Từ điển ABC
  • Tra từ
  • Tra Hán Tự
  • Dịch tài liệu
  • Mẫu câu
  • Công cụ
    • Từ điển của bạn
    • Kanji=>Romaji
    • Phát âm câu
  • Thảo luận
  • Giúp đỡ
VietnameseEnglishJapanese Đăng nhập | Đăng ký Tra từ Đọc câu tiếng nhật Chuyển tiếng nhật qua Hiragana Chuyển tiếng nhật qua Romaji Cách Viết Từ hán Bộ Số nét của từ Tìm Tìm Kiếm Hán Tự BộBộSố nétTìm 1 | 2 | 3 | 4 | 5 广 Tra Hán Tự Danh sách hán tự tìm thấy
  • 1
  • 一 : NHẤT
  • 乙 : ẤT
  • 丶 : CHỦ
  • 丿 : PHIỆT,TRIỆT
  • 亅 : QUYẾT
  • 九 : CỬU
  • 七 : THẤT
  • 十 : THẬP
  • 人 : NHÂN
  • 丁 : ĐINH
  • 刀 : ĐAO
  • 二 : NHỊ
  • 入 : NHẬP
  • 乃 : NÃI,ÁI
  • 八 : BÁT
  • 卜 : BỐC
  • 又 : HỰU
  • 了 : LIỄU
  • 力 : LỰC
  • 乂 : NGHỆ
  • 亠 : ĐẦU
  • 儿 : NHÂN
  • 冂 : QUYNH
  • 冖 : MỊCH
  • 冫 : BĂNG
  • 几 : KỶ
  • 凵 : KHẢM
  • 勹 : BAO
  • 匕 : CHỦY
  • 匚 : PHƯƠNG
  • 匸 : HỆ
  • 卩 : TIẾT
  • 厂 : HÁN
  • 厶 : KHƯ
  • 弓 : CUNG
  • 下 : HẠ
  • 干 : CAN
  • 丸 : HOÀN
  • 久 : CỬU
  • 及 : CẬP
  • 巾 : CÂN
  • 己 : KỶ
  • 乞 : KHẤT,KHÍ
  • 口 : KHẨU
  • 工 : CÔNG
  • 叉 : XOA
  • 才 : TÀI
  • 三 : TAM
  • 山 : SƠN
  • 士 : SỸ,SĨ
  • 1
Danh Sách Từ Của 旅LỮ
‹ ■ ▶ › ✕
Hán

LỮ- Số nét: 10 - Bộ: PHƯƠNG 方

ONリョ
KUN たび
  • Lữ, năm trăm quân kết làm một toán gọi là lữ.
  • Khách trọ, thương lữ 商旅 khách buôn trú ngụ, v.v.
  • Ở trọ, đi ra ngoài phải ở trọ gọi là lữ thứ 旅次.
  • Dồng, đều. Như lữ tiến lữ thoái 旅進旅退 đều tiến đều lui.
  • Thứ tự.
  • Tế lữ.
Từ hánÂm hán việtNghĩa
旅行する LỮ HÀNH,HÀNG ngao du
旅人 LỮ NHÂN người du lịch
旅先 LỮ TIÊN điểm đến; nơi đi
旅券 LỮ KHOÁN hộ chiếu
旅商見本 LỮ THƯƠNG KIẾN BẢN mẫu chào hàng lưu động
旅団 LỮ ĐOÀN lữ đoàn
旅客 LỮ KHÁCH hành khách;lữ khách; khách du lịch
旅客機 LỮ KHÁCH CƠ,KY máy bay chở khách
旅愁 LỮ SẦU nỗi cô đơn trong hành trình
旅程 LỮ TRÌNH hành trình
旅立つ LỮ LẬP khởi hành; chuẩn bị hành trình
旅行 LỮ HÀNH,HÀNG lữ hành;sự đi lại; sự du lịch
旅行する LỮ HÀNH,HÀNG đi du lịch; du lịch; đi xa
旅行ガイドブック LỮ HÀNH,HÀNG sách hướng dẫn du lịch
旅行案内所 LỮ HÀNH,HÀNG ÁN NỘI SỞ văn phòng du lịch
旅行用具 LỮ HÀNH,HÀNG DỤNG CỤ hành trang
旅行総局 LỮ HÀNH,HÀNG TỔNG CỤC,CUỘC tổng cục du lịch
旅行者 LỮ HÀNH,HÀNG GIẢ khách lữ hành;người du lịch
旅行者小切手 LỮ HÀNH,HÀNG GIẢ TIỂU THIẾT THỦ séc du lịch
旅費 LỮ PHÍ lộ phí; phí đi du lịch
旅館 LỮ QUÁN chỗ trọ;lữ điếm;lữ quán; nhà trọ dùng cho khách du lịch;nhà trọ;trọ
旅に出る LỮ XUẤT đăng trình
旅する LỮ đi du lịch; du lịch; đi xa
LỮ chuyến đi; cuộc hành trình; chuyến du lịch
船旅 THUYỀN LỮ cuộc hành trình hay chuyến đi bằng tàu hay thuyền
長旅 TRƯỜNG,TRƯỢNG LỮ Chuyến đi dài;đường trường
海外旅行 HẢI NGOẠI LỮ HÀNH,HÀNG Kỳ nghỉ ở nước ngoài; du lịch nước ngoài
海洋旅行 HẢI DƯƠNG LỮ HÀNH,HÀNG hải trình
新婚旅行 TÂN HÔN LỮ HÀNH,HÀNG tuần trăng mật
宇宙旅行 VŨ TRỤ LỮ HÀNH,HÀNG du lịch vũ trụ
団体旅行 ĐOÀN THỂ LỮ HÀNH,HÀNG cuộc du lịch tập thể
商用旅行人 THƯƠNG DỤNG LỮ HÀNH,HÀNG NHÂN người chào hàng lưu động
修学旅行 TU HỌC LỮ HÀNH,HÀNG cuộc du lịch để phục vụ học tập
よい旅行を LỮ HÀNH,HÀNG chúc một chuyến đi vui vẻ; chúc một chuyến đi may mắn
よい旅を LỮ chúc một chuyến đi vui vẻ; chúc một chuyến đi may mắn
Học tiếng nhật online

Từ điển

Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-Anh

Hán tự

Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hán

Ôn luyện tiếng nhật

Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5

Plugin trên Chrome

Từ điển ABC trên Chrome webstore

Từ điển ABC trên điện thoại

Từ điển ABC trên Android

Chuyển đổi Romaji

Từ điển của bạn

Cộng đồng

Trợ giúp

COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.

Từ khóa » Du Lịch Tiếng Hán