MY YOUNGER SISTER Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

MY YOUNGER SISTER Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [mai 'jʌŋgər 'sistər]my younger sister [mai 'jʌŋgər 'sistər] em gái tôimy sistermy daughtermy wifemy auntmy sonmy grandsonmy mommy grandmothermy brother

Ví dụ về việc sử dụng My younger sister trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
My younger sister would be….Rồi tuổi trẻ của em sẽ là….Tiffany was my younger sister.Tiffany là em gái nhỏ của tôi.My younger sister has left all her friends-has eloped;Em gái út của tôi đã rời bỏ gia đình… đã trốn đi….Finch, meet my younger sister, Cadence.Finch, gặp em gái tớ đi, Cadence.That day we drove home and for hours in silence my younger sister held me.Ngày đó,tôi lái về nhà và trong hàng giờ im lặng, em gái tôi ôm tôi.This is my younger sister, Babita.Đây là em gái của mình, Babita.I-“ She was cut off by my younger sister.Chương 4-" Tôi bị đánh bởi em gái nhỏ của tôi".My younger sister and younger brother also could use them(although theirs are weaker).Em gái và em trai cũng có thể dùng chúng( dù chúng yếu hơn).A few years ago, my younger sister got married.Mấy năm trước, con gái út tôi lập gia đình.I use it to review everything I know about my younger sister.Tôi nghĩ mình phải đánh giá lại những gì mình biết về em gái mình.I could not accept that even my younger sister suspected me of being a lolicon.Tôi không thể nào chấp nhận được rằngngay cả em gái cũng nghi ngờ tôi là một tên lolicon.Love is moment when our mother give birth to you, my younger sister.Tình yêu là thờiđiểm khi mẹ của chúng tôi sinh thêm em gái nhỏ của tôi.I have to say- 2 or 1 fish, took my younger sister to play Well and what to doSo.Tôi có thể nói-2 hoặc 1 con cá mất em gái tôi để chơi Tốt và để làm gìVì vậy.My younger sister is mentally ill, so my father lives with her to take care of her.Em gái tôi bị bệnh tâm thần, vì thế bố tôi sống với cô ấy để chăm cô.In order to become an older brother that my younger sister can be proud of it.Để trở thành một người anh trai mà em gái tôi có thể tự hào.My younger sister explained to me from the Bible why life is so full of suffering and injustice.Qua Kinh Thánh, em gái tôi cho biết tại sao có nhiều đau khổ và bất công trong cuộc sống.I left together with Yumis after watching my younger sister drink the elixir and recover.Tôi rời đicùng với Yumis sau khi chứng kiến em gái mình uống tiên dược và hồi phục.Excluding my younger sister Mitsuki as an exception, Iris was my closest friend indeed.Ngoại trừ Mtsuki em gái tôi là một ngoại lệ, Iris là người bạn thân nhất của tôi..To me, they were Tia, who was just a child,and Mitsuki, my younger sister.Đối với tôi, hai người họ một là Tia, chỉ là một cô bé,và một là Mitsuki, em gái của tôi.But later, he along with my husband and my younger sister registered the data in the Internet.Nhưng sau đó, anh ấy đã cùng với chồng và em gái tôi tìm kiếm dữ liệu trên Internet”.Shelmy, my younger sister, caught a disease that couldn't be treated without an expensive elixir.Shurumi, em gái của tôi, mắc phải một chứng bệnh không thể chữa khỏi nếu không có tiên dược đắt tiền.My dad made some dinner and I sat at the table with my younger sister who was visiting for the weekend.Cha tôi làm bữa tối và tôi ngồi ở bàn với em gái đến thăm nhà cuối tuần.My younger sister and brother also want to study at JNU, but how can they study here with this fee hike?".Em gái và em trai tôi cũng muốn học ở JNU, nhưng làm sao họ có thể học ở đây với mức phí này".Because I have the memories of my previous life,I should at least be mentally stronger than my younger sister.Vì có kí ức của kiếp trước, nên lẽra tôi phải có tinh thần mạnh mẽ hơn em gái tôi.My younger sister told me that when she lived in the countryside she had seen a person who had the same symptoms that I had.Em gái tôi bảo hồi ở nông thôn, em đã thấy một người có triệu chứng như tôi.I will do the hard work because I don't want my younger sister dressing as a boy and working at the factory.Tôi sẽ tiếp tục làm côngviệc khó khăn này vì tôi không muốn em gái tôi phải giả trai và làm việc tại nhà máy.My younger sister, Ruby, who was conceived using a different donor, traveled with me to their home outside Boston.Em gái tôi, Ruby- người cũng được sinh ra từ tinh trùng hiến tặng- đã đi cùng tôi tới nhà họ ở ngoại ô Boston.My mother, Emma Cohen, was a child psychologist,who practiced giving intelligence tests to me and my younger sister.Mẹ tôi, Emma Cohen, là một nhà tâm lý học trẻ em, những người đã luyện tập cho bàikiểm tra trí thông minh để tôi và em gái tôi.At the same time my younger sister had been diagnosed with diabetes, and we were all worried about her.Cùng thời gian đó, em gái của tôi bị chẩn đoán có bệnh tiểu đường, và tất cả chúng tôi đều lo lắng cho cô ấy.My younger sister, who is in her first year of middle school, likes to draw and likes animation, so I chose Japan in the hopes that the trip might help her future just a little bit.Em gái tôi đang học lớp 7, nó thích vẽ và thích hoạt hình nên tôi chọn Nhật Bản với hy vọng chuyến đi này có thể giúp ích cho tương lai con bé một chút.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 59, Thời gian: 0.0336

My younger sister trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - mi hermana menor
  • Người pháp - ma petite sœur
  • Người đan mạch - min lillesøster
  • Thụy điển - min yngre syster
  • Hà lan - mijn jongere zus
  • Tiếng do thái - אחותי הצעירה
  • Người hy lạp - μικρότερη αδελφή μου
  • Tiếng slovak - moja mladšia sestra
  • Người ăn chay trường - по-малката ми сестра
  • Người trung quốc - 我的妹妹
  • Tiếng bengali - আমার ছোট বোন
  • Tiếng mã lai - adik saya
  • Thổ nhĩ kỳ - küçük kardeşim
  • Tiếng hindi - मेरी छोटी बहन
  • Đánh bóng - moja młodsza siostra
  • Bồ đào nha - minha irmã mais nova
  • Người ý - mia sorella minore
  • Tiếng phần lan - pikkusiskoni
  • Tiếng croatia - mlađom sestrom
  • Tiếng indonesia - adik perempuan
  • Séc - moje mladší sestra
  • Na uy - min yngre søster
  • Tiếng ả rập - أختي الصغرى
  • Tiếng nhật - 私の妹は
  • Tiếng slovenian - moja mlajša sestra
  • Người hungary - a húgom
  • Người serbian - moja mlađa sestra
  • Tiếng rumani - sora mea mai mică
  • Tiếng nga - моя младшая сестра

Từng chữ dịch

myđại từtôimìnhmydanh từmyemmycủa tayoungertính từtrẻnhỏútyoungerdanh từyoungertuổisisterem gáichị emnữ tusisterdanh từchịsisteryoungtính từtrẻnhỏnonyoungdanh từyoungyoungthanh niên my younger brothermy youngest daughter

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt my younger sister English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Sister đọc Là Gì