MOTIVATION Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Có thể bạn quan tâm
MOTIVATION Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S[ˌməʊti'veiʃn]Danh từmotivation
[ˌməʊti'veiʃn] động lực
motivationmomentumdynamicsincentiveimpetusmotivemotivatorimpulsepropulsiondynamismđộng cơ
enginemotormotivemotivationincentivepropulsionmotivatedđộng lực thúc đẩy
motivationthe impetusdriving forcemotivatesmotivating forcemotivational boostmotivatorimpulsesmomentum to driveđộng cơ thúc đẩy
motivationmotivatingmotor drivenengine drivingmotives that drivemotivation
{-}
Phong cách/chủ đề:
Motivation Đến Phục vụ.This week's theme is motivation.
Chủ đề tuần này là“ Motivation”.Intrinsic motivation is important.
Những động lực bên trong quan trọng.I will say that again, motivation.
Cần phải nói lại, động cơ thúc.You lack motivation in your life.
Nếu bạn thiếu ĐỘNG LỰC trong cuộc sống. Mọi người cũng dịch yourmotivation
theirmotivation
moremotivation
mymotivation
ourmotivation
intrinsicmotivation
And to do this, you need motivation.
Để làm được điều đó, bạn cần ĐỘNG LỰC.Motivation: based on your motivation letter.
Động lực: dựa trên motivation letter.I think my biggest motivation is myself.
Nguồn cảm hứng lớn nhất là chính tôi.My motivation over the past two years hasn't changed.
Tình cảm em hơn 2 năm qua không thay đổi.What should I write in the Motivation Letter?
Cần viết gì trong Motivation letter?isthemotivation
greatmotivation
hismotivation
havethemotivation
Your motivation will inspire others to join you.
Sự năng động của bạn sẽ thúc đẩy người khác tham gia.I ask again, what is the motivation for doing this?
Tôi hỏi lại, lý do để làm việc đó?There was never doubt about the CIA's bureaucratic motivation.
Không bao giờ có nghi ngờ về động cơ quan liêu của CIA.With an entirely pure motivation and conduct.
Với động cơ và hành động hoàn toàn thanh tịnh.They instead, responded to their children's intrinsic motivation.
Họ đáp ứng theo các động lực nội tại của con em mình.It will serve as motivation for the other council members as well.
Nó cũng sẽ là động lực cho các thành viên khác trong hội.Then that way you will not lose motivation.
Như vậy thìsẽ không làm lãnh đạo mất hứng.I understand the motivation that spurred on that train of thought.".
Tôi hiểu những động lực thúc đẩy trên dòng suy nghĩ đó”.The study is published in journal Motivation and Emotion.
Nghiên cứu được đăng trên tạp chí Motivation and Emotion.Lack of motivation/conflicted motivation is significant at this dimension.
Thiếu hụt động cơ/ động cơ xung đột là dấu hiệu của chiều kích này.Capitalism is based on a understanding of human motivation.
Lãnh đạo phải dựa trên sự hiểu biết về động cơ của con người.Have you ever written a motivation letter for a scholarship application?
Bạn đã biết viết Motivation Letter để ứng cử học bổng?The research was published in the journal Motivation and Emotion.
Nghiên cứu được đăng trên tạp chí Motivation and Emotion.Maslow(1943) developed a hierarchical theory of human motivation.
Maslow( 1943)trong bài viết A Theory of Human Motivation.Does your work at home lack motivation and inspiration?
Làm việc tại nhà không thểkhiến bạn cảm thấy năng động và có cảm hứng?Being cool is important because it will increase my motivation.
Ngầu là mộtyếu tố quan trọng vì nó sẽ thúc đẩy động lực của tôi.If you don't know How to write Motivation letter for scholarship?
Bạn chưa biết viết Motivation letter dùng để xin học bổng như thế nào?The quality of our actions depends on our motivation.
Phẩm chất các hành động của ta tùy thuộc ở động cơ của chúng ta.The findings are published in the journal Motivation and Emotion.
