Mùa Màng Bội Thu Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ mùa màng bội thu tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | mùa màng bội thu (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ mùa màng bội thu | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
mùa màng bội thu tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ mùa màng bội thu trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ mùa màng bội thu tiếng Nhật nghĩa là gì.
* exp - ほうさく - 「豊作」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "mùa màng bội thu" trong tiếng Nhật
- - Năm nay đuợc trời phú cho một mùa bội thu.:今年は豊作に恵まれる
- - Vụ mùa gạo bội thu kỷ lục.:記録的な米の大豊作
Tóm lại nội dung ý nghĩa của mùa màng bội thu trong tiếng Nhật
* exp - ほうさく - 「豊作」Ví dụ cách sử dụng từ "mùa màng bội thu" trong tiếng Nhật- Năm nay đuợc trời phú cho một mùa bội thu.:今年は豊作に恵まれる, - Vụ mùa gạo bội thu kỷ lục.:記録的な米の大豊作,
Đây là cách dùng mùa màng bội thu tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ mùa màng bội thu trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới mùa màng bội thu
- hoang vắng tiếng Nhật là gì?
- nước Nam tư tiếng Nhật là gì?
- bươm bướm (hoa) tiếng Nhật là gì?
- cột trụ tiếng Nhật là gì?
- sự điều tra bí mật tiếng Nhật là gì?
- Brussels tiếng Nhật là gì?
- ánh sáng thượng đế của người A-rập tiếng Nhật là gì?
- sự bắn rơi máy bay tiếng Nhật là gì?
- lời thề nguyền tiếng Nhật là gì?
- mở đầu tiếng Nhật là gì?
- cửa hàng bách hóa tiếng Nhật là gì?
- hợp đồng văn bản tiếng Nhật là gì?
- thớ gỗ tiếng Nhật là gì?
- Hiệp hội các nhà sản xuất ô tô Châu Âu tiếng Nhật là gì?
- về vấn đề tiện nghi tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Bội Thu Nghĩa Là Gì
-
Từ Điển - Từ Bội Thu Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Bội Thu - Từ điển Việt
-
Bội Thu Nghĩa Là Gì?
-
'bội Thu' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "bội Thu" - Là Gì? - Vtudien
-
"bội Thu" Là Gì? Nghĩa Của Từ Bội Thu Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Bội Thu - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Ví Dụ Sử Dụng | HTML Translate
-
Mùa Màng Bội Thu Nghĩa Là Gì?
-
Từ Bội Thu Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'bội Thu' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Bội Thụ Tinh Trong Tiếng Pháp Là Gì? - Từ điển Số
-
Ngân Sách Bội Thu - Một điểm Nhấn - Báo điện Tử Chính Phủ
-
Tìm Hiểu Về Ngân Sách Nhà Nước - Sở Tài Chính
-
Ý Nghĩa Tên Bội Thu Nhiên - Tên Con
-
Hoàng Su Phì 4 Yếu Tố Làm Nên Vụ Mùa Bội Thu - Báo Hà Giang
-
Vụ Mùa Bội Thu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
mùa màng bội thu (phát âm có thể chưa chuẩn)