Motivation - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "motivation" thành Tiếng Việt

sự thúc đẩy, động cơ, động cơ thúc đẩy là các bản dịch hàng đầu của "motivation" thành Tiếng Việt.

motivation noun ngữ pháp

The action of motivating. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự thúc đẩy

    And that really motivated people to find the best stories.

    Nó thật sự thúc đẩy mọi người tìm câu chuyện hay nhất.

    GlosbeMT_RnD
  • động cơ

    noun

    engine steam engine internal-combustion engine motive

    Like, do I have ulterior motives or something?

    Như là tớ có động cơ xấu xa gì đó phải không?

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • động cơ thúc đẩy

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " motivation " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "motivation" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Motivation Tiêng Viêt