Nghiên cứu được đăng trên tạp chí Motivation and Emotion.Goals provide direction in your life and nurture your motivation.
Mục tiêu chỉra phương hướng trong cuộc đời và thúc đẩy động lực của bạn.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 5145, Thời gian: 0.4186 ![]()
![]()
motivating themmotivation can

Tiếng anh-Tiếng việt
motivation English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Motivation trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
your motivationđộng lực của bạnđộng cơ của bạnthúc đẩy động lực của bạntheir motivationđộng lực của họđộng cơ của họmore motivationthêm động lựcnhiều động lực hơnmy motivationđộng lực của tôiđộng cơ của tôiour motivationđộng lực của chúng tôiđộng cơ của chúng taintrinsic motivationđộng lực nội tạiis the motivationlà động lựclà động cơgreat motivationđộng lực lớnhis motivationđộng cơ của ôngđộng lực của mìnhđộng cơ của mìnhhave the motivationcó động lựcpersonal motivationđộng lực cá nhânđộng cơ cá nhânbiggest motivationđộng lực lớn nhấtextra motivationthêm động lựclack motivationthiếu động lựcmotivation lettermotivation letternew motivationđộng lực mớisource of motivationnguồn động lựcthe main motivationđộng lực chínhđộng cơ chínhwas the motivationlà động lựclà động cơlà động lực thúc đẩyhave more motivationcó thêm động lựcMotivation trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - motivación
- Người pháp - raison
- Người đan mạch - motivering
- Tiếng đức - beweggrund
- Thụy điển - motivering
- Na uy - motivasjon
- Hà lan - motivatie
- Tiếng ả rập - الحافز
- Hàn quốc - 동기
- Tiếng nhật - モチベーション
- Kazakhstan - себеп
- Tiếng slovenian - motivacija
- Ukraina - мотивація
- Tiếng do thái - מוטיבציה
- Người hy lạp - κίνητρο
- Người hungary - motiváció
- Người serbian - motivacija
- Tiếng slovak - motivácia
- Người ăn chay trường - мотивация
- Urdu - ترغیب
- Tiếng rumani - motivație
- Người trung quốc - 动机
- Malayalam - പ്രചോദനം
- Telugu - ప్రేరణ
- Tamil - உந்துதல்
- Tiếng tagalog - pagganyak
- Tiếng bengali - প্রেরণা
- Tiếng mã lai - motivasi
- Thái - แรงจูงใจ
- Thổ nhĩ kỳ - motivasyon
- Tiếng hindi - प्रेरणा
- Đánh bóng - motywacja
- Bồ đào nha - motivação
- Tiếng phần lan - motiivi
- Tiếng croatia - motivacija
- Tiếng indonesia - motivasi
- Séc - motivace
- Tiếng nga - мотивирование
- Marathi - प्रेरणा
- Người ý - motivazione
Từ đồng nghĩa của Motivation
motive need motivatingTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Motivation Tiêng Viêt
-
Motivation - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe
-
Nghĩa Của Từ : Motivation | Vietnamese Translation
-
Motivation - Wiktionary Tiếng Việt
-
Motivation | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Ý Nghĩa Của Motivation Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cách Viết Thư động Lực (Lettre De Motivation) Chuẩn Nhất
-
Hướng Dẫn Viết Lettre De Motivation để Du Học Pháp
-
Cách Viết Một Mẫu Thư động Lực Du Học Đức Hoàn Hảo
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'motivation' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang ...
-
Motivation Letter - Cover Letter Là Gì? - Hotcourses Vietnam
-
Inspiration Quotes, Motivation Quotes Truyền Cảm Hứng, Tạo động Lực
-
Work Motivation - JobStreet
-
HƯỚNG DẪN CÁCH VIẾT LETTER OF MOTIVATION HIỆU QUẢ VÀ ...
-
Cách Viết Motivation Letter Hay Làm Siêu Lòng Nhà Tuyển Dụng