xiển (gần ngã tư Nguyễn Trãi - Khuất Duy Tiến) - Thanh Xuân
- CS4 Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên
- CS5 Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM
- CS6 Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM
- CS7 Số 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q.Thủ Đức - Tp.HCM
- CS9 Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa, Cầu giấy, Hà Nội
- Điện thoại: 1900.986.845
- Email: [email protected]
- Website: https://trungtamnhatngu.edu.vn/
- https://trungtamnhatngu.edu.vn//images/logo-nhat-ngu-sofl.png
- 21.017290 105.746832
- https://www.facebook.com/trungtamnhatngusofl/
- https://www.youtube.com/channel/UCLst0hMsp79bHMP7iODH_gQ
- https://maps.google.com/maps?ll=21.038797,105.903821&z=17&t=m&hl=vi&gl=US&mapclient=embed&cid=5306855255456043534
- Giới thiệu
- Học tiếng Nhật Online
- Tiếng Nhật doanh nghiệp
- Góc học viên SOFL
- Blog
- Học tiếng Nhật mỗi ngày
- Từ vựng
- Ngữ pháp
- Nghe
- Kanji - Hán tự
- Bài tập
- Luyện Kaiwa tiếng Nhật
- Học 50 bài từ vựng, ngữ pháp Minna no Nihongo
- Bài hát tiếng Nhật
- Kinh nghiệm học tiếng Nhật
- Tài liệu tiếng Nhật tham khảo
- Thông tin kỳ thi năng lực tiếng Nhật
- Góc văn hóa Nhật Bản
- Video học
- Học tiếng Nhật mỗi ngày
- Liên hệ
- Trang chủ
- Blog
- Học tiếng Nhật mỗi ngày
- TỪ VỰNG

Từ vựng về các triệu chứng dịch bệnh Corona
-
発熱 ( Hatsunetsu): Phát sốt
-
鼻水 (Hanamizu): Sổ mũi
-
くしゃみ (Kushami): Hắt hơi
-
せき (Seki): Ho
-
唾液 (Daeki): Nước bọt
-
頭痛 (Zutsū): Đau đầu, nhức đầu
-
下痢 (Geri): Tiêu chảy
-
インフルエンザ (Infuruenza): Cảm cúm
-
マラリア(Mararia): Sốt rét
-
嘔吐(Ōto): Bị nôn mửa
>>> Từ vựng tiếng Nhật chủ đề sức khỏe
Từ vựng về triệu chứng Coronavirus
-
出血 (Shukketsu): Chảy máu
-
発疹が出ました: Phát ban
-
喉が痛い: Đau họng
-
痰が出ます: Có đờm
-
熱が下がりません: Không hạ sốt
-
食欲がありません: Chán ăn
-
身体がだるいです: Cơ thể mệt mỏi
-
気分が悪いです: Cảm thấy khó chịu
Từ vựng khám bệnh, kết quả khám bệnh Coronavirus
-
状 (Shōjō): Triệu chứng
-
検査 の結果(Kensa no kekka): Kết quả xét nghiệm
-
検査 (kensa): Kiểm tra
-
陰性 (insei): Âm tính
-
陽性 (Yosei): Dương tính
-
患者 (Kanja): Bệnh nhân
-
入院した (Nyūin shita): Nhập viện
-
死亡率 (Shibō-ritsu): Tỷ lệ tử vong
-
ワクチン (Wakuchin): Vacxin
Thuật ngữ tiếng Nhật về coronavirus hay dùng nhất
-
新型 コロナウイルス (Shingata Koronauirusu): Virus chủng mới CORONA
-
感染 (Kansen): Truyền nhiễm
-
潜伏 (Senpuku): Ủ bệnh
-
潜伏 期間 (Senpuku Kikan): Thời gian ủ bệnh
-
感染 例 (Kansenrei Rei): Trường hợp bị nhiễm
-
感染の疑い (Kansen no utagai): Nghi ngờ nhiễm bệnh
>>> Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Y tế
Từ vựng tiếng Nhật về phòng tránh coronavirus
-
消毒(shoudoku): Khử trùng
-
手洗い(tearai): Rửa tay
-
こまめ に(komame ni): Thường xuyên
-
マスク(masuku): Mặt nạ, khẩu trang
-
着用 する (chakuyou suru): Đeo khẩu trang
-
人混み(hitogomi): Tụ tập, đông người
-
避ける(yokeru): Tránh (đến chỗ đông người)
-
うがい(u gai): Xúc miệng
-
喉 (nodo): Họng, cổ họng
-
体調管理(taichoukanri): Quản lý sức khỏe, thể trạng
Một số câu tiếng Nhật thông dụng cần biết khi đi Khám sức khỏe ở Nhật
1. 病気になりました。Tôi bị ốm.
