MOUNTAINS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
MOUNTAINS Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S['maʊntinz]Danh từmountains
['maʊntinz] núi
mountainmountainoushillmt.mountainsdãy
rangesequencerowseriesarraychainsuitesmountainsblocksridge
{-}
Phong cách/chủ đề:
Những đồi cát phía xa xa.Go to the mountains and run.
Đến trước ngọn núi, rồi chạy.Mountains for millions of years.
Với núi hàng triệu tuổi.You saw Misty Mountains here?
Nhóc thấy Misty Moutains ở đây?The mountains great and tall.
巒 loan: núi cao và nhọn. Mọi người cũng dịch uralmountains
thesemountains
twomountains
altaimountains
beautifulmountains
aremountains
Catskills, and White Mountains.
Hokkaido và những ngọn đồi trắng.Mountains, which is in Turkmenistan.
Và Çarşaňňy nằm ở nước Turkmenistan.Sometimes arising over mountains.
Và thoảng tràn từ trên núi xuống.Mountains have best iron production.
Ể có những sản phẩm kệ sắt tốt nhất.He touches the mountains, and they smoke.
Ông chạm vào núi, và họ hút thuốc.thewhitemountains
manymountains
thosemountains
limestonemountains
This is one of Japan's most famous mountains.
Đây là một trong những ngọn núi nổi tiếng nhất của Nhật Bản.It likes the mountains better,” I guessed.
Nó thích sống ở núi hơn,” tôi đoán.He also climbed China's five sacred mountains.
Nó được gắn liền với 5 ngọn núi linh thiêng tại Trung Quốc.Highest mountains on the seven continents.
Những đỉnh núi cao nhất trên 7 lục địa.I will make all my mountains a way.
Ta sẽ làm cho mọi núi ta nên đường.Other mountains include Monte Cara and Topona.
Các đỉnh núi khác bao gồm Monte Cara và Topona.This side is the Mountains at sunrise.
Mặt bên này của núi nằm trong ánh nắng mặt trời.Hua Shan is one of China's 5 sacred mountains.
Núi Huashan là một trong 5 ngọn núi thiêng ở Trung Quốc.You touch the mountains, and smoke goes up.
Đụng đến núi thì núi sẽ bốc khói lên.Mount Tateyama- one of Japan's three Holy Mountains.
Núi Tateyama- một trong ba ngọn núi thiêng liêng của Nhật Bản.We are up in the mountains for the 4th of July!
Chúng tôi lên đến đỉnh núi vào ngày 4 tháng 7!Cashmere is collected from very high mountains in the Himalayas.
Cashmere được thu lượm từ những vùng núi rất cao ở khu vực Himalaya.Getting up in the mountains where people needed assistance.
Đường tới những vùng, miền mà người dân đang cần sự giúp đỡ.Hills and smaller mountains start to appear.
Lúc này thì những ngọn đồi nhỏ bắt đầu xuất hiện.The Ancestral Rocky Mountains were formed 1.7 billion years ago.
Rocky Mountain được hình thành khoảng 1,5 tỉ năm trước.One day they went deep into the mountains and entered a strange house.
Một ngày họ đi sâu vào rừng và lạc vào một ngôi nhà xa lạ.In the winter, the mountains can be very harsh.
Chịu; mùa Đông tại các vùng núi có thể rất khắc nghiệt.The ski area comprises two mountains, Mount Mansfield and Spruce Peak.
Stowe là nhà của hai ngọn núi, Spruce Peak và Mount Mansfield.People who live in the mountains have different things there.
Những người sản xuất ở những vùng khác nhau có những điều.Where one of the most beautiful mountains in the world is, Kirkjufell.
Xếp thứ 3 trong số những ngọn núi đẹp nhất trên thế giới là Kirkjufell.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 13472, Thời gian: 0.0591 ![]()
![]()
mountainous northernmountains and forests

Tiếng anh-Tiếng việt
mountains English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Mountains trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
ural mountainsdãy núi uralthese mountainsnhững ngọn núi nàydãy núi nàytwo mountainshai ngọn núihai dãy núihai đỉnh núialtai mountainsdãy núi altaidãy núi altaybeautiful mountainsnhững ngọn núi đẹpare mountainslà núithe white mountainsnúi trắngmany mountainsnhiều ngọn núithose mountainsnhững ngọn núilimestone mountainsnúi đá vôimajestic mountainsnúi hùng vĩsnow-capped mountainsnhững ngọn núi phủ tuyếtcan move mountainscó thể di chuyển núirugged mountainsnhững ngọn núi gồ ghềsacred mountainsngọn núi thiêngmountains and riversnúi và sôngclimbing mountainsleo núilên núiMountains trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - montañas
- Người pháp - montagnes
- Người đan mạch - bjergene
- Tiếng đức - berge
- Thụy điển - bergen
- Na uy - fjellene
- Hà lan - bergen
- Tiếng ả rập - الجبال
- Hàn quốc - 산
- Tiếng nhật - 山
- Kazakhstan - тау
- Tiếng slovenian - gore
- Ukraina - гори
- Người hy lạp - βουνά
- Người hungary - hegyek
- Người serbian - планине
- Tiếng slovak - hory
- Người ăn chay trường - планините
- Urdu - پہاڑوں
- Tiếng rumani - munți
- Malayalam - മലകൾ
- Telugu - పర్వతాలు
- Tamil - மலைகள்
- Tiếng tagalog - kabundukan
- Tiếng bengali - পাহাড়
- Tiếng mã lai - gunung
- Thái - ภูเขา
- Thổ nhĩ kỳ - dağları
- Đánh bóng - góry
- Bồ đào nha - montanhas
- Tiếng latinh - montes
- Tiếng phần lan - vuoria
- Tiếng croatia - planine
- Tiếng indonesia - pegunungan
- Séc - hory
- Tiếng nga - горы
- Tiếng do thái - ההרים
- Người trung quốc - 山脉
- Marathi - पर्वत
- Tiếng hindi - पहाड़ों
- Người ý - montagne
Từ đồng nghĩa của Mountains
mount pot lot slew plenty mess deal flock sight heap barrow berg berry pike alp beacon ben crest eminence fellTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Mountains Có Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Mountain - Từ điển Anh - Việt
-
Ý Nghĩa Của Mountain Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Mountains Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
MOUNTAIN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Từ điển Anh Việt "mountain" - Là Gì?
-
Mountains Or Hills Nghĩa Là Gì
-
Phép Tịnh Tiến Mountains Thành Tiếng Việt | Glosbe
-
Mountains Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Mountains Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì?
-
Mountains Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Mountain Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Mountains" | HiNative
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Mountain" | HiNative
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Mountain" - Gấu Đây