Mountainous Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
Có thể bạn quan tâm
- englishsticky.com
- Từ điển Anh Việt
- Từ điển Việt Anh
Từ điển Anh Việt
mountainous
/'mauntinəs/
* tính từ
có núi, lắm núi
mountainous country: vùng (nước) lắm núi
to lớn khổng lồ
Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành
mountainous
* kỹ thuật
có núi
đồi núi
núi
Từ điển Anh Anh - Wordnet
mountainous
like a mountain in size and impressiveness
mountainous waves
a mountainous dark man
containing many mountains
Similar:
cragged: having hills and crags
hilly terrain
Synonyms: craggy, hilly



Từ liên quan- mountainous
- mountainous area
- mountainous region
- mountainous country
- Sử dụng phím [ Enter ] để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và [ Esc ] để thoát khỏi.
- Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
- Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm, sử dụng phím mũi tên lên [ ↑ ] hoặc mũi tên xuống [ ↓ ] để di chuyển giữa các từ được gợi ý. Sau đó nhấn [ Enter ] (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
- Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.
- Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
- Nhấp chuột vào từ muốn xem.
- Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý, khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.
Từ khóa » Mountainous Nghĩa Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Mountainous Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Mountainous - Từ điển Anh - Việt
-
Mountainous Là Gì, Nghĩa Của Từ Mountainous | Từ điển Anh - Việt
-
MOUNTAINOUS - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Mountainous - Wiktionary Tiếng Việt
-
Mountainous Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Mountainous
-
Mountainous Nghĩa Là Gì?
-
Từ: Mountainous
-
Từ điển Anh Việt "mountainous Area" - Là Gì?
-
Từ điển Anh Việt "mountains" - Là Gì?
-
Mountainous Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Mountainous Nghĩa Là Gì | Từ điển Anh Việt
-
→ Mountainous, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Câu Ví Dụ | Glosbe