2. 今気持ちが悪いです。(いま きもちが わるいです。)Bây giờ tôi cảm thấy buồn nôn. (Bây giờ, cảm giác thật tệ.)
3. 熱はありますか。Bạn có bị sốt không?
4. 体温を 測らせてください。
(たいおんを はからせてください。)Hãy để tôi đo nhiệt độ cơ thể của bạn.
5. 体温は何度ですか。
(たいおんは なんどですか。)Nhiệt độ cơ thể của bạn là bao nhiêu?
6. 健康の診断をしてもらいたいですので、病院に行きます。
(けんこうのしんだんをしてもらいたいですので、びょういんに いきます。)
Tôi muốn chẩn đoán sức khỏe, vì vậy tôi sẽ đến bệnh viện.
(Tôi muốn kiểm tra sức khỏe của mình, vì vậy tôi sẽ đến bệnh viện.)
7. 救急車を呼んでください。
(きゅうきゅうしゃを よんでください。)
Gọi xe cấp cứu.
(Vui lòng đọc xe cứu thương.)
8. どうしましたか Chuyện gì đã xảy ra?
9. ここが痛いですか。 Ở đây có đau không?
10. どのぐらい 痛みましたか。
(どのぐらい いたみましたか。)
Bạn đã đau bao nhiêu?
(Bạn bị thương bao lâu rồi?)
11. 昨日から 痛みました。
(きのうから いたみました。)
Tôi đã bị đau từ hôm qua.
(Tôi đã bị hư hỏng từ hôm qua.)
12.この前、どんな病気が あったんですか。
(このまえ、どんなきょうきが あったんですか)
Bạn bị bệnh gì trước đây?
(Loại ngày nào trước đây?)
13.(これは カルテです。やっきょくで くすりを かってください。)
(Đây là đơn thuốc. Mời bạn uống thuốc kèm theo đơn.)
Cùng lưu lại những từ vựng tiếng Nhật chủ đề Covid-19 trung tâm Nhật Ngữ SOFL đã tổng hợp trên đây và học thuộc để sử dụng khi cần. Chúc các bạn mạnh khỏe, an toàn vượt qua đại dịch Covid-19!
Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung Mã an toàn-
THÔNG BÁO THỜI GIAN PHÁT CHỨNG CHỈ NHẬT NGỮ NAT-TEST NGÀY 15/10/2023 TẠI HCM
16/11/2023 -
SIÊU ƯU ĐÃI - MỪNG SINH NHẬT SOFL 15 TUỔI
12/09/2023 -
THÔNG BÁO – Công bố kết quả trực tuyến Kỳ thi Năng lực tiếng Nhật JLPT tháng 7/2023 cấp độ N1, N2
19/08/2023 -
[THÔNG BÁO] Lịch bán và tiếp nhận hồ sơ đăng ký JLPT cấp độ N1, N2 tháng 12/2023
24/07/2023 -
Tổng hợp những động từ tiếng Nhật phổ biến
18/07/2023
-
4 cách nói xin chào bằng tiếng Nhật
14/07/2015 -
Lời bài hát Doraemon no Uta
13/05/2015 -
Tải Full bộ sách học tiếng Nhật sơ cấp Minna no Nihongo
30/04/2020 -
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề gia đình
28/02/2019 -
Tên tiếng Nhật hay và ý nghĩa dành cho Nam và Nữ
11/01/2019
Tổng hợp những động từ tiếng Nhật phổ biến
“Chúc ngon miệng” tiếng Nhật nói như thế nào?
