Có thể bạn quan tâm

- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 1
- 一 : NHẤT
- 乙 : ẤT
- 丶 : CHỦ
- 丿 : PHIỆT,TRIỆT
- 亅 : QUYẾT
- 九 : CỬU
- 七 : THẤT
- 十 : THẬP
- 人 : NHÂN
- 丁 : ĐINH
- 刀 : ĐAO
- 二 : NHỊ
- 入 : NHẬP
- 乃 : NÃI,ÁI
- 八 : BÁT
- 卜 : BỐC
- 又 : HỰU
- 了 : LIỄU
- 力 : LỰC
- 乂 : NGHỆ
- 亠 : ĐẦU
- 儿 : NHÂN
- 冂 : QUYNH
- 冖 : MỊCH
- 冫 : BĂNG
- 几 : KỶ
- 凵 : KHẢM
- 勹 : BAO
- 匕 : CHỦY
- 匚 : PHƯƠNG
- 匸 : HỆ
- 卩 : TIẾT
- 厂 : HÁN
- 厶 : KHƯ
- 弓 : CUNG
- 下 : HẠ
- 干 : CAN
- 丸 : HOÀN
- 久 : CỬU
- 及 : CẬP
- 巾 : CÂN
- 己 : KỶ
- 乞 : KHẤT,KHÍ
- 口 : KHẨU
- 工 : CÔNG
- 叉 : XOA
- 才 : TÀI
- 三 : TAM
- 山 : SƠN
- 士 : SỸ,SĨ
- 1
| ||||||||||
| ||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 旅行する | LỮ HÀNH,HÀNG | ngao du |
| 旅人 | LỮ NHÂN | người du lịch |
| 旅先 | LỮ TIÊN | điểm đến; nơi đi |
| 旅券 | LỮ KHOÁN | hộ chiếu |
| 旅商見本 | LỮ THƯƠNG KIẾN BẢN | mẫu chào hàng lưu động |
| 旅団 | LỮ ĐOÀN | lữ đoàn |
| 旅客 | LỮ KHÁCH | hành khách;lữ khách; khách du lịch |
| 旅客機 | LỮ KHÁCH CƠ,KY | máy bay chở khách |
| 旅愁 | LỮ SẦU | nỗi cô đơn trong hành trình |
| 旅程 | LỮ TRÌNH | hành trình |
| 旅立つ | LỮ LẬP | khởi hành; chuẩn bị hành trình |
| 旅行 | LỮ HÀNH,HÀNG | lữ hành;sự đi lại; sự du lịch |
| 旅行する | LỮ HÀNH,HÀNG | đi du lịch; du lịch; đi xa |
| 旅行ガイドブック | LỮ HÀNH,HÀNG | sách hướng dẫn du lịch |
| 旅行案内所 | LỮ HÀNH,HÀNG ÁN NỘI SỞ | văn phòng du lịch |
| 旅行用具 | LỮ HÀNH,HÀNG DỤNG CỤ | hành trang |
| 旅行総局 | LỮ HÀNH,HÀNG TỔNG CỤC,CUỘC | tổng cục du lịch |
| 旅行者 | LỮ HÀNH,HÀNG GIẢ | khách lữ hành;người du lịch |
| 旅行者小切手 | LỮ HÀNH,HÀNG GIẢ TIỂU THIẾT THỦ | séc du lịch |
| 旅費 | LỮ PHÍ | lộ phí; phí đi du lịch |
| 旅館 | LỮ QUÁN | chỗ trọ;lữ điếm;lữ quán; nhà trọ dùng cho khách du lịch;nhà trọ;trọ |
| 旅に出る | LỮ XUẤT | đăng trình |
| 旅する | LỮ | đi du lịch; du lịch; đi xa |
| 旅 | LỮ | chuyến đi; cuộc hành trình; chuyến du lịch |
| 船旅 | THUYỀN LỮ | cuộc hành trình hay chuyến đi bằng tàu hay thuyền |
| 長旅 | TRƯỜNG,TRƯỢNG LỮ | Chuyến đi dài;đường trường |
| 海外旅行 | HẢI NGOẠI LỮ HÀNH,HÀNG | Kỳ nghỉ ở nước ngoài; du lịch nước ngoài |
| 海洋旅行 | HẢI DƯƠNG LỮ HÀNH,HÀNG | hải trình |
| 新婚旅行 | TÂN HÔN LỮ HÀNH,HÀNG | tuần trăng mật |
| 宇宙旅行 | VŨ TRỤ LỮ HÀNH,HÀNG | du lịch vũ trụ |
| 団体旅行 | ĐOÀN THỂ LỮ HÀNH,HÀNG | cuộc du lịch tập thể |
| 商用旅行人 | THƯƠNG DỤNG LỮ HÀNH,HÀNG NHÂN | người chào hàng lưu động |
| 修学旅行 | TU HỌC LỮ HÀNH,HÀNG | cuộc du lịch để phục vụ học tập |
| よい旅行を | LỮ HÀNH,HÀNG | chúc một chuyến đi vui vẻ; chúc một chuyến đi may mắn |
| よい旅を | LỮ | chúc một chuyến đi vui vẻ; chúc một chuyến đi may mắn |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Du Lịch Tiếng Hán
-
Tra Từ: Du Lịch - Từ điển Hán Nôm
-
Du Lịch Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH - CHỦ ĐỀ DU LỊCH
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Du Lịch"
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ DU LỊCH
-
Từ Điển - Từ Du Lịch Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tiếng Trung Chủ đề Du Lịch: Từ Vựng + Hội Thoại | THANHMAIHSK
-
Hán Tự : Chữ LỮ 旅 - Dạy Tiếng Nhật Bản
-
[Tổng Hợp] 200 Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Du Lịch
-
Holdings: Tiếng Hán Du Lịch Tổng Hợp Thực Dụng (实用综合旅游汉语) /
-
Summary Of [VB2_CQ] Tiếng Hán Du Lịch - Khách Sạn - Lớp 01