Nắng Ráo - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phó từ
    • 1.3 Tính từ
      • 1.3.1 Dịch
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
naŋ˧˥ zaːw˧˥na̰ŋ˩˧ ʐa̰ːw˩˧naŋ˧˥ ɹaːw˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
naŋ˩˩ ɹaːw˩˩na̰ŋ˩˧ ɹa̰ːw˩˧

Phó từ

nắng ráo

  1. Khó mang, chuyển... vì có trọng lượng lớn. Cháu bê làm sao được cái cối đá nặng.. Nặng trình trịch.. Nặng lắm:. Búa thợ rèn nặng trình trịch.
  2. Có tỷ trọng lớn. Sắt nặng hơn nhôm.
  3. To ra do có bệnh. Mặt nặng vì bệnh phù.
  4. Gây một cảm giác khó chịu cho cơ thể, giác quan. Thức ăn nặng khó tiêu. Thịt ôi, có mùi nặng.
  5. Để lộ sự vụng về trong việc sáng tạo ra những vật đáng lẽ phải mảnh, thanh, uyển chuyển. Câu văn nặng. Nhà chắc chắn nhưng dáng nặng.
  6. Khó chịu đựng, gánh vác. Sưu cao thuế nặng thời phong kiến. Bệnh nặng.
  7. Có tác dụng sâu sắc vào lòng người. Nghĩa nặng tình sâu.
  8. Nghiêng về. Giải quyết công việc nặng về tình cảm.NặNG. CăN.-. Khó sửa chữa vì tiêm nhiễm tính xấu đã lâu.

Tính từ

nắng ráo

  1. Nói trời không mưa. Trời nắng ráo, rủ nhau đi dạo chơi.NặNG.- t,

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nắng ráo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=nắng_ráo&oldid=1882770” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Phó từ tiếng Việt
  • Tính từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục nắng ráo 1 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Cao Ráo Có Phải Tính Từ Không