Ohayo là gì? Konnichiwa là gì?
Từ vựng tiếng Nhật về chuyên ngành báo chí
Quán Dụng Ngữ liên quan đến 見る (NHÌN)
TỔNG HỢP TỪ VỰNG KATAKANA N3
Ý nghĩa của tính từ 生意気 [namaiki] trong tiếng Nhật
Tổng hợp từ vựng KATAKANA N4 hay xuất hiện trong đề thi JLPT
Tên các môn thể thao tại SEA Games 31 bằng tiếng Nhật
Trạng từ chỉ THỜI GIAN trong tiếng Nhật
ƯU ĐÃI GIẢM 40% HỌC PHÍ + TẶNG BỘ SGT Chọn khóa học Cơ sở gần bạn nhất 108 Trần Vỹ, Mai Dịch, HN Đăng kí họcTRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL
Hotline : 1900 986 845Trung Tâm Nhật Ngữ SOFLHỆ THỐNG CƠ SỞ Cơ sở TP.Hà Nội CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng | Bản đồ Hotline: 1900 986 845 CS2 : Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy | Bản đồ Hotline: 1900 986 845 CS3 : Số 6, Ngõ 250 Nguyễn Xiển (gần ngã tư Nguyễn Trãi - Khuất Duy Tiến) - Thanh Xuân | Bản đồ Hotline: 1900 986 845 CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên | Bản đồ Hotline: 1900 986 845 Cơ sở TP.Hồ Chí Minh CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ Hotline: 1900 886 698 CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ Hotline: 1900 886 698 CS7 : Số 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q.Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ Hotline: 1900 886 698 Cơ sở Ninh Bình Cơ sở Đống Đa CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa, Cầu giấy, Hà Nội | Bản đồ Hotline: 1900986845 Hà Nội : 0917861288Tp.HCM : 1900.886.698
- Email : [email protected]
- Website : Trungtamnhatngu.edu.vn
©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Nhật Lịch khai giảng Đăng ký nhận tư vấn Chọn khóa học Chọn cơ sở 108 Trần Vỹ, Mai Dịch, HN Đăng ký nhận tư vấn Từ khóa » Nôn Trong Tiếng Nhật
-
Buồn Nôn Tiếng Nhật Là Gì - SGV
-
Nôn Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Buồn Nôn Tiếng Nhật Là Gì
-
Buồn Nôn Tiếng Nhật Là Gì - Hello Sức Khỏe
-
Các Cụm Từ Tiếng Nhật Sử Dụng Tại Bệnh Viện, Hiệu Thuốc Khi Không ...
-
Khạc Nhổ, Nôn, Vô Hạn, Gián Tiếp Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Bệnh Tật Thường Gặp
-
Một Vài Từ Vựng Y Học Thường Dùng Bằng Tiếng Nhật | ISenpai
-
Học Tiếng Nhật: Từ Miêu Tả Tình Trạng Cơ Thể Khi ốm Hoặc Bệnh (kì 2)
-
Buồn Nôn Tiếng Nhật Là Gì
-
覆す | Kutsugaesu Nghĩa Là Gì?-Từ điển Tiếng Nhật, Nhật - Mazii
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Trạng Thái Sức Khỏe
-
Buồn Nôn Và Nôn Trong Giai đoạn Sớm Của Thai Kỳ - MSD Manuals