Nghĩa Của Từ Bội Thu - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    (mùa màng) thu hoạch được nhiều hơn bình thường
    một vụ mùa bội thu bội thu cà phê Trái nghĩa: thất bát
    thu nhiều hơn chi hoặc nhiều hơn mức dự kiến
    cán cân thanh toán đang bội thu Trái nghĩa: bội chi Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/B%E1%BB%99i_thu »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Bội Thu Nghĩa Là